(2024) Đề minh họa tham khảo BGD môn Địa Lý có đáp án (Đề 12)
40 câu hỏi
Cao Bằng.
Quảng Nam.
Gia Lai.
Bình Phước.
Chọn đáp án D
Tháng 11.
Tháng 2.
Tháng 5.
Tháng 8.
Chọn đáp án A
Cho biểu đồ:

SẢN LƯỢNG THAN VÀ ĐIỆN CỦA PHI-LIP-PIN GIAI ĐOẠN 2014 - 2020
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng than và điện năm 2020 so với năm 2014 của Phi-lip-pin?
Sản lượng than tăng gấp ba lần.
Sản lượng điện tăng nhanh hơn than.
Sản lượng than tăng nhanh hơn điện.
Sản lượng than và điện tăng bằng nhau.
Chọn đấp án C
Đồng Hới.
Nha Trang.
Đà Nẵng.
Cà Mau.
Chọn đáp án D
Tà Phình.
Mộc Châu.
Sơn La.
Sín Chải.
Chọn đáp án A
Ninh Bình
Vinh.
Tuyên Quang.
Tam Kỳ.
Chọn đáp án C
Vân Đồn.
Thanh Thủy.
Nhơn Hội.
Định An.
Chọn đáp án B
Thái Nguyên.
Bình Phước.
Lâm Đồng.
Đắk Lắk.
Chọn đáp án C
Đà Nẵng.
Cần Thơ.
Hạ Long.
Hải Phòng.
Chọn đáp án D
sử dụng giống mới.
phát triển thuỷ lợi.
đẩy mạnh thâm canh.
mở rộng thị trường.
Chọn đáp án B
Cho bảng số liệu:
SỐ LƯỢT KHÁCH QUỐC TẾ ĐẾN MỘT SỐ QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2010 - 2020
(Đơn vị: nghìn người)
Năm | 2010 | 2013 | 2020 |
Ma-lai-xi-a | 24319 | 25613 | 26211 |
Việt Nam | 4695 | 7464 | 17171 |
Xin-ga-po | 11095 | 15406 | 18969 |
(Nguồn: Thống kế từ Hiệp hội du lịch Đông Nam Á, https://data.aseanstats.org)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh số lượt khách quốc tế đến một số quốc gia giai đoạn 2010 - 2020?
Ma-lai-xi-a thấp hơn Việt Nam.
Xin-ga-po cao hơn Ma-lai-xi-a.
Việt Nam có tốc độ tăng nhanh nhất.
Xin-ga-po tăng nhiều hơn Việt Nam.
Chọn đáp án C
Nam Trung Bộ.
Đồng bằng Sông Hồng.
Đông Nam Bộ.
Đồng bằng Sông Cửu Long.
Chọn đáp án B
rừng ven biển.
rừng đầu nguồn.
rừng ngập mặn.
rừng sản xuất.
Chọn đáp án B
TP. Hồ Chí Minh.
Đà Nẵng.
Long Xuyên.
Thủ Dầu Một.
Chọn đáp án D
khai thác.
ngoài Nhà nước.
chế biến.
khu vực Nhà nước.
Chọn đáp án D
Hồng Lĩnh.
Mộc Châu.
An Khê.
Cà Mau.
Chọn đáp án B
Cát Bà.
Tam Thanh.
Vạn Phúc.
Tân Trào.
Chọn đáp án C
Điện Biên.
Hòa Bình.
Lai Châu.
Yên Bái.
Chọn đáp án B
sản xuất vật liệu.
khai thác nguyên liệu.
sản xuất hàng tiêu dùng.
chế biến thực phẩm.
Chọn đáp án C
Nghệ An.
Quảng Trị.
Hà Tĩnh.
Thanh Hóa.
Chọn đáp án D
Quảng Nam.
Bình Định.
Bình Thuận.
Phú Yên.
Chọn đáp án B
Kiên Giang.
Trà Vinh.
Bến Tre.
Tiền Giang.
Chọn đáp án A
thay đổi phù hợp với xu thế hội nhập.
hình thành vùng động lực phát triển.
kinh tế tư nhân đóng vai trò chủ đạo.
chỉ tập trung vào kinh tế Nhà nước.
Chọn đáp án A
phát triển mạnh ở vùng đồi núi.
có rất nhiều thành phố cực lớn.
sắp xếp theo các cấp khác nhau.
phân bố đều khắp ở trong nước.
Chọn đáp án C
phát triển mạnh việc trồng lúa gạo.
là các trung tâm du lịch cấp vùng.
phần lớn có hoạt động nghề biển.
đều là trung tâm hành chính tỉnh.
Chọn đấp án C
phân bố đều khắp, năng suất lao động cao.
tác phong công nghiệp cao, kĩ thuật tốt.
giàu kinh nghiệm, hầu hết đã qua đào tạo.
số lượng đông đảo, trình độ được nâng lên.
