(2024) Đề minh họa tham khảo BGD môn Địa Lý có đáp án (Đề 10)
40 câu hỏi
Yên Châu.
Tốc Tát.
Trại Cau.
Na Rì.
Chọn đáp án C
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết sông nào sau đây nối hệ thống sông Hồng và sông Thái Bình?
Nhuệ.
Trà Lí.
Luộc.
Bôi.
Chọn đáp án C
Cho biểu đồ:
GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA ĐÔNG NAM Á, NĂM 2019

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Theo biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh tỉ trọng xuất khẩu của một số quốc gia Đông Nam Á năm 2019?
Xin-ga-po thấp hơn Thái Lan.
Ma-lai-xi-a cao hơn Xin-ga-po.
Ma-lai-xi-a cao hơn Thái Lan.
Thái Lan cao hơn Xin-ga-po.
Chọn đáp án C
Vinh.
Huế.
Thanh Hóa.
Quy Nhơn.
Chọn đáp án B
Quảng Nam.
Đà Nẵng.
Khánh Hòa
Bình Định.
Chọn đáp án B
Thái Bình.
Hải Dương.
An Giang.
Hậu Giang.
Chọn đáp án C
Hạ Long.
Nha Trang.
Quy Nhơn.
Vũng Tàu.
Chọn đáp án C
Thanh Hóa.
Quảng Trị.
Quảng Bình.
Hà Tĩnh.
Chọn đáp án B
Thanh Hóa.
Ninh Bình.
Quảng Ninh.
Hải Phòng.
Chọn đáp án C
luyện kim đen.
sản xuất giấy.
luyện kim màu.
sản xuất phân đạm.
Chọn đáp án D
Cho bảngsố liệu:
DIỆNTÍCH VÀMẬTĐỘDÂN SỐCỦA MỘTSỐQUỐCGIANĂM2021
Quốcgia | TháiLan | Ma-lai-xi-a | Mi-an-ma | In-đô-nê-xi-a |
Diệntích(nghìn km2) | 510,9 | 328,6 | 652,8 | 1877,5 |
Mậtđộ dân số(người/km2) | 130,6 | 99,5 | 85,0 | 146,5 |
(Nguồn: Niêngiám thốngkêViệtNam2021,NXBThống kê,2021)
Theobảngsốliệu,nhậnxétnàosauđâyđúngkhisosánhvềquymôdânsốcủacácquốcgianăm 2021?
In-đô-nê-xi-a thấp hơn Mi-an-ma.
Thái Lan cao hơn In-đô-nê-xi-a.
Ma-lai-xi-a cao hơn Thái Lan.
Ma-lai-xi-a thấp hơn Mi-an-ma.
Chọn đáp án D
khai thác rừng hợp lí.
giao đất giao rừng
quy hoạch dân cư.
định canh định cư.
Chọn đáp án C
đẩy mạnh khai thác.
khai thác hợp lí.
diện tích rừng tăng.
chất lượng phục hồi.
Chọn đáp án C
Quốc lộ 6.
Quốc lộ 7.
Quốc lộ 8.
Quốc lộ 9.
Chọn đáp án C
có cơ cấu ổn định.
phát triển nhiều ngành.
tập trung xuất khẩu.
trình độ rất hiện đại.
Chọn đáp án B
Hải Phòng.
Thái Bình.
Nam Định.
Quảng Ninh.
Chọn đáp án D
Hạ Long.
Hải Phòng.
Huế.
Hà Nội.
Chọn đáp án D
Sông Thương.
Sông Nho Quế.
Sông Kì Cùng.
Sông Đà.
Chọn đáp án D
vùng nguyên liệu.
vùng nhiên liệu.
thành phố lớn.
vùng đông dân
Chọn đáp án B
Cần Thơ.
Hoàng Sa.
Sa Pa.
Thanh Hóa.
Chọn đáp án A
Quy Nhơn.
Đà Nẵng.
Quảng Ngãi.
Nha Trang.
Chọn đáp án B
Đồng Tháp.
Bến Tre.
Trà Vinh.
Tây Ninh.
Chọn đáp án D
đang diễn ra với tốc độ còn chậm.
làm hạ thấp tỉ trọng nông nghiệp.
đã hình thành các khu công nghiệp.
theo hướng giảm tỉ trọng dịch vụ.
Chọn đáp án A
phân bố hợp lí giữa các vùng.
quy mô dân số có xu hướng giảm.
tập trung chủ yếu ở các đô thị.
mật độ không đều giữa các vùng.
Chọn đáp án D
tạo thành hệ thống tiền tiêu bảo vệ đất liền.
hệ thống căn cứ tiến ra biển và đại dương.
bảo vệ và phát triển tổng hợp kinh tế biển.
bảo vệ tài nguyên, môi trường vùng biển.
Chọn đáp án A
nhiều kinh nghiệm trong công nghiệp.
tỉ lệ thiếu việc làm cao và đang giảm.
rất đông, có tỉ lệ thất nghiệp rất lớn.
có qui mô đông và tỉ lệ đang tăng.
