200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ và Logarit cơ bản (P1)
30 câu hỏi
Tìm tập xác định D của hàm số y = ( x2 - 3x + 2) 100
D = [1; 2]
D = [2; +∞) ∪ (-∞; 1]
D = R
D = ( 1; 2)
Chọn C.
Hàm số y = xα với α nguyên dương, xác định với mọi x.
Do đó hàm số y = ( x2 - 3x + 2) 100 xác định với mọi x.
Tìm tập xác định D của hàm số y = ( x3 - 8) -100
D = ( 2; + ∞)
D = R \ {2}
D = ( -∞; 2)
D = R \ ( -2; 2)
Chọn B.
Hàm số y = xα với α nguyên âm, xác định với ∀ x ≠ 0.
Hàm số y = ( x3 - 8)-100 xác định x3 – 8 ≠ 0 hay x ≠ 2.
Tìm tập xác định D của hàm số y = ( x3 - 8)0
D = [2; +∞)
D = R\{2}
D = ( -∞; 2)
R
Chọn B.
Hàm số y = xα với α= 0 xác định với x ≠ 0.
Hàm số đã cho xác định khi và chỉ khi x3 – 8 ≠ 0 hay x ≠ 2.
Tìm x để biểu thức (2x - 1)– 2 có nghĩa:
x ≠
x >
< x < 2
x < 2
Chọn A.
Biểu thức ( 2x - 1)– 2 có nghĩa khi 2x – 1 ≠ 0 hay x ≠
Tìm tập xác định D của hàm số
D = R
D = [4; +∞) ∪ (-∞; 2]
D = (4; +∞) ∪ (-∞; 2)
D = [2; 4]
Chọn C.
Hàm số y = xα với α không nguyên thì cơ số phải dương.
Do đó hàm số đã cho xác định khi x2 - 6x + 8 > 0
Suy ra x > 4 hoặc x < 2.
Tìm x để biểu thức có nghĩa:
R
Không tồn tại x
x > 1
x khác 0
Chọn A.
Biểu thức có nghĩa khi và chỉ khi x2 + x + 1 > 0 ( luôn đúng với mọi x).
Đơn giản biểu thức ta được:
Chọn A.
Ta có:
Đơn giản biểu thức ( b>0) ta được:
A= b2
A = b
Chọn C.
Ta có:
Nếu thì:
a < 1; 0 < b < 1.
a > 1; b < 1.
0 <a < 1; b < 1.
a > 1; 0 < b < 1.
Chọn D.
Nếu thì
mọi x
x < 1
x > -1
x < -1
Chọn D.
Tìm biểu thức không có nghĩa trong các biểu thức sau:
( -3) -4.
( -3) -1/3.
04.
Chọn B.
Vì nên (-3) -1/3 không có nghĩa.
Đơn giản biểu thức ta được:
A = a2
A = a5/6
A = a2/3
A= a
Chọn D.
Ta có:
Đơn giản biểu thức ta được:
Chọn D.
Ta có:
Cho , khi đó f( 1,3) bằng:
0,13
1,3
0,013
13
Chọn B.
Vì x = 1,3 > 0 nên ta có:
Do đó f(1,3) = 1,3.
Cho . Khi đó f( 2,7) bằng
0,027
0,27
2,7
27
Chọn C.
Vì x = 2,7 > 0 nên ta có:
do đó: f( 2,7) = 2,7.
Đơn giản biểu thức ,ta được:
-9a2|b|.
9a2|b|.
9a2b.
3a2|b|.
Chọn B.
Ta có
Đơn giản biểu thức
, ta được:
x2( x + 1)
–x2(x + 1)
x2( x - 1)
x2|x + 1|
Chọn D.
Ta có
Đơn giản biểu thức
, ta được:
–x( x+ 1) 3.
x(x + 1) 3.
|x(x + 1)3|.
x|(x + 1)3|.
Chọn B.
Ta có
Với giá trị nào của x thì đẳng thức
đúng
x ≠ 0
x ≥ 0
x = ± 1
Không có giá trị nào
Chọn C.
Do
Đơn giản biểu thức
ta được:
Chọn B.
Ta có:
Trong các biểu thức sau biểu thức nào không có nghĩa
(-2016)0.
( -2016)2016.
0- 2016.
( -2016) -2016 .
Chọn C.
Ta có:
xa với a là số 0 hoặc số nguyên âm xác định với a ≠ 0;
xa ( với a không là số nguyên ) xác định với a > 0
Vì vậy 0 -2016 không có nghĩa.
Đơn giản biểu thức
ta được:
A = a - 1/a
a2 - 1/a
A = a2 - a
Chọn A.
Ta có:
= a - a-1 = a - 1/a
Nếu
thì
m > 1,5
m < 0,5
m > 0,5
m ≠ 1,5
Chọn C.
Ta có
Đơn giản biểu thức
ta được:
A = a + b
A = a - b
A = a + b + 2
A = a – b + 2
Chọn A.
Ta có:
= 1 + a – (1 – b) = a + b
Đơn giản biểu thức:
ta được:
A = a2 + b
A = a2 + a - b
A = a2 – a – b
A = -(a + b)
Chọn C.
Ta có:
Đơn giản biểu thức ( a; b> 0; ab) , ta được
A = 1
Chọn A.
Ta có:
Cho 2x = 3.Tính giá trị biểu thức A = 4x + 3.2-x - 1
8
9
10
11
Chọn B.
Ta có A = 4x + 3.2-x - 1
Cho 3x = 2. Tính giá trị của biểu thức
39
25
A = 81/2
A = 45/2
Chọn C.
Ta có :
Biết rằng 2x = 5. Tính giá trị của biểu thức 
A = 28/5
A = 31/3
A = 6
A = 141/25
Chọn D.
Ta có:
=
Cho 2x = a; 3x = b. Hãy biểu diễn A = 24x + 6x + 9x theo a và b.
A =
A =
A =
A =
Chọn A.
Ta có: A = ( 23.3) x + ( 2.3) x + ( 32)x
= 23x.3x + 2x.3x + 32x =








