200 câu trắc nghiệm tổng hợp Cơ khí đại cương có đáp án
200 câu hỏi
σb
σr
HB-HRC
ϭ% e. aR
Chọn đáp án: c
gang xám Ferit
Gang trắng
gang xám Ferit-peclit
gang dẻo
gang cầu
Chọn đáp án: e
thuường hóa
Ram
cả a,b
thấm C
Chọn đáp án: a
CT38
C45
CD120A
C30Si
Chọn đáp án: a
2.16%
0.3%
1.2%
4.3% e. 0.2%
Chọn đáp án: c
GX 15-32
C45
90W12V2
GC 40-3
Chọn đáp án: b
Tôi
tôi_ram
thường hóa
ram
Chọn đáp án: b
Ostenit
ledebuarit
graphit
xenmetit
Chọn đáp án: b
20CrNi
90W9V2
Bk8
T156K6
90CrSi
Chọn đáp án: e
peclit
xoocbit
Trustit
berit
madenxit
Chọn đáp án: e
1,2%
3.1%
0.08%
0.6%
0.8%
Chọn đáp án: e
2,5%
1%
1.8%
0.5%
Chọn đáp án: a
Xementit
ostenit
ledebutit
pecli
Chọn đáp án: b
2%
2.7%
0.8%
4.3%
0.3%
Chọn đáp án: e
C55
CD120
CT6I
T5K10 e.95W18
ferit
ostenit
xementit
peclit
Chọn đáp án: c
Cải thiện tính hàn
tăng độ cứng
khử ứng suất dư
làm ổn định tổ chứ
Chọn đáp án: b
Ϭb=420N/mm2
C = 0,42
ϭ = 42%
ϭcn = 420
Peclit
benit
Frualit
mactenxit
Hàn hồ quang bán tự động
hàn hồ quang tay
hàn xì điện
Hàn kh
Chọn đáp án: b
Gang trắng
thép cacbon thấp
thép
hơph kim AL
Hàn hồ quang
hàn khí O2 + C2H2
hàn plasma
Han hồ quang điện
Hàn điện tiếp xúc
Tính thiên tích
tính co
tính hòa tan khí
tính chảy loãng
Chọn đáp án: d
Vo = 220-390
90-100
55-80
110-220
Chọn đáp án: c
Hàn sấp, hàn trần, hàn đứng
hàn trần, hàn sấp, hàn đứng
hàn trần, hàn đứng, hàn sấp
hàn sấp, hàn đứng, hàn trần
Chọn đáp án: d
Loại cong dốc tăng lên
loại cong dốc giảm xuống
loại cáng
cả a và b
Chọn đáp án: b
Thép hợ kim
thép cacbon
gang trắng
gang xám
Chọn đáp án: d
Hàn điện tiếp xúc
dập thể tích
ép kim loại
cán kim loại
đúc trong khuôn cát
Chọn đáp án: e
Đúc
dập thể tích
hàn
nhiệt luyện
Chọn đáp án: b
Có năng suất cao
sử dụng dòng điện hàn cao
chất lượng mối hàn cao
thích hợp ở vị trí hàn
Chọn đáp án: d
β ≤ 1,1
β>1,4
1,2<β≤1,3
1,3<β<1,4
Chọn đáp án: a
GX 15-52
CD80A
1 ≤ β <=1.1
1.1<β≤1.2
1.2<β≤1.3
1.3<β≤1.4
Chọn đáp án: b
Iu = 30-60
0-100
230-300
110-220
Vo = 220-380
35-55
16-30
110-220
Chọn đáp án: b
Tính hòa tan khí
độ co ngót
tính hào tan
tính bền nhiệt
Thép cacbon thấp
thép hợp kim
thép cacbon cao
gang
Chọn đáp án: a
Thép cacbon thấp
thép hợp kim
thép cacbon cao
gang
Chọn đáp án: a
Đúc
cắt kim loại bằng khí
hàn
Cán
Chọn đáp án: d
Chiều dày mối hàn
