200+ câu Trắc nghiệm tổng hợp Thận – Tiết niệu có đáp án - Phần 3
Đề thi

200+ câu Trắc nghiệm tổng hợp Thận – Tiết niệu có đáp án - Phần 3

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp27 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Suy thận thường dẫn đến nhiễm acide, cơ chế là do: (1) Cơ chế do sỏi phát triển gây tắc nghẽn và ứ trệ nước tiểu ngược dòng, (2) Cơ chế do sỏi di chuyển đột ngột gây phản xạ thận-thận, (3) Làm tăng áp lực thủy tĩnh của nước tiểu trong nang Bowman làm giảm áp lực lọc máu hữu hiệu.

(1)

(2)

(1) và (3)

(2) và (3)

(1), (2) và (3)

Xem đáp án

Chọn đáp án C

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tuần hoàn mao mạch ở vùng vỏ thận có đường kính lớn hơn và phong phú hơn so với vùng tủy thận

Đúng

Sai

Xem đáp án

Chọn đáp án B

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc điểm giải phẫu không phải của thận trẻ em:

Mỗi thận cân nặng chưa tới 1% trọng lượng cơ thể

Nhìn ngoài thấy nhiều múi

Dễ di động vì tổ chức mỡ quanh thận chưa phát triển

Trên lâm sàng, chiều dài thận thường được vận dụng nhiều hơn trọng lượng thận

Xem đáp án

Chọn đáp án A

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức tính chiều dài thận cho trẻ dưới một tuổi là: chiều dài thận (cm)=…..

4,97 + 0,15. Tháng tuổi

4,98 + 0,155. Tháng tuổi

5,97 + 0,15. Tháng tuổi

5,98 + 0,155. Tháng tuổi

Xem đáp án

Chọn đáp án B

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn nhiều đáp án, Đặc điểm nước tiểu của trẻ bú mẹ:

Ure và cretinin niệu thấp

Tỷ trọng nước tiểu thấp hơn

Các thành phần nước tiểu chưa toan hóa và chưa đầyđủ, nồng độ thấp

Natri niệu và kali niệu thấp

Xem đáp án

Chọn đáp án B

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khu vực thận được cung cấp nhiều máu nhất :

Phân bố máu đồng đều giữa các khu vực trong thận

Phần vỏ

Phần tủy ngoài

Phần tủy trong

Xem đáp án

Chọn đáp án B

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số lượng nước tiểu trẻ em theo cân nặng hoặc diện tích da thấy rõ trẻ em bài niệu ít hơn người trưởng thành

Đúng

Sai

Xem đáp án

Chọn đáp án B

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số Nephron trẻ sơ sinh khoảng 1 triệu/ 1 thận và tăng dần theo tuổi

Đúng

Sai

Xem đáp án

Chọn đáp án B

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đâu không phải đặc điểm của hệ tuần hoàn trong thận:

Hệ thống mạch thẳng gồm các mạch máu theo dọc quai henle của các nephron nằm ở gần phần tủy thận

Đường kính tiểu động mạch đến gấp 2 lần tiểu đm đi

Hệ thống mao mạch hẹp ở phần vỏ

Nhận cung lượng tim là 30%

Xem đáp án

Chọn đáp án D

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc điểm không phù hợp với tuần hoàn thận trẻ bú mẹ:

Chiếm khoảng 20% khối lượng tuần hoàn của cơ thể

Tuần hoàn thận có khả năng điều chỉnh theo tuần hoàn hệ thống

Đường kính tiểu ĐM đến gấp 1,5 lần đường kính tiểu động mạch đi

Phân bố máu không đồng đều giữa vùng vỏ và vùng tủy

Xem đáp án

Chọn đáp án C

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chỉ số của số lượng nước tiểu trẻ em khá dao động vì nó phụ thuộc vào nhiều yếu tố

Đúng

Sai

Xem đáp án

Chọn đáp án A

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mức lọc cầu thận ở trẻ em thấp hơn và đạt bằng người trưởng thành (120ml/phút/1,73m2) lúc đi học

Đúng

Sai

Xem đáp án

Chọn đáp án A

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đài bể thận trẻ em:

30-40 đài thận xếp thành 3 nhóm, hình dáng thay đổi theo tuổi

10-12 đài xếp thành 3 nhóm, hình dáng ổn định

10-12 đài thận xếp thành 3 nhóm, hình dáng thay đổi theo tuổi

Có 30-40 đài thận xếp thành 3 nhóm, hình dáng ổn định

Xem đáp án

Chọn đáp án C

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tỉ trọng nước tiểu của trẻ nhỏ

