200 Câu trắc nghiệm trọng âm Tiếng Anh có đáp án - Phần 1
Đề thi

200 Câu trắc nghiệm trọng âm Tiếng Anh có đáp án - Phần 1

A
Admin
English TestTrắc nghiệm tổng hợp124 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Choose the word that has different primary stress: Workbook, Tomato, Mountain, Lion. 

Workbook

Tomato

Mountain

Lion

Xem đáp án
Các đáp án A, C, D là danh từ 2 âm tiết trọng âm thứ nhất
Đáp án B có cách đọc là /təˈmɑː.təʊ/ trọng âm rơi vào thứ 2
Chọn đáp án B
2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Choose the word that has different primary stress: Prescription, Production, Presumption, Preparation.

Prescription

Production

Presumption

Preparation

Xem đáp án
Danh từ kết thúc đuôi –ion trọng âm rơi vào trước nó. Các đáp án A, B, C trọng âm thứ 2, đáp án D trọng âm thứ 3
Chọn đáp án D
3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Choose the word that has different primary stress: Energy, Emergency, Constancy, Sympathy. 

Energy

Emergency

Constancy

Sympathy

Xem đáp án
Danh từ kết thúc đuôi –y trọng âm thứ 3 đến ngược từ dưới lên. Các đáp án A, C, D trọng âm rơi vào âm thứ 1, đáp án B trọng âm rơi vào thứ 2
Chọn đáp án B
4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Choose the word that has different primary stress: Application, Economy, Photography, Apology.

Application

Economy

Photography

Apology

Xem đáp án
Đáp án A trọng âm thứ 3, rơi trước đuôi –ion
Các đáp án B, C, D trọng âm thứ 2, do có kết thúc -y
Chọn đáp án A
5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Choose the word that has different primary stress: 

Incapable

Unselfish

Attraction

Humorous

Xem đáp án
Các tiền tối in-, un- và hậu tố -ous không nhận trọng âm, nên ta xét nguyên thể các từ này.
Đáp án A, B, C trọng âm thứ 2, đáp án D trọng âm thứ nhất.
Chọn đáp án D
6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Choose the word that has different primary stress: Destination, Productivity, Interesting, Economic.

Destination

Productivity

Interesting

Economic

Xem đáp án
ác danh từ kết thúc bằng –ion, -ity, -ic trọng âm rơi vào trước kết cấu này, nên các đáp án A, B, D trọng âm thứ 3. Đáp án C trọng âm thứ nhất
Chọn đáp án C
7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Choose the word that has different primary stress: Speechless, Worth, Pollute, Borrow.

Speechless

Worthy

Pollut

Borrow

Xem đáp án
Đáp án A, B bỏ không xét các hậu tố -less, -y, ta được trọng âm thứ nhất
Đáp án C động từ 2 âm tiết trọng âm thứ 2
Đáp án D /ˈbɒr.əʊ/
Chọn đáp án C
2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 30 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Choose the word that has different primary stress: Loyalty, Success, Incapable, Sincere.

Loyalty

Success

Incapable

Sincere

Xem đáp án
Đáp án A danh từ 3 âm tiết kết thúc –y trọng âm rơi vào thứ 1
Đáp án B /səkˈses/
Đáp án C tiền tố in- và hậu tố -able không nhận trọng âm, ta được trọng âm thứ 2
Đáp án D /sɪnˈsɪər/
Chọn đáp án A
9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Choose the word that has different primary stress: Govern, Cover, Perform, Father.

Govern

Cover

Perform

Father

Xem đáp án
Đáp án A /ˈɡʌv.ən/
Đáp án B, D danh từ 2 âm tiết kết thúc –er trọng âm rơi vào thứ nhất
Đáp án C động từ 2 âm tiết trọng âm rơi thứ 2
Chọn đáp án C
10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Choose the word that has different primary stress: Morning, College, Arrive, Famous.