chiều dày cốt hồ quang
đường kính lõi que hàn
đường kính que hàn kể cả phần thuốc bọc
Chọn đáp án: c
400-700 oC
100-200
730-1147
1450-1539
Chọn đáp án: c
Iu = 30-60
70-100
230-300
110-220
Dây
xếp
vụn
dây + xếp
C = 1,8%
1,1 %
4%
6,67%
Chọn đáp án: c
ủ
thường hóa
ram
thấm ni tơ
Chọn đáp án: c
nấu chảy hợp lim -> làm khuôn -> rót hợp kim
nấu chảy hợp kim -> rót hợp kim -> làm khuôn
làm khuôn -> nấu chảy hợp kim -> rót hợp kim
làm khuôn -> nấu chảy hợp kim -> rót hợp kim -> phá khuôn
Chọn đáp án: d
hồ quang cháy giữa điện cực hàn và vật hàn không có môi trường bảo vệ
hồ quang cháy giữa điện cực và vật hà trong môi trường bảo vệ
hồ quang cháy giữa điêhn cực và vật hàn dưới lớp thuốc
hồ quang giữa hai điện cực hàn
Chọn đáp án: d
BK8
CD80A
C20
12Cr19Ni9Ti
Chọn đáp án: c
Thép ít cacbon
hợp kim đồng
hợp kim nhôm
HK cứng
Chọn đáp án: d
3,1 %
0,24%
1,1%
4,3%
Chọn đáp án: b
20CrNi
90W9V2
BK8
T15K6
Chọn đáp án: b
Thường hóa
tôi và ram
thấm cacbon
thấm C,tôi,ram
Chọn đáp án: d
CT31
90W18V2
60Mn
Bk10
Chọn đáp án: d
Hàn khí
hàn hồ quang
hàn vảy
hàn điểm
Chọn đáp án: c
Tăng độ dẻo
tăng độ dai va chạm
tăng chịu nhiệt
tăng độ cứng lớp bề mặt
Đáp án
Chọn đáp án: d
Tăng độ thấm từ
tăng khả năng chống gỉ
tăng độ dai va chạm
tăng độ chịu nhiệt
Chọn đáp án: c
Đường A3
đường Am
đường A1
cả a và b
Chọn đáp án:
100Mn4
95W9V2
Bk10
130k4
Chọn đáp án: c
Thép trước cùng tích
gang dẻo
gang cầu
thép sau cùng tích
Chọn đáp án: a
Vật liệu làm khuôn
nhiệt độ ró
Kl riêng
a và b
Chọn đáp án: d
Khuôn kim loại
khuôn một hòm
khuôn hai hòm khuôn
khuôn vỏ mỏng
Chọn đáp án: b
Khuôn cát
khuôn kim loại
khuôn đất sét
khuôn mẫu
Chọn đáp án: b
80HB
80HRC
1000hb
100HRC
Chọn đáp án: d
65Mn
40Cr
65Mn2
10Mn2Si
Chọn đáp án: d
95W18V2
T15k6
CT61
Cr30
Chọn đáp án: b
95Mn2
10Mn2
T15k6
100Mn2Si
Chọn đáp án: a
CD100
90W9V2
T15k6
100Mn2Si
Chọn đáp án: c
Đúc áp lực
đúc khuôn cát
đúc li tâm đứng
đúc li tâm ngang
Đáp án
Chọn đáp án: d
Nâng cao độ thấm từ
giảm độ dẻo
giảm ứng suất dư
tăng độ cứng
Chọn đáp án: c
Độ cứng HRC
nhiêm từ
độ phẳng
độ co
Chọn đáp án: a
Khuôn cát
khuôn kim loại
khuôn đất sét
khuôn vở mỏng
Chọn đáp án: a
Freit
peclit
graphit
Xêmentit
Chọn đáp án: b
Hà TIG
hàn tự động dưới lớp thuốc
hàn MIG d.hàn khí O2 + C2H2
Chọn đáp án: a
