200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ và Logarit cơ bản (P2)
30 câu hỏi
Cho . hãy tính giá trị của biểu thức ![]()
A = 18
A = 0
A = 82/9
A = 28/9
Chọn C.
Ta có:
Do đó
Cho 5x = 4 hãy tính giá trị của biểu thức
T = 14
T = 47/4
T = 118
T = 6
Chọn B.
Ta có:
Cho a = 2x; b = 5x. Hãy biểu diễn T = 20x + 50x theo a và b.
T = ab(a + b)
T = a2 + ab2
T = ab + a2b
Chọn A.
Ta có: T = ( 22.5) x + ( 52.2) x = 22x.5x + 52x.2x = a2b + ab2 = ab(a + b)
Cho và ax > bx. Khẳng định nào sau đây là đúng
1 > a > b > 0
1 > b > a > 0
a > b > 1
b > a > 1
Chọn A.
Ta có: nên
Mặt khác ax > bx nên a > b do vậy 1 > a > b > 0
So sánh hai số m và n nếu
m > n.
m = n
m < n
Không so sánh được
Chọn C.
Do nên
So sánh hai số m và n nếu 
Không so sánh được.
m = n.
m > n.
m < n.
Chọn D.
Do nên
So sánh hai số m và n nếu 
m < n
m = n
m > n
Không so sánh được
Chọn A.
Do nên
Cho và . Khẳng định nào sau đây là đúng
a, b >1
0 < a < 2; b > 1
0 < a < 2; b < 1
a > 2; b > 1
Chọn D.
Ta có: nên
Mặt khác
Do đó a > 2; b > 1
Khẳng định nào dưới đây là đúng
( x2 + 1) 2017 > ( x2 + 1) 2017
Cả A và C đều đúng
Chọn C.
- A sai vì khi x = 0 không thỏa mãn
- C đúng vì
nên
Kết luận nào đúng về số thực a nếu ( 2a + 1) -3 > ( 2a + 1)-1
-1/2 < a < 0.
a < -1.
Chọn A.
Do -3 < -1 và số mũ nguyên âm nên ( 2a+ 1) -3> ( 2a+ 1) -1 khi
Kết luận nào đúng về số thực a nếu 
0 < a < 1
a > 0
a> 1
a < 0
Chọn C.
Ta có
Do và có số mũ không nguyên nên a0,2 < a2 khi a > 1.
Kết luận nào đúng về số thực a nếu ![]()
a < 1
a > 0
0 < a < 1
a <0
Chọn D.
Do và số mũ không nguyên . Khi và chỉ khi
Kết luận nào đúng về số thực a nếu ![]()
a > 1
0 < a < 1
1 < a < 2
a < 1
Chọn C.
Do ¾ < 2 và có số mũ không nguyên ⇒
Khi và chỉ khi 0 < 2 - a, 1 hay 2 > a > 1
Cho và . Khẳng định nào dưới đây là đúng?
2 < a < b < 3
2 < b < a < 3
b > a > 3
a > b > 3
Chọn A.
Ta có:
Suy ra 2 < a < 3.
Mặt khác
⇔ a – 1 < b – 1 ⇔ a < b
Do đó 2 < a < b < 3.
Đơn giản biểu thức
ta được:
a – b
Chọn B.
Ta có:
Trong các số a thoã mãn điều kiện dưới đây. Số nào lớn hơn 1.
log2a = -2
log3a = π
log4a2 = -1
log3a = - 0, 4
Chọn B.
Ta có
Trong các số a thoả mãn điều kiện dưới đây. Số nào nhỏ hơn 1.
loga5 = 2
log35 = a
Chọn D.
Ta có
Giá trị của biểu thức
là
a = 4/3
a = 3/4
a = 8/9
a = 9/8
Chọn D.
Ta có
Giá trị của biểu thức
là:
A = 1/4
A = 1/3
A = 1/2
A = 3/4
Chọn A.
Ta có:
Giá trị của biểu thức
là:
A = 17/5
A = 37/10
A = 21/5
A = 39/10
Chọn B.
Ta có:
Cho và
( với x ; y > 0 và y ≠ 1). Tính A = a + b bằng
A = 9/4
A = 3/2
A = 15/8
A = 17/8
Chọn D.
Ta có:
Lại có:
Cho và
( với x ; y > 0 ; y ≠ 1). Tính A = m + n
A = 23/12
A = 1
A = 3
A = 7/3
Chọn A.
Ta có:
Lại có
Do đó
Thu gọn biểu thức
ta được:
Đáp án D
Ta có: A
Thu gọn biểu thức
ta được:
A = a5 + b3
A = a3 + b5
A = a3 + b3
A = a5 + b5
Chọn B.
Ta có:
Thu gọn biểu thức (a 1, b>0) Ta được
Chọn C.
Ta có:
Cho logab= 2 và logac= 3. Tính P=loga( b2c3)
P=108
P=13
P =31
P =30
Ta có: P = loga( b2c3) =logab2+ logac3= 2logab+ 3logac= 2.2+ 3.3= 13
Chọn B
Cho log3x= 4log3a+ 2log3b( a ; b> 0) . Khi đó
x= 8ab
x= a4+ b2
x= a4b2
ta có: log3x= 4log3a+ 2log3b= log3a4+ log3b2= log3a4b2
Do vậy x= a4b2
Chọn D.
Cho ( a;b > 0)Khi đó:
Đáp án A
Tìm điều kiện xác định của biểu thức
Đáp án C
Với giá trị nào của x thì biểu thức C= ln( 4- x2) xác định?
-2< x< 2
-2≤ x≤ 2.
x> 2
x< -2
+ Điều kiện xác định:4-x2> 0 hay -2< x< 2.
Chọn A.








