200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ và Logarit cơ bản (P6)
Đề thi

200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ và Logarit cơ bản (P6)

A
Admin
ToánLớp 1276 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y =132x-1 . Khẳng định nào sau đây là đúng.

Giá trị nhỏ nhất của hàm số là 0 và hàm số không có giá trị lớn nhất

Hàm số không có giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số là 0

Giá trị nhỏ nhất của hàm số là 1 và hàm số không có giá trị lớn nhất.

Giá trị lớn nhất của hàm số là 1.

Xem đáp án

Chọn D.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của làm số y= xlnx  trên đoạn 1e2;e  là:

T = e

T = e-2e2

T =-12-2e2

T = e -1e

Xem đáp án

Chọn D

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính  tích giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x2+3-xlnx trên đoạn [1;2] là:

Xem đáp án

+ Ta có:  

(vì x=x2<x2+3)

Mà trên đoạn [1 ; 2] thì 0 ≤ ln x ≤ ln 2

=> y’ < 0 ; do đó hàm số đã cho nghịch biến trên đoạn [1, 2].

+ Hàm số đã cho liên tục và xác định trên đoạn [1 ;2]

Khi đó

 Do đó

Chọn D

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số y = x+14x

Xem đáp án

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y= x2lnx trên đoạn [0 ;2]

Xem đáp án

Chọn A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên R?

y= log3x

Xem đáp án

Chọn D.

+) Xét hàm số y = log3xx>0

y' = 1xln3

Với x >0 thì y' >0 nên hàm số y = log3x đồng biến trên tập xác định.

+) Xét hàm số y=5-1x

y'=5-1xln5-1>0 với mọi x.

Hàm số đồng biến trên R

+) Xét hàm số y=-12x3+x

Ta có: y'=-3x2+112x3+xln12>0,x

Do đó hàm số đã cho đồng biến trên R.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi M; N lần lượt là giá trị nhỏ nhất, lớn nhất của hàm số y = ln(x+x2+4) trên đoạn [0;5] Khi đó tổng M+N là

.

Kết quả khác

Xem đáp án

Chọn B

Ta có: y'=x+x2+4'x+x2+4=1+xx2+4x+x2+4=1x2+4>0 x

Do đó hàm số đã cho luôn đồng biến trên R. Khi đó:

M=y 0= ln(0+02+4)=ln2

N=y 5= ln(5+52+4)=ln5+3

M+N=ln2+ln5+3=ln25+6=ln25+66-256-25=ln166-25=ln83-5 

 

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y= xex . Đẳng thức nào sau đây là đúng.

y’’= 2y’-y

y’’= y’- 2y

y’’= 2xy’-y

y’’= 2y’-xy

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có: y’ = ex+ xex

Và y’’= ex+ ex+xex= 2ex+ xex

Do đó: y’’= 2y’- y

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây sai?

Hai hàm số y= ax và y= logax ( a> 1) có cùng tính đơn điệu trên TXĐ.

Đồ thị hàm số y= ax( a>0 ; a≠1) luôn nằm trên trục hoành

Đồ thị hàm số y= logax( a> 0 và a≠ 1) luôn nằm bên phải trục tung

Hai hàm số y= ax và y= logax( 0< a< 1) đều có đồ thị nằm phía trên trục hoành

Xem đáp án

Căn cứ vào tính chất của đồ thị hàm mũ ta rút ra kết quả là đáp án D

+ Hai hàm số y= ax và y= logax ( a> 1)  cùng đồng biến trên TXĐ

+ ax> 0 mọi x  nên đồ thị luôn nằm trên Ox

+ y= logax có có TXĐ là D= (0; + ∞)  nên đồ thị luôn nằm bên phải trục tung

Chon D.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính đạo hàm của số hàm số y = log2(2x + 1)

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có:  nên 

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số y=x4+12

Xem đáp án

Chọn C

Ta có : 

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bốn hàm số sau : y= f(x) = lnx ; y = g(x)=2x2+4  ; y = h(x) = 20172018x  

 y= l(x)= ln( x2+1). Có bao nhiêu hàm số đồng biến trên khoảng (0;+)

1

2

3

4

Xem đáp án

+ Sử dụng tính chất: Hàm số y= logax đồng biến trên TXĐ khi a> 1nên y= f(x)  = lnx

là hàm số đồng biến.