1%
0,1%
1,3%
0,13%
Dễ cán
dễ ăn mòn
dễ thấm cacbon
Dễ dập
dễ thấm cacbon
thiên thích
Chọn đáp án: d
Peclit
ledebunit
xementit
ostenit
Chọn đáp án: b
Độ bền
tính dẻo
độ dai va chạm
dộ đàn hồi
Chọn đáp án: b
C = 3,5%
0,35%
1,35%
0,2%
Tổ chức
tính đúc
thành phần
tổ chức và thành phần
A. dây hàn nóng chảy
điện cực Vonfram
que hàn N3
điệ cực than
CD100A
C15
90W9
25C19Ni9Ti
Chọn đáp án: b
CD70
C45
15Cr
55Mn
Chọn đáp án: c
Hạ nhiệt độ chảy
tăng độ dẻo
tăng độ dai va chạm
tăng độ cứng và chống ăn
Chọn đáp án: d
Khuôn cát
khuôn kim loại
khuôn đúc áp lực
khuôn đúc li tâm
Chọn đáp án: d
Nhiệt độ của hợp kim
khối lượng riêng
Chọn đáp án: b
GX 15-32
C20
CD100
CT31
Chọn đáp án: a
Ostenit
ledebunit
xemenit
ferit
Chọn đáp án: b
1,5%
2%
2,5%
4,3%
Gỗ
thép cacbon ao
gang
thạch c
Chọn đáp án: a
Khuôn cát
khuôn mẫu chảy
khuôn kim loại
khuôn đúc li tâm
Chọn đáp án: d
Ledebuarit
xementit
macdenxit
Peclit
Chọn đáp án: b
Khuôn cát
khuôn kim loại
khuôn vỏ mỏng
khuôn đúc áp lực
Chọn đáp án: a
CD100
95W18V2
T15K6
Bk8
Chọn đáp án: a
Giới hạn bền
giới hạn chảy kim loại mối hàn
kích thước hình học
Chọn đáp án: a
30%Pb + 70%Sn
10%Pb + 90% Sn
20% Pb + 80% Sn
10%Ag + 90% Cu
Chọn đáp án: d
Cuộn dây thép
que hàn thép
điện cực vonfram
điện cực đồng
Chọn đáp án: c
Tính dẻo
tính chống ăn mòn
tính dẫn nhiệt
tính chảy loãng
CD100
95W18V2
T15k6
Bk8
Chọn đáp án: a
Nâng cao độ dẻo b.
nâng cao độ thấm từ
nâng cao độ cứng
nâng cao độ dai va chạm
Chọn đáp án: c
Khuôn cát
khuôn mẫu chảy
khuôn đất sét
khuôn trên nền mỏng
Chọn đáp án: b
Chế tạo hỗn hợp làm khuôn
làm khuôn
sấy khuôn
Chọn đáp án: a
Ép kim loại
dập cắt
dập thể tích
rèn tự do
Chọn đáp án: a
Đúc trong hòm khuôn
đúc khuôn mẫu chảy
đúc trong khuôn vở mỏng
đúc ống li tâm
Chọn đáp án: d
Cải thiện tính hàn
ổn định tổ chức
khử ứng suất dư
tăng độ cứng
Chọn đáp án: d
C45
CT38
C30Mn
CD120A
Chọn đáp án: b
Biến dạng phá hủy
biến dạng đàn hồi
biến dạng dẻo
biến dạng nhiệt
Chọn đáp án: c
90W9V2
T5W18V2
T15K6
100MnSi30
Chọn đáp án: c
MAG
hàn xì điện
MIG
DIG
Chống ăn mòn
nhiễm từ
tính thiên tích
chống ăn mòn
CT31
CD80A
90W19V2
GZ55-03
Chọn đáp án: a
Hàn hồ quang tay
MIG
hàn hồ quang tự động dưới lớp thuốc
MAG
Chọn đáp án: c
Kéo
tiện
rèn khuôn
rèn tự do
Chọn đáp án: c
Feα có từ tính