Morning

College

Arrive

Famous

Xem đáp án
Đáp án C động từ 2 âm tiết trọng âm rơi âm thứ 2
Các đáp án A, B, D danh từ 2 âm tiết trọng âm rơi thứ nhất
Chọn đáp án C
11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Choose the word that has different primary stress: Specific, Indicate, Ambition, Financial.

Specific

Indicate

Ambition

Financial

Xem đáp án
Các đuôi –ic, -ion, -ial, trọng âm rơi vào trước nó nên đáp án A, C, D trọng âm thứ 2
Danh từ 3 âm tiết kết thúc –ate trọng âm rơi vào âm thứ nhất nên đáp án C trọng âm thứ 1
Chọn đáp án B
12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Choose the word that has different primary stress: Effort, Effect, Deafness, Speaker.

Effort

Effect

Deafness

Speaker

Xem đáp án
Các đáp án C, D hậu tố -ness, và –er không nhận trọng âm nên trọng âm 2 đáp án này thứ nhất
Đáp án A /ˈef.ət/
Đáp án B /ɪˈfekt/
Chọn đáp án B
13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Choose the word that has different primary stress: Furnish, Reason, Promise, Tonight.

Furnish

Reason

Promise

Tonight

Xem đáp án
Đáp án A /ˈfɜː.nɪʃ/
Đáp án B, C danh từ 2 âm tiết trọng âm thứ 1
Đáp án D /təˈnaɪt/
Chọn đáp án D
14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Choose the word that has different primary stress: Animal, Bacteria, Habitat, Pyramid.

Animal

Bacteria

Habitat

Pyramid

Xem đáp án
Các đáp án A, C, D trọng âm thứ 1, còn đáp án B trọng âm thứ 2
Chọn đáp án B
15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Choose the word that has different primary stress: Energy, Several, Household, Appliance.

Energy

Several

Household

Appliance

Xem đáp án
Đáp án A từ 3 âm tiết kết thúc y trọng âm thứ nhất
Đáp án B /ˈsev.ər.əl/
Đáp án C danh từ ghép trọng âm thứ 1 /ˈhaʊs.həʊld/
Đáp án D /əˈplaɪ.əns/
Chọn đáp án D
16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Choose the word that has different primary stress: Considerate, Community, Different, Photographer.

Considerate

Community

Different

Photographer

Xem đáp án
Đáp án A trọng âm thứ 2 do tính từ kết thúc đuôi –ate trọng âm thứ 3 từ dưới lên.
Đáp án B đuôi –ity trọng âm rơi vào trước nó, âm tiết thứ 2
Đáp án C /ˈdɪf.ər.ənt/
Đáp án D /fəˈtɒɡ.rə.fər/
Chọn đáp án C
17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Choose the word that has different primary stress: Appear, Orphan, Friendly, Beauty.

Appear

Orphan

Friendly

Beauty

Xem đáp án
Đáp án A động từ 2 âm tiết trọng âm thứ 2
Đáp án B, C, D danh từ 2 âm tiết trọng âm thứ nhất
Chọn đáp án A
18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Choose the word that has different primary stress: Customer, Stationery, Furniture, Deliver.

Customer

Stationery

Furniture

Deliver

Xem đáp án
Đáp án A /ˈkʌs.tə.mər/
Đáp án B /ˈsteɪ.ʃən.ər.i/
Đáp án C /ˈfɜː.nɪ.tʃər/
Đáp án D /dɪˈlɪv.ər/
Chọn đáp án D
19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Choose the word that has different primary stress: Effect, Event, Emerge, Even.

Effect

Event

Emerge

Even

Xem đáp án
Trọng âm rơi vào âm tiết manh hơn nên đáp án A, B, C trọng âm thứ 2, đáp án D trọng âm thứ nhất
Chọn đáp án D
20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Choose the word that has different primary stress: Committee, Referee, Employee, Refugee.

Committee

Referee

Employee

Refugee

Xem đáp án
Từ kết thúc đuôi –ee trọng âm rơi vào chính nó. TRỪ committee /kəˈmɪt.i/
Chọn đáp án A
21. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Choose the word that has different primary stress: Familiar, Uncertain, Global, Impatient.

