200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ và Logarit cơ bản (P6)
25 câu hỏi
Cho hàm số . Khẳng định nào sau đây là đúng.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số là 0 và hàm số không có giá trị lớn nhất
Hàm số không có giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số là 0
Giá trị nhỏ nhất của hàm số là 1 và hàm số không có giá trị lớn nhất.
Giá trị lớn nhất của hàm số là 1.
Chọn D.
Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của làm số y= xlnx trên đoạn là:
T = e
Chọn D
Tính tích giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [1;2] là:
+ Ta có:
(vì )
Mà trên đoạn [1 ; 2] thì 0 ≤ ln x ≤ ln 2
=> y’ < 0 ; do đó hàm số đã cho nghịch biến trên đoạn [1, 2].
+ Hàm số đã cho liên tục và xác định trên đoạn [1 ;2]
Khi đó
Do đó
Chọn D
Tính đạo hàm của hàm số y =
Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y= x2lnx trên đoạn [0 ;2]
Chọn A
Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên R?
y= log3x
Chọn D.
+) Xét hàm số
Với x >0 thì y' >0 nên hàm số đồng biến trên tập xác định.
+) Xét hàm số
với mọi x.
Hàm số đồng biến trên R
+) Xét hàm số
Ta có:
Do đó hàm số đã cho đồng biến trên R.
Gọi M; N lần lượt là giá trị nhỏ nhất, lớn nhất của hàm số trên đoạn [0;] Khi đó tổng M+N là
.
Kết quả khác
Chọn B
Ta có:
Do đó hàm số đã cho luôn đồng biến trên R. Khi đó:
Cho hàm số y= xex . Đẳng thức nào sau đây là đúng.
y’’= 2y’-y
y’’= y’- 2y
y’’= 2xy’-y
y’’= 2y’-xy
Chọn A.
Ta có: y’ = ex+ xex
Và y’’= ex+ ex+xex= 2ex+ xex
Do đó: y’’= 2y’- y
Phát biểu nào sau đây sai?
Hai hàm số y= ax và y= logax ( a> 1) có cùng tính đơn điệu trên TXĐ.
Đồ thị hàm số y= ax( a>0 ; a≠1) luôn nằm trên trục hoành
Đồ thị hàm số y= logax( a> 0 và a≠ 1) luôn nằm bên phải trục tung
Hai hàm số y= ax và y= logax( 0< a< 1) đều có đồ thị nằm phía trên trục hoành
Căn cứ vào tính chất của đồ thị hàm mũ ta rút ra kết quả là đáp án D
+ Hai hàm số y= ax và y= logax ( a> 1) cùng đồng biến trên TXĐ
+ ax> 0 mọi x nên đồ thị luôn nằm trên Ox
+ y= logax có có TXĐ là D= (0; + ∞) nên đồ thị luôn nằm bên phải trục tung
Chon D.
Tính đạo hàm của số hàm số y = log2(2x + 1)
Chọn C.
Ta có: nên
Đạo hàm của hàm số
Chọn C
Ta có :
Cho bốn hàm số sau : y= f(x) = lnx ; ; và
y= l(x)= ln( x2+1). Có bao nhiêu hàm số đồng biến trên khoảng
1
2
3
4
+ Sử dụng tính chất: Hàm số y= logax đồng biến trên TXĐ khi a> 1nên y= f(x) = lnx
là hàm số đồng biến.
+ Sử dụng tính chất: Hàm số y= ax nghịch biến trên R khi 0< a< 1nên
Chọn C
Giải phương trình =
x=1;x=2
x= -1; x=2
x=1; x=3
x= - 1; x=3
Phương trình đã cho tương đương: x2-3x+6= x+3
Hay x2- 4x+3= 0 nên x= 1; x=3
Chọn C
Biết rằng phương trình có hai nghiệm phân biệt là x1; x2 . Tính giá trị của biểu thức
17
97
82
257
Chọn B.
Phương trình đã cho tương đương với: x2- 4x+2= x-4 hay x2- 5x + 6= 0
Từ đó; x= 2 hoặc x= 3
Do đó: S= 24+ 34= 97
Gọi n là số nghiệm của phương trình 5x.3x+1= 45. Tìm n.
n =1
n = 2
n = 0
n = 3
Theo đầu bài ta có:
5x.3x+1= 45 => 5x. 3. 3x= 45 => 3.15x= 45
Tương đương: 15x= 15 nên x= 1
Vậy phương trình có một nghiệm x=1.
Chọn A
Có tất cả bao nhiêu số nguyên của a để biểu thức T= log20 ( 12- 3a2) có nghĩa?
1
3.
5
7
Biểu thức T có nghĩa khi và chỉ khi 12- 3a2> 0 hay a2< 4
Do đó; - 2< a< 2
Kết hợp với a nguyên nên a
Vậy có 3 giá trị thỏa mãn.
Chọn B
Cho phương trình: . Khẳng định nào sau đây là đúng?
Tích các nghiệm của phương trình là một số âm.
Tổng các nghiệm của phương trình là một số nguyên.
Nghiệm của phương trình là các số vô tỉ.
Phương trình vô nghiệm.
Chọn A
Phương trình 5)1-x có tổng các nghiệm là:
5
7
-7
-5
Theo đầu bài ta có:
ó 8- x2= 2- 5x hay –x2 + 5x+ 6= 0
Suy ra: x= -1; x= 6
Chọn A
Gọi x1 và x2 là 2 nghiệm của phương trình 52x+1- 8.5x +1= 0. Khi đó:
x1+ x2= 1
x1+ x2= -2.
x1+ x2= 2.
x1+ x2= -1
Chọn D.
Ta có: 52x+1- 8.5x+1= 0 tương đương: 5.52x - 8.5x+1= 0.
Đặt t= 5x ( t> 0) , phương trình trở thành: 5t2- 8t +1= 0.
Xét
Tìm tập nghiệm của phương trình 32+x+ 32-x= 30.
{1}
{0}
{-1;1}
.
Chọn C
Vậy tập nghiệm của phương trình là {-1; 1}.
Tính tích giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [1;2] là:
Chọn D
Giải phương trình có nghiệm là
Chọn B
Ta có:
Phương trình log2x+ 2log5x= 2+ log2x. log5x có tích các nghiệm là:
21
20
22
24
Chọn B
vậy tích 2 nghiệm của phương trình là 20
Giải phương trình
x =
x =
x =
x =
Chọn C
Giải phương trình
Chọn A.








