(2024) Đề minh họa tham khảo BGD môn Địa Lý có đáp án (Đề 24)
40 câu hỏi
Sơn La.
Bình Định.
Bình Thuận.
Hà Tĩnh.
Chọn đáp án B
Lũng Cú.
Hà Nội.
Móng Cái.
TP. Hồ Chí Minh.
Chọn đáp án A
Cho biểu đồ sau:

TỈ SUẤT SINH VÀ TỈ SUẤT TỬ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1999 - 2019
(Nguồn số liệu theo Tổng điều tra dân số năm 2019)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng với tỉ suất sinh, tỉ suất tử và tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của nước ta giai đoạn 1999 - 2019?
Tỉ suất sinh và tỉ suất tử đều có xu hướng giảm.
Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên có xu hướng tăng.
Tốc độ giảm tỉ suất sinh chậm hơn so với tỉ suất tử.
Năm 2019, tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên là 1,0%.
Chọn đáp án D
Ninh Bình.
Na Dương.
Phả Lại.
Uông Bí.
Chọn đáp án C
Thủ Đức, Phú Mỹ.
Bà Rịa, Thủ Đức.
Bà Rịa, Trà Nóc.
Phú Mỹ,Trà Nóc.
Chọn đáp án B
Phúc Yên.
Hải Phòng.
Thanh Hóa.
Nam Định.
Chọn đáp án C
Tây Bắc và Tây Nguyên.
Tây Nguyên và Đồng Bằng Sông Cửu Long.
Bắc Trung Bộ và Tây Nguyên.
Bắc Trung Bộ và Tây Nguyên.
Chọn đáp án B
Hồng.
Mê Công.
Đồng Nai.
Thái Bình.
Chọn đáp án A
mối quan hệ giữa các ngành công nghiệp trong hệ thống.
tỉ trọng của từng ngành so với giá trị của toàn ngành.
sự phân chia các ngành công nghiệp trong hệ thống.
số lượng các ngành công nghiệp trong toàn bộ hệ thống.
Chọn đáp án B
nhập khẩu năng lượng điện.
xây nhiều nhà máy nhiệt điện.
sử dụng đường dây 500 KV.
xây nhiều nhà máy thủy điện.
Chọn đáp án B
Cho bảng số liệu:
TỔNG DỰ TRỮ QUỐC TẾ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2015 VÀ NǍM 2020
( Đơn vị: Triệu đô la Mỹ)
Năm | Lào | Thái Lan | Việt Nam | In-đô-nê-xi-a |
2015 | 1043 | 151266 | 28250 | 103268 |
2020 | 1393 | 248743 | 94834 | 131139 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh tổng dự trũ̃ quốc tế của một số quốc gia năm 2020 với năm 2015?
Việt Nam tăng chậm hơn In-đô-nê-xi-a.
Thái Lan tăng nhanh hơn Việt Nam.
In-đô-nê-xi-a tăng nhanh hơn Lào.
Lào tăng nhanh hơn Thái Lan.
Chọn đáp án C
Nghệ An.
Hà Tĩnh.
Quảng Bình.
Quảng Trị.
Chọn đáp án D
Lệ Thanh.
Cầu Treo.
Tây Trang.
Cha Lo.
Chọn đáp án A
Núi Chúa.
Pù Mát.
Chư Mom Ray.
Bạch Mã.
Chọn đáp án C
Hà Giang.
Cao Bằng.
Lai Châu.
Lạng Sơn.
Chọn đáp án D
Phan Thiết.
Nha Trang.
Sóc Trăng.
Vũng Tàu.
Chọn đáp án A
Biên Hòa.
Gia Nghĩa.
Phan Thiết.
Cao Lãnh.
Chọn đáp án D
Phú Thọ.
Sơn La.
Bình Đnh
Gia Lai.
Chọn đáp án B
Tây Côn Lĩnh.
Pu Si Lung.
Phu Luông.
Tản Viên.
Chọn đáp án A
cá.
bò sát.
chim.
thực vật.
Chọn đáp án D
xây dựng công trình thủy lợi.
trồng rừng phủ xanh đất trống.
bảo vệ rừng phòng hộ ven biển.
quản lí sử dụng đất hợp lí.
Chọn đáp án A
Phú Yên.
Khánh Hoà.
Ninh Thuận.
Bình Thuận.
Chọn đáp án D
phân bố đồng đều khắp tất cả các nơi.
chưa đáp ứng được thị trường khó tính.
phát triển mạnh hình thức quảng canh.
chỉ tập trung phát triển ở các vùng núi.
Chọn đáp án B
chủ yếu phát triển ở sông suối.
có đối tượng nuôi trồng đa dạng.
chỉ tập trung nuôi tôm.
tỉ trọng có xu hướng giảm chậm.
Chọn đáp án B
Hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế.
Phân hóa sản xuất giữa các vùng trong nước.
Xuất hiện các ngành công nghiệp trọng điểm.
Hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.