Familiar

Uncertain

Global

Impatient

Xem đáp án
Đáp án A /fəˈmɪl.i.ər/
Đáp án B trọng âm thứ 2, bỏ không xét tiền tố -un, certain là tính từ 2 âm tiết trọng âm thứ nhất
Đáp án D trọng âm thứ 2, bỏ không xét tiền tố -im, patient là tính từ 2 âm tiết trọng âm thứ nhất
Đáp án C /ˈɡləʊ.bəl/
Chọn đáp án C
22. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Choose the word that has different primary stress: Philosophy, Humanism, Activity, Forgettable.

Philosophy

Humanism

Activity

Forgettable

Xem đáp án
Đáp án A trọng âm thứ 2 do là danh từ 4 âm tiết kết thúc y.
Đáp án B /ˈhjuː.mə.nɪ.zəm/
Đáp án C trọng âm thứ 2 do kết thúc bằng đuôi –ity
Đáp án D đuôi –able không nhận trọng âm nên xét nguyên thể forget, trọng âm thứ 2
Chọn đáp án B
23. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Choose the word that has different primary stress: Desert, Common, Hotel, Temple.

Desert

Common

Hotel

Temple

Xem đáp án
Đáp án A, B, D danh từ 2 âm tiết trọng âm thứ nhất
Đáp án C /həʊˈtel/
Chọn đáp án C
24. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Choose the word that has different primary stress: Blanket, Because, Bedroom, Breakfast.

Blanket

Because

Bedroom

Breakfast

Xem đáp án
Đáp án A, C, D danh từ 2 âm tiết trọng âm thứ nhất
Đáp án B /bɪˈkəz/
Chọn đáp án B
25. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Choose the word that has different primary stress: Above, Across, Almost, Accept.

Above

Across

Almost

Accept

Xem đáp án
Đáp án A, B, D có âm “a” đầu tiên đọc là / ə/ nên có trọng âm thứ 2
Đáp án C /ˈɔːl.məʊst/
Chọn đáp án C
26. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Choose the word that has different primary stress: Chemistry, Computer, Camera, Cucumber.

Chemistry

Computer

Camera

Cucumber

Xem đáp án
Đáp án A danh từ 3 âm tiết kết thúc –y trọng âm thứ nhất
Đáp án B /kəmˈpjuː.tər/
Đáp án C /ˈkæm.rə/
Đáp án D /ˈkjuː.kʌm.bər/
Chọn đáp án B
27. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Choose the word that has different primary stress: Decide, Discount, Discuss, Deny.

Decide

Discount

Discuss

Deny

Xem đáp án
Đáp án A, C, D động từ 2 âm tiết trọng âm thứ 2
Đáp án B danh từ 2 âm tiết trọng âm thứ nhất
Chọn đáp án B
28. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Choose the word that has different primary stress: Dessert, Sometimes, Dancer, Detail.

Dessert

Sometimes

Dancer

Detail

Xem đáp án
Đáp án A /dɪˈzɜːt/
Đáp án B /ˈsʌm.taɪmz/
Đáp án C, D danh từ 2 âm tiết trọng âm thứ nhất
Chọn đáp án A
29. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Choose the word that has different primary stress: Familiar, Flexible, Favorite, Accurate

Familiar

Flexible

Favorite

Accurate

Xem đáp án
Đáp án A /fəˈmɪl.i.ər/
Đáp án B /ˈflek.sə.bəl/
Đáp án C /ˈfeɪ.vər.ɪt/
Đáp án D /ˈæk.jə.rət/
Chọn đáp án A
30. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Choose the word that has different primary stress: Visit, Perfect, Center, Movie.

Visit

Perfect

Center

Movie

Xem đáp án
Đáp án B, C, D danh từ tính từ 2 âm tiết trọng âm thứ nhất
Đáp án A động từ 2 âm tiết trọng âm thứ 2
Chọn đáp án A

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến English Test

Xem tất cả