200+ câu Trắc nghiệm tổng hợp Thận – Tiết niệu có đáp án - Phần 5
Đề thi

200+ câu Trắc nghiệm tổng hợp Thận – Tiết niệu có đáp án - Phần 5

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp25 lượt thi
28 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thận phải thấp hơn thận trái

Đúng

Sai

Xem đáp án

Chọn đáp án A

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thận có hai bờ là:

Bờ trong và bờ ngoài

Bờ trước và sau

Bờ trên và bờ dưới

a, b, c đúng

a, b, c sai

Xem đáp án

B. Chọn đáp án A

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thận là một tạng:

Ngoài phúc mạc

Sau phúc mạc

Dưới phúc mạc

a, b đúng

a, b, c đúng

Xem đáp án

D. Chọn đáp án B

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Rốn thận nằm ở

Bờ trong

Bờ ngoài

Mặt trước

Mặt sau

Cực dưới

Xem đáp án

Chọn đáp án A

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mạc thận

Dính chặt vào bao xơ của thận

Hai mạc thận phải và trái thông nhau

Bao bọc luôn tuyến thượng thận

Nằm trong mỡ quanh thận

a, b, c, d đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mỡ quanh thận nằm giữa mạc thận và bao xơ thận

Đúng

Sai

Xem đáp án

Chọn đáp án A

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mỡ cạnh thận nằm giữa mạc thận và bao xơ thận

Đúng

Sai

Xem đáp án

Chọn đáp án B

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Xoang thận

Chứa niệu quản

Chứa các đài thận

Chứa bể thận

a, b, c đúng

b, c đúng

Xem đáp án

B. Chọn đáp án E

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cột thận thuộc về tủy thận

Đúng

Sai

Xem đáp án

Chọn đáp án B

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Niệu quản

Dẫn nước tiểu từ bể thận đến bàng quang

Có hai đoạn là đoạn bụng và đoạn chậu

Chạy sau động mạch tử cung

a, b c đúng

a, b đúng

Xem đáp án

D. Chọn đáp án D

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bàng quang

Có đỉnh ở sau

Đáy bàng quang ở trên

Khi đầy có hình cầu nằm trong ổ bụng

Trong lòng có lỗ niệu đạo ngoài

Có phúc mạc bao bọc toàn bộ

Xem đáp án

B. Chọn đáp án C

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tinh hoàn

Nơi dự trữ tinh trùng

Có khi không nằm trong bìu mà ở một vị trí khác

Co lại khi trời lạnh

Không có chức năng nội tiết

Là một tuyến đơn thuần chỉ ngoại tiết

Xem đáp án

D. Chọn đáp án B

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trẻ ăn nhân tạo bài tiết lượng nước tiểu thấp hơn trẻ được nuôi bằng sữa mẹ

Đúng

Sai

Xem đáp án

Chọn đáp án B

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đa số trẻ sơ sinh bài tiết nước tiểu ngay trong ngày đầu sau sinh

Đúng

Sai

Xem đáp án

Chọn đáp án A

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Những ngày đầu sau sinh trẻ tiểu ít thậm chí vô niệu do hiện tượng mất nước sinh lý

Sai

Đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mức lọc cầu thận ở trẻ sơ sinh thấp chỉ bằng 1/4 trẻ lớn

Sai

Đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc điểm của thận thời kì trẻ sơ sinh:

Cấu trúc phần vỏ dày, phần tủy mỏng

Hệ thống tuần hoàn nuôi dưỡng kém

Thận có cấu trúc nhiều múi

Khối lượng tương đương với trọng lượng cơ thể thấp hơn trẻ lớn

Xem đáp án

Chọn đáp án C

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trẻ trên 3 tuổi mới có thể tập đái chủ động theo bãi và không đái đêm

Đúng

Sai

Xem đáp án

Chọn đáp án B

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các yếu tố sau phản ánh tình trạng chức năng thận của trẻ em trong những năm đầu còn chưa trưởng thành, trừ:

Tỷ trọng nước tiểu rất thấp

Bài tiết ure và creatinin ít hơn trẻ hơn nhưng bài tiết ammoniac và acid amin thì nhiều hơn

Sự bài tiết kali của trẻ nhỏ nhiều hơn, nhưng bài tiết Na của trẻ lớn nhiều hơn

Sự bài tiết HCO3- của trẻ nhỏ nhiều hơn

Xem đáp án

Chọn đáp án D

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc điểm nào sau đây về nước tiểu của trẻ bú mẹ không đúng:

pH kiềm hơn so với trẻ lớn

Nồng độ calci và phospho cao hơn trẻ lớn

Nồng độ ure và creatinin thấp hơn

Nồng độ natri và kali niệu thấp

Xem đáp án

Chọn đáp án D

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Niệu đạo của trẻ trai từ khi sơ sinh đến dậy thì tăng 6-15cm

Đúng

Sai

Xem đáp án

Chọn đáp án A

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phần nào của thận được cung cấp nhiều máu nhất:

Vỏ thận

Tủy ngoài

Tủy trong

Ranh giới vỏ và tủy

Xem đáp án

Chọn đáp án A

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tổ chức mỡ quanh thận ở trẻ sơ sinh và trẻ bú mẹ ít nên thận dễ di động hơn

Sai

Đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nguyên nhân xảy ra đợt cấp của suy thận mạn khi có yếu tố thuận lợi:

Tăng huyết áp nặng

Tất cả đều đúng.

Hạ huyết áp

Nhiễm trùng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ghép thận là biện pháp duy nhất giúp hồi phục chức năng nội tiết của thận ở bệnh nhân suy thận mạn.

Đúng

Sai

Xem đáp án

Chọn đáp án A

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nguyên nhân chính của thiếu máu trong suy thận mạn là:

Xuất huyết tiêu hoá âm ỉ

Đời sống hồng cầu giảm

Thiếu men erythropoietin

Có quá trình viêm mạn

Xem đáp án

Chọn đáp án C

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Triệu chứng lâm sàng có giá trị để hướng dẫn chẩn đoán suy thận mạn do viêm cầu thận mạn là:

Phù + tăng huyết áp

Dấu véo da dương + hạ huyết áp

Dấu véo da dương + tăng huyết áp

Phù + hạ huyết áp

Xem đáp án

Chọn đáp án A

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để chẩn đoán xác định suy thận mạn kết quả xét nghiệm nào dưới đây có giá trị nhất :

Tăng Urê máu.

Giảm hệ số thanh thải Créatinin.

Tăng Créatinin máu.

Hạ Canxi máu.

Xem đáp án

Chọn đáp án B