+ Sử dụng tính chất: Hàm số y= ax  nghịch biến trên R khi 0< a< 1nên 

Chọn C

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình 2x2-3x+62x+3

x=1;x=2

x= -1; x=2

x=1; x=3

x= - 1; x=3

Xem đáp án

Phương trình đã cho tương đương: x2-3x+6= x+3

Hay x2- 4x+3= 0 nên  x= 1; x=3

Chọn C

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng phương trình 2x2-4x+2 = 2x-4 có hai nghiệm phân biệt là x1; x2 . Tính giá trị của biểu thức S = x14 +x42

17

97

82

257

Xem đáp án

Chọn B.

Phương trình đã cho tương đương với: x2- 4x+2= x-4 hay x2- 5x + 6= 0

Từ đó; x= 2 hoặc x= 3

Do đó: S= 24+ 34=  97

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi n là số nghiệm của phương trình 5x.3x+1= 45. Tìm n.

n =1

n = 2

n = 0

n = 3

Xem đáp án

Theo đầu bài ta có:

 

5x.3x+1= 45  =>  5x. 3. 3x= 45  =>  3.15x= 45

Tương đương: 15x= 15 nên x= 1

Vậy phương trình có một nghiệm x=1.

Chọn A

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Có tất cả bao nhiêu số nguyên của a để biểu thức T= log20 ( 12- 3a2)  có nghĩa?

1

3.

5

7

Xem đáp án

Biểu thức T có nghĩa khi và chỉ khi 12- 3a2> 0 hay a2< 4

Do đó; - 2< a< 2

Kết hợp với a nguyên nên a-1;0;1

Vậy có 3 giá trị thỏa mãn.

Chọn B

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình: 2283x+4 = 16x2-1. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Tích các nghiệm của phương trình là một số âm.

Tổng các nghiệm của phương trình là một số nguyên.

Nghiệm của phương trình là các số vô tỉ.

Phương trình vô nghiệm.

Xem đáp án

Chọn A

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 28-x2.58-x2=0,001.(105)1-x có tổng các nghiệm là:

5

7

-7

-5

Xem đáp án

Theo đầu bài ta có:

ó  8- x2= 2- 5x hay –x2 + 5x+ 6= 0

Suy ra: x= -1;  x= 6

Chọn A

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi x1 và x2 là 2 nghiệm của phương trình 52x+1- 8.5x +1= 0. Khi đó:

x1+ x2= 1

x1+ x2= -2.

x1+ x2= 2.

x1+ x2= -1

Xem đáp án

Chọn D.

Ta có: 52x+1- 8.5x+1= 0 tương đương: 5.52x -  8.5x+1= 0.

Đặt t= 5x ( t> 0) , phương trình trở thành: 5t2- 8t +1= 0.

Xét 

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập nghiệm của phương trình 32+x+ 32-x= 30.

{1}

{0}

{-1;1}

.

Xem đáp án

Chọn C

Vậy tập nghiệm của phương trình là {-1; 1}.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính  tích giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x2+3-xln x  trên đoạn [1;2] là:

Xem đáp án

Chọn D

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình 2x2-1=2104 có nghiệm là

Xem đáp án

Chọn B

Ta có:

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình log2x+ 2log5x= 2+ log2x. log5x  có tích các nghiệm là:

21

20

22

24

Xem đáp án

Chọn B

vậy tích 2 nghiệm của phương trình là 20

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình 210x-1= 116x+2

x = -712

x =-712

x = -12

x = -13

Xem đáp án

Chọn C

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình (0,75)4x-1 = 432-x

x = -13

x = 35

x = 13

x = 15

Xem đáp án

Chọn A.