Feα không từ tính
Feσ
Feᵟ
Dễ bị oxi hóa
dễ biến dạng
có tổ chức thớ
tính dẻo cao
Chọn đáp án: a
Lí tính
thành phần hóa học
cơ tính
ô cơ bản và tính chất cơ lí
Chọn đáp án: d
Hàn vảy
hàn hồ quang
hàn điện
hàn khí
Chọn đáp án: b
[ KGM]
[Nm]
[N/mm2]
[N]
Chọn đáp án: c
BK10
95W9V2
T30K4
12CrNi3Al5
Chọn đáp án: c
2ω - 4ωl
400- 600oC
800- 1200oC
600 – 1800oC
Hộp lõi
mẫu
mẫu đậu hơi
mẫu đậu ngót
Chọn đáp án: b
Góc nghiêng tấm hàn so với mpn phi = 0- 60 , que hàn nằm duới, tấm hàn nằm trên
Góc nghiêng của tấm hàn so với mpn phi = 120 – 180, que hàn nằm dưới, tấm hàn nằm trên
Góc nghiêng của tấm hàn so với mpn phi = 60-120, mối hàn song song phương nằm ngang
Góc nghiêng của tấm hàn so với mpn phi = 60-120, mối hàn không song song phương nằm ngang
TIG
MIG
hàn điểm
hàn tự động dưới lớp thuốc
Chọn đáp án: b
Máy mài phẳng
máy khoan cầu
máy doa
má
Chọn đáp án: a
Máy mài phẳng
máy khoan cầu
máy bào giường
máy
Xọc
tiện
bào
phay
Chọn đáp án: d
0,25 mm/ phút
0,25 mm/ răng
2,5 mm/ hành trình kép
0,025mm/ vòng
Chọn đáp án: a
100v/ph
200v/ph
300v/ph
400v/ph
Chọn đáp án: d
Máy khoan bàn
máy khoan cầu
máy bào
máy tiện
Chọn đáp án: c
Khoan
tiện
phay
xọc
Chọn đáp án: d
Gang cầu
gang trắng
gang dẻo
gang cùng tinh
GC 25-3
GZ 30-4
100Cr
Chọn đáp án: c
Nhôm
đồng
GX 21-41
Chì
Chọn đáp án: c
ủ hoàn toàn
ủ không hoàn toàn
ủ khuếch tán
thường hóa
Chọn đáp án: b
khuôn cát
khuôn đúc áp lực
khuôn đúc li tâm
khuôn đúc lien tục
gang thỏi lò cao
thép vụn
quạng sắt
hàn tiếp xúc
hàn đường
hàn hồ quang tay
hàn tự động
khuôn cát
khuôn kim loại
khuôn đất sét
khuôn mẫu chảy
Chọn đáp án: b
cán
rèn khuôn
phay
đúc
Chọn đáp án: a
MAG
MIG
hàn hồ quang tự động dưới lớp thuốc
hàn xì điện
Chọn đáp án: a
Độ thấm tôi
độ thấm từ
độ bền
độ co
Chọn đáp án: d
Mũi khoan
dao phay
đá mài
dao
Chọn đáp án: c
Tiện
khoan
bào
Mài
Chọn đáp án: d
35 m /ph
35m/giây
3,5mm/ vòng
0,35mm/ răng
Chọn đáp án: b
Góc trước
góc sau
góc nghiêng
góc mũi
Chọn đáp án: b
Tiện
mài
bào
phay
Chọn đáp án: c
Bào
dao
xọc
khoan
Xoay bàn dao trên
đánh lệch ụ sau
dùng dao bản rộng
kết hợp b và c
Chọn đáp án: a
Xọc
khoan
bào
mài
Xọc
khoan
bào
mài
K135
máy khoan bàn
máy doa nghiêng
máy bào giường
Chọn đáp án: d
Xọc
tiện
bào
Phay
Chọn đáp án: d
Tiện
bào
phay
Khoan
Chọn đáp án: a
25m/ ph