Chọn đáp án B
phát triển theo hướng luân canh.
tăng cường quy mô diện tích đất.
gắn chặt cùng thị trường tiêu thụ.
sử dụng giống có chất lượng cao.
Chọn đáp án D
chưa được kết nối với khu vực.
phân bố khá đều giữa các vùng.
chỉ ưu tiên phát triển đường bộ.
được phát triển khá toàn diện.
Chọn đáp án D
có nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ.
khí hậu và thời tiết ổn định, ít thiên tai.
có nhiều bãi triều, cánh rừng ngập mặn.
có các ngư trường lớn ở ngoài khơi xa.
Chọn đáp án C
mở rộng đến hết nội thủy.
có đường biên giới kéo dài.
lớn hơn vùng biển nhiều lần.
thu hẹp theo chiều bắc - nam.
Chọn đáp án B
tạo ra nhiều nông sản, phát huy các thế mạnh.
sử dụng hợp lí tự nhiên, tăng hiệu quả kinh tế.
tăng khối lượng hàng hoá, phục vụ xuất khẩu.
cải tạo đất đai, phát huy thế mạnh về tự nhiên.
Chọn đáp án B
Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU DÂN SỐ THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2015 – 2021
( Đơn vị:%)
Năm | 2015 | 2017 | 2019 | 2020 | 2021 |
Thành thị | 33,5 | 33,9 | 35,0 | 36,8 | 37,1 |
Nông thôn | 66,5 | 66,1 | 65,0 | 63,2 | 62,9 |
Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn nước ta năm 2015 và 2021 dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Kết hợp.
Tròn.
Miền.
Cột.
Chọn đáp án B
nâng cấp cơ sở hạ tầng, đảm bảo nguồn nguyên liệu.
thúc đẩy công nghiệp hóa, đẩy mạnh việc xuất khẩu.
tăng cường thiết bị hiện đại, sử dụng công nghệ mới.
nâng cao chất lượng lao động, mở rộng khu chế xuất.
Chọn đáp án C
đáp ứng nhu cầu dân cư, tăng hội nhập quốc tế.
phát triển kinh tế, đẩy mạnh hoạt động giao lưu.
khai thác lợi thế tự nhiên, phát triển kinh tế mở.
thu hút đầu tư, hình thành khu kinh tế ven biển.
Chọn đáp án B
phát huy thế mạnh, nâng cao đời sống, phát triển nông nghiệp hàng hóa.
sử dụng tốt tài nguyên, phân bố lại sản xuất, thay đổi bộ mặt của vùng.
tạo ra sản phẩm xuất khẩu, thúc đẩy đổi mới sản xuất, nâng vị thế vùng.
đa dạng sản phẩm hàng hóa, tạo việc làm, chuyển dịch cơ cấu sản xuất.
Chọn đáp án A
hoàn thiện quy hoạch các vùng chuyên canh, đẩy mạnh chế biến cây công nghiệp.
đẩy mạnh phát triển cây công nghiệp, đi đôi với bảo vệ rừng và phát triển thủy lợi.
đa dạng cơ cấu cây trồng, đẩy mạnh công nghiệp chế biến và đẩy mạnh xuất khẩu.
đảm bảo cơ sở lương thực, đẩy mạnh công nghiệp chế biến, tăng cường thâm canh.
Chọn đáp án C
tăng cường khai thác ven bờ, nuôi tôm trên cát, thúc đẩy liên kết sản xuất.
mở rộng ngư trường đánh bắt, thúc đẩy nuôi tôm, hiện đại hóa tàu thuyền.
bảo vệ nguồn lợi thủy sản, đẩy mạnh nuôi trồng, tìm các ngư trường mới.
đẩy mạnh đánh bắt xa bờ, mở rộng nuôi trồng, gắn với sản xuất chế biến.
Chọn đáp án D
vị trí ở nội chí tuyến, địa hình đồi núi, gió mùa Đông Bắc và gió Tây.
hoàn lưu khí quyển, vị trí nằm gần đường chí tuyến Bắc, địa hình núi.
địa hình có núi cao, vị trí ở khu vực gió mùa, Tín phong bán cầu Bắc.
núi cao, gió mùa Tây Nam và dải hội tụ nhiệt đới, vị trí ở xa xích đạo.
Chọn đáp án B
khai thác hiệu quà tài nguyên, nâng cao chất lượng sản phẩm.
đa dạng hóa thị trường, tăng cường sự quản lý của Nhà nước.
tăng cường hội nhập quốc tế và sự phát triển của nền kinh tế.
nhu cầu tiêu dùng của dân cư và sự phát triển của nền kinh tế.
Chọn đáp án C
Cho biểu đồ về giá trị xuất nhập khẩu của nước ta, giai đoạn 2010 - 2020:

(Số liệu theo niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
Tốc độ tăng trưởng trị giá xuất nhập khẩu
Quy mô và cơ cấu số giá trị xuất nhập khẩu
Sự thay đổi quy mô trị giá xuất nhập khẩu
Sự thay đổi cơ cấu số giá trị xuất nhập khẩu
Chọn đáp án C