1,000-1,004

1,002-1,006

1,000-1,006

1,002-1,004

Xem đáp án

Chọn đáp án B

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chiều dài thận bằng khoảng 4 đốt sống thắt lưng đầu không khác biệt với lứa tuổi và trẻ trai cao hơn trẻ gái

Sai

Đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án A

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tỷ lệ vỏ/ tủy của thận ở trẻ bú mẹ:

1/4

1/3

1/2

1/2,5

Xem đáp án

Chọn đáp án D

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

2 hệ thống tuần hoàn ở phần tủy và vỏ tương đối độc lập nhau, tuy nhiên vẫn được nối thông nhờ:

Cầu nối động mạch Truetta

Cầu nối tĩnh mạch truetta

Cầu nối động tĩnh mạch truetta

Xem đáp án

Chọn đáp án C

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dung tích bàng quang ở trẻ sơ sinh khoảng:

15- 20 ml

30-60 ml

20- 40 ml

60- 100 ml

Xem đáp án

Chọn đáp án B

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

So sánh lượng nước tiểu của trẻ ăn sữa mẹ, trẻ đẻ non và trẻ ăn nhân tạo

Trẻ đẻ non và ăn nhân tạo bài tiết nước tiểu nhiều hơn

Trẻ ăn sữa mẹ bài tiết nước tiểu nhiều hơn

Trẻ ăn nhân tạo bài tiết nước tiếu nhiều hơn trẻ ăn sữa mẹ và trẻ đẻ non

Trẻ đẻ non bài tiết nước tiểu nhiều hơn trẻ ăn sữa mẹ và trẻ ăn nhân tạo

Xem đáp án

Chọn đáp án A

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nước tiểu trẻ em đã được toan hóa và đạt những chỉ số gần tương tự người lớn

Đúng

Sai

Xem đáp án

Chọn đáp án A

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức tính sô lượng nước tiểu của trẻ trên 1 tuổi trong 24h:

500+150.(n-1)

500+100.(n-1)

600+ 100.(n-1)

600+ 150.(n-1)

Xem đáp án

Chọn đáp án C

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

So với tuổi sơ sinh thì trẻ trai tuổi dậy thì niệu đạo phát triển hơn:

6- 15 cm

7-10 cm

3-5 cm

5-7 cm

Xem đáp án

Chọn đáp án A

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Niệu quản trẻ bú mẹ tạo với bể thận một góc vuông

Sai

Đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mức lọc của cầu thận như người trưởng thành ở độ tuổi:

18 tháng

20 tháng

6 tháng đầu

Tuổi đi học

Xem đáp án

Chọn đáp án D

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chức năng lọc cầu thận lúc sơ sinh chỉ bằng 1/5 trẻ lớn

Sai

Đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án A

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khả năng điều hoàn tuần hoàn thận hạn chế sự thiếu máu thận nhờ cơ chế:

Sự co cơ trơn tại ống lượn gần

Sự co cơ trơn ống lượn xa

Sự tham gia của cầu thận

Sự co cơ trơn tại ống lượn gần và Sự tham gia của cầu thận

Xem đáp án

Chọn đáp án D

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong nước tiểu của trẻ bú mẹ thì nồng độ acid amin và amino acid thấp hơn trẻ lớn

Sai

Đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án A

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số lần đái của trẻ, chọn câu sai

Biểu hiện: ngày đầu tiên sau đẻ trẻ đái rất ít thậm chi vô niệu

Tháng đầu có thể từ 20-28 lần trong 1 ngày

Sau năm đầu số lần đái tăng nhiều

3 loại bất thường chính có thể gặp là: bí đái, vô niệu nguyên phát, thiểu niệu hay vô niệu thứ phát

Xem đáp án

Chọn đáp án C

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chức năng lọc insulin của thận ở trẻ em hoàn thiện như người trưởng thành khi:

6 tháng sau sinh

18 tháng sau sinh

12 tháng sau sinh

Độ tuổi đi học

Xem đáp án

Chọn đáp án B

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thận tham gia bài tiết nước tiểu vào giai đoạn:

Ngay sau khi sinh

Tháng thứ 5-6 thời kì bào thai

Tháng thứ 7- 8 thời kì bào thai

Sau sinh 7-8 tuần

Xem đáp án

Chọn đáp án C