Chọn đáp án C
phân bố đồng đều giữa nông thôn và thành thị.
tình trạng thất nghiệp được giải quyết triệt để.
có sự thay đổi tỉ lệ giữa các khu vực kinh tế.
có năng suất tăng cao ngang khu vực Đông Á.
Chọn đáp án C
quan trọng nhất là khai thác than đá.
tập trung chủ yếu ven vịnh Bắc Bộ.
chỉ tập trung ở phần ngầm dưới biển.
có vai trò quan trọng trong nền kinh tế.
Chọn đáp án D
có vùng đất gấp nhiều lần vùng biển.
nằm hoàn toàn ở trong vùng xích đạo.
có đường bờ biển dài từ bắc vào nam.
chỉ tiếp giáp với các quốc gia trên biển.
Chọn đáp án C
có tỉ lệ dân cư ngày càng tăng.
không còn người thất nghiệp.
có môi trường luôn sạch đẹp.
hình thành các dải siêu đô thị.
Chọn đáp án A
đã vận chuyển khí từ thềm lục địa vào đất liền.
chưa gắn với sự phát triển của ngành dầu khí.
chỉ phát triển ở Đồng bằng sông Hồng.
chỉ vận chuyển các loại xăng dầu thành phẩm.
Chọn đáp án A
Hoàn thiện và đồng bộ cơ sở vật chất kĩ thuật, hạ tầng.
Thu hút đầu tư, đổi mới chính sách, mở rộng thị trường.
Nâng cao ý thức người dân, đào tạo và hỗ trợ việc làm.
Phân bố dân cư ven biển, chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
Chọn đáp án B
đô thị hóa phát triển, hội nhập toàn cầu rộng.
liên doanh với các nước, thị trường mở rộng.
các ngành sản xuất phát triển, mức sống tăng.
hiện đại hóa, công nghiệp hóa được thúc đẩy.
Chọn đáp án C
Cho bảng số liệu:
SỐ DÂN THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2015 - 2021
(Đơn vị: triệu người)
Năm | 2015 | 2017 | 2019 | 2021 |
Thành thị | 30,9 | 31,9 | 33,8 | 36,6 |
Nông thôn | 61,3 | 62,4 | 62,7 | 61,9 |
Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn của nước ta giai đoạn 2015 - 2021, các dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp?
Tròn, kết hợp.
Đường, cột.
Miền, cột chồng.
Cột, kết hợp.
Chọn đáp án C
nâng cao đời sống, góp phần giữ gìn bản sắc văn hóa truyền thống.
thu hút lao động, tạo tập quán sản xuất mới cho đồng bào dân tộc.
giải quyết vệc làm, nâng cao đời sống đồng bào dân tộc Tây Nguyên.
thu hút lao động, nâng cao đời sống đồng bào dân tộc Tây Nguyên.
Chọn đáp án B
nâng cấp các cơ sở lưu trú, khai thác mới tài nguyên.
hoàn thiện cơ sở hạ tầng, đa dạng loại hình sản phẩm.
nâng cao trình độ người lao động, tích cực quảng bá.
thu hút dân cư tham gia, phát triển du lịch cộng đồng.
Chọn đáp án B
người dân nhiều kinh nghiệm trong nuôi trồng và thời tiết ổn định.
kỹ thuật nuôi trồng có nhiều tiến bộ, nhiều vũng vịnh và bãi triều.
diện tích mặt nước nuôi lớn, sớm phát triển nông nghiệp hàng hóa.
nhiều cánh rừng ngập mặn ven biển, có các ô trũng ngập nước lớn.
Chọn đáp án C
giảm tỉ lệ thiếu việc làm cho lao động, nâng cao chất lượng cuộc sống.
khai thác hiệu quả các thế mạnh, đáp ứng tốt yêu cầu của thị trường.
đẩy mạnh chuyên môn hóa sản xuất, tăng khối lượng hàng xuất khẩu.
giải quyết việc làm cho người lao động, tạo khối lượng nông sản lớn.
Chọn đáp án B
phát triển việc nuôi trồng thủy sản, nâng cao chất lượng cuộc sống
hạn chế đánh bắt ven bờ, tập trung phát triển nông - lâm nghiệp.
đẩy mạnh đánh bắt thủy sản xa bờ, tăng cường chế biến thủy sản.
hình thành các vùng lúa thâm canh, tạo ra nhiều sản phẩm hàng hóa.
Chọn đáp án A
địa hình hẹp theo chiều ngang, tác động của gió Đông Bắc.
áp thấp Bắc Bộ hút gió mùa Tây Nam, gió mùa Đông Nam.
hoàn lưu khí quyển, ảnh hưởng của địa hình và bề mặt đệm.
hướng nghiêng của địa hình, ảnh hưởng của gió địa phương.
Chọn đáp án C
Cho biểu đồ về sản lượng các vụ lúa của nước ta năm 2015 và năm 2020 :

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
Chuyển dịch cơ cấu sản lượng.
Quy mô sản lượng.
Tốc độ tăng sản lượng.
Quy mô và cơ cấu sản lượng
Chọn đáp án B