25m/ giây
2,5mm/ hành trình kép
0,25m/răng
Chọn đáp án: b
Góc trước
góc sau
góc nghiêng
góc sắc
Chọn đáp án: a
Doa
bào
mài
Phay
Chọn đáp án: b
Máy mài
máy khoan cầu
máy xọc
máy bào giường
Chọn đáp án: a
Mài
bào
tiện
Phay
Chọn đáp án: d
Bào
dao
khoan
rèn tự do
Chọn đáp án: b
100v/ph
200v/ph
300v/ ph
400v/ph
Chọn đáp án: b
Xọc
doa
khoan
Khoét
Chọn đáp án: b
Bào
mài
tiện
Phay
Chọn đáp án: c
Tiện
bào
phay
Khoan
Chọn đáp án: a
25m/ph
25m/giây
2,5mm/ hành trình kép
0,25mm/răng
Chọn đáp án: b
Doa
bào
mài
Phay
Chọn đáp án: b
Tiện
phay
khoan
bào
Chọn đáp án: c
Tính thiên tích
tính chảy loãng
tính co ngoát
tính bền nhiệt độ
Chọn đáp án: d
TIG
MAG
MIG
hàn xì điện
Chọn đáp án: c
Dây
xếp
vụn
dây + xếp
90W18V2
T15K6
CT61
10Mn2
Chọn đáp án: a
Tổ chức
tính bền nhiệt
thành phần
tổ chức và thành phần
Chọn đáp án: d
10%Pb + 90% Si
40% Pb + 60% Sn
2%Ag + 80%Cu
Chọn đáp án: c
Ct51
c20
55Mn
40Cr
Máy xọc
máy mài phẳng
máy khoan đứng
Chọn đáp án: c
ɸ 100
±0,5
+0,5
ɸ100,5
Chọn đáp án: d
Ra2
Ra1,5
Ra1
Ra0,2
Chọn đáp án: d
ɸ50±0,4
ɸ50±0,2
ɸ 50+0,3
ɸ60-0,5
Chọn đáp án: d
ɸ100±0,6
ɸ120 -0,2
ɸ200 -0,4
ɸ150±0,1
Chọn đáp án: a
man tít
trục vít- bánh vít
Bánh răng- thanh răng
ɸ100H7
80h6
90g5
100h6
Chọn đáp án: a
100
7
ɸ100
H
Chọn đáp án: a
ɸ
7
ɸ100
d. H
ɸ95,5
+0,4
ɸ200,4
-0,5
Chọn đáp án: d
bánh răng di trượt
trục vít bánh vít
xích
bánh răng-thanh răng
Chọn đáp án: d
100
ɸ80
90 +0,1
ɸ100
Trục vít- bánh vít
thanh răng-bánh răng
vít-me-
Chọn đáp án: a
Hàn siêu âm
hàn nổ
hàn xì điện
hàn plasma
Chọn đáp án: a
Làm khuôn bằng chưỡng gạt
làm khuôn bằng máy ép
làm khuôn bằng máy rằng
làm khuôn bằng máy vừa rằn vừa ép
Chọn đáp án: d
Độ co ngót
tính chảy loãng
tính thiên tích
tính hòa tan khí
Chọn đáp án: d
CaCO3
Fe-Si
Fe-Mn
cả b và c
Chọn đáp án: d
1500-1600oC
700-780 oC
100-1350 oC
1040-1170 oC
Chọn đáp án: b
1 α
2ɤ
3
4
Phân cấp
vô cấp
gián đoạn
a và b
Đáp án
Chọn đáp án: b
Ba chấu – tròn xoay
4 chấu
mai lua
a và b
Chọn đáp án: a
Đầu thẳng
đầu cong
định hình
a và b
Chọn đáp án: a
C4
Co Đ
C3
k
2a
2b
Chọn đáp án: a
1200-1500oC
700- 730 oC
1040-1170 oC
1500-1600 oC
Chọn đáp án: c
35m/s
35m/ph
35mm/ vòng
35mm/b
Chọn đáp án: a
0,8%
4,3%
0,4%
2,7%
Chọn đáp án: a
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