Chọn đáp án D
áp dụng rộng rãi mô hình quảng canh.
có diện tích gieo trồng lúa tăng nhanh.
chưa có các vùng sản xuất quy mô lớn.
có nhiều thay đổi trong cơ cấu mùa vụ.
Chọn đáp án D
chỉ có mạng điện thoại và truyền dẫn.
phát triển mạnh và tương đối đa dạng.
chưa kết nối với các nước trên thế giới.
phân bố đồng đều giữa các vùng kinh tế.
Chọn đáp án B
tập trung chủ yếu ở vùng ven bờ.
thuỷ sản nội địa chiếm tỉ trọng lớn.
phương tiện tàu thuyền hiện đại.
sản lượng nuôi trồng ngày càng tăng.
Chọn đáp án D
lượng mưa cao đều quanh năm.
Mặt Trời luôn ở trên thiên đỉnh.
có gió mùa hoạt động liên tục.
thường xuyên có gió Mậu dịch.
Chọn đáp án D
sản xuất thâm canh, gắn với thị trường tiêu thụ.
sử dụng các giống tốt, nâng trình độ lao động.
thúc đẩy chuyên canh, tăng cường cơ giới hóa.
đa dạng nông sản, ứng dụng tiến bộ khoa học.
Chọn đáp án A
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA, NĂM 2021
Vùng | Diện tích (nghìn ha) | Sản lượng (nghìn tấn) |
Đồng bằng sông Hồng | 970,3 | 6020,4 |
Trung du và miền núi Bắc Bộ | 662,2 | 3426,5 |
Đông Nam Bộ | 258,9 | 1411,8 |
Đồng bằng sông Cửu Long | 3898,6 | 24327,3 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022)
Theo bảng số liệu, để thể hiện diện tích và sản lượng lúa ở một số vùng nước ta năm 2021 dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
Miền.
Kết hợp.
Tròn.
Cột.
Chọn đáp án D
chuyển đổi cơ cấu kinh tế, phát triển các sản phẩm giá trị.
đa dạng hóa nông nghiệp, đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu.
sản xuất theo hướng hàng hóa, nhu cầu lớn của người dân.
ứng dụng tiến bộ khoa học công nghệ, giải quyết việc làm.
Chọn đáp án C
đổi mới chính sách, thu hút nhiều đầu tư.
cơ sở hạ tầng nâng cấp, vị trí khá tiện lợi.
nguồn lao động đông, thị trường khá lớn.
tài nguyên đa dạng, giao thông mở rộng.
Chọn đáp án A
sạt lở bờ biển, nước biển dâng, bề mặt sụt lún.
đất phèn rộng, mùa khô rõ rệt, hạn mặn nhiều.
xâm nhập mặn rộng, hạn hán, thiếu nước ngọt.
lũ thất thường, bờ sông sạt lở, ít phù sa bồi đắp.
Chọn đáp án C
khai thác hợp lí, phòng chống cháy rừng.
đẩy mạnh khoanh nuôi, trồng rừng mới.
giao đất, giao rừng cho dân, bảo vệ rừng.
ngăn chặn nạn phá rừng, đốt cây làm rẫy.
Chọn đáp án C
vĩ độ địa lí, địa hình, vị trí địa lí, bão, Tín phong bán cầu Bắc.
vị trí địa lí, gió phơn Tây Nam và gió mùa Tây Nam, địa hình.
vĩ độ địa lí, gió mùa, Tín phong bán cầu Bắc, hướng địa hình.
vị trí địa lí, Tín phong bán cầu Bắc, bão và gió mùa Đông Bắc.
Chọn đáp án C
thay đổi cơ cấu kinh tế, phát huy lợi thế, tạo cảnh quan mới.
nâng cao mức sống, tăng trưởng kinh tế, phát huy thế mạnh.
sử dụng hợp lí tài nguyên, tăng thu nhập, bảo vệ môi trường.
đổi mới phân bố sản xuất, khai thác tiềm năng, tạo việc làm.
Chọn đáp án B
phát triển sản xuất hàng hóa, tăng cường mở rộng thị trường.
khai thác thế mạnh tự nhiên, phát triển công nghiệp chế biến.
nâng cao chất lượng nguồn lao động, hợp tác với nước ngoài.
thu hút nhiều thành phần kinh tế, đẩy mạnh hội nhập quốc tế.
Chọn đáp án A
Cho biểu đồ về diện tích, sản lượng hồ tiêu của nước ta giai đoạn 2015 - 2020 :

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
Quy mô và cơ cấu diện tích và sản lượng.
Sự thay đổi quy mô diện tích và sản lượng.
Chuyển dịch cơ cấu diện tích và sản lượng.
Tốc độ tăng trưởng diện tích và sản lượng.
Chọn đáp án B








