200+ câu Trắc nghiệm Điều khiển số có đáp án - Phần 4
30 câu hỏi
Biến đổi Z của hàm nấc đơn vị là
\(u(k)↔z\frac{1}{1-{z}^{-1}}\)
\(u(k)↔z\frac{Tz}{{(z-1)}^{2}}\)
\(u(k)↔z\frac{z}{z-a}\)
\(u(k)↔z1\)
Chọn đáp án A.
Biến đổi Z của hàm dốc đơn vị là
\(r(k)↔z\frac{Tz}{{(z-1)}^{2}}\)
\(r(k)↔z\frac{z}{z-a}\)
\(r(k)↔z1\)
\(r(k)↔z\frac{1}{1-{z}^{-1}}\)
Chọn đáp án D.
Biến đổi Z của hàm mũ là
\({a}^{k}u(k)↔z\frac{z}{z-a}\)
\({a}^{k}u(k)↔z1\)
\({a}^{k}u(k)↔z\frac{1}{1-{z}^{-1}}\)
\({a}^{k}u(k)↔z\frac{Tz}{{(z-1)}^{2}}\)
Chọn đáp án A.
Quan hệ giữa tín hiệu vào và tín hiệu ra của hệ thống rời rạc được mô tả bởi phương trình sai phân
\({a}_{0}c\left. k+n \right.+{a}_{1}c\left. k+n+1 \right.+…+{a}_{n-1}c\left. k+1 \right.+{a}_{n}c\left. k \right.={b}_{0}r\left. k+m \right.+{b}_{1}r\left. k+m-1 \right.+…+{b}_{m-1}r\left. k+1 \right.+{b}_{m}r(k)\)
\({a}_{0}c\left. k+n \right.+{a}_{1}c\left. k+n+1 \right.+…+{a}_{n-1}c\left. k+1 \right.+{a}_{n}c\left. k \right.={b}_{0}r\left. k+n \right.+{b}_{1}r\left. k+n-1 \right.+…+{b}_{m-1}r\left. k+1 \right.+{b}_{m}r(k)\)
\({a}_{0}c\left. k+m \right.+{a}_{1}c\left. k+m+1 \right.+…+{a}_{n-1}c\left. k+1 \right.+{a}_{n}c\left. k \right.={b}_{0}r\left. k+m \right.+{b}_{1}r\left. k+m-1 \right.+…+{b}_{m-1}r\left. k+1 \right.+{b}_{m}r(k)\)
\({a}_{0}c\left. k+m \right.+{a}_{1}c\left. k+m+1 \right.+…+{a}_{n-1}c\left. k+1 \right.+{a}_{n}c\left. k \right.={b}_{0}r\left. k+m \right.+{b}_{1}r\left. k+m-1 \right.+…+{b}_{m-1}r\left. k+1 \right.+{b}_{m}r(k)\)
Chọn đáp án A.
Hàm truyền nào sau đây là của hệ thống rời rạc
\(G\left. z \right.=\frac{C(z)}{R(z)}=\frac{{z}^{-(n-m)}[{b}_{0}+{b}_{1}{z}^{-1}+…+{b}_{m-1}{z}^{-m+1}+{b}_{m}{z}^{-m}}{{a}_{0}+{a}_{1}{z}^{-1}+…+{a}_{n-1}{z}^{-n+1}+{a}_{n}{z}^{-n}}\)
\(G\left. z \right.=\frac{C(z)}{R(z)}=\frac{{z}^{-(n-m)}[{b}_{0}+{b}_{1}{z}^{-1}+…+{b}_{m-1}{z}^{-m+1}+{b}_{m}{z}^{-m}}{{a}_{0}-{a}_{1}{z}^{-1}-…-{a}_{n-1}{z}^{-n+1}-{a}_{n}{z}^{-n}}\)
\(G\left. z \right.=\frac{C(z)}{R(z)}=\frac{{z}^{-(n-m)}[{b}_{0}-{b}_{1}{z}^{-1}-…-{b}_{m-1}{z}^{-m+1}-{b}_{m}{z}^{-m}}{{a}_{0}-{a}_{1}{z}^{-1}-…-{a}_{n-1}{z}^{-n+1}-{a}_{n}{z}^{-n}}\)
\(G\left. z \right.=\frac{C(z)}{R(z)}=\frac{{z}^{-(n-m)}[{b}_{0}-{b}_{1}{z}^{-1}-…-{b}_{m-1}{z}^{-m+1}-{b}_{m}{z}^{-m}}{{a}_{0}+{a}_{1}{z}^{-1}+…+{a}_{n-1}{z}^{-n+1}+{a}_{n}{z}^{-n}}\)
Chọn đáp án A.
Cho hệ thống rời rạc mô tả bởi phương trình sai phân:
\(c\left. k+3 \right.+2c\left. k+2 \right.-5c\left. k+1 \right.+3c\left. k \right.=2r\left. k+2 \right.+r(k)\)Hàm truyền của hệ thống:
\(G\left. z \right.=\frac{C(z)}{R(z)}=\frac{{z}^{-1}(2+{z}^{-2})}{1+2{z}^{-1}-5{z}^{-2}+3{z}^{-3}}\)
\(G\left. z \right.=\frac{C(z)}{R(z)}=\frac{{z}^{-1}(2-{z}^{-2})}{1+2{z}^{-1}-5{z}^{-2}+3{z}^{-3}}\)
\(G\left. z \right.=\frac{C(z)}{R(z)}=\frac{1}{1+2{z}^{1}-5{z}^{2}+3{z}^{3}}\)
\(G\left. z \right.=\frac{C(z)}{R(z)}=\frac{{z}^{-1}}{1+2{z}^{1}-5{z}^{2}+3{z}^{3}}\)
Chọn đáp án A.
Cho hệ thống rời rạc mô tả bởi phương trình sai phân:\(c\left. k+3 \right.+2c\left. k+2 \right.+3c\left. k \right.=r(k)\). Hàm truyền của hệ thống:
\(G\left. z \right.=\frac{C(z)}{R(z)}=\frac{{z}^{-3}}{1+2{z}^{-1}+3{z}^{-3}}\)
\(G\left. z \right.=\frac{C(z)}{R(z)}=\frac{{z}^{-1}(2+{z}^{-2})}{1+2{z}^{-1}-5{z}^{-2}+3{z}^{-3}}\)
\(G\left. z \right.=\frac{C(z)}{R(z)}=\frac{1}{1+2{z}^{1}-5{z}^{2}+3{z}^{3}}\)
\(G\left. z \right.=\frac{C(z)}{R(z)}=\frac{{z}^{-1}(2+{z}^{-2})}{1+2{z}^{1}-5{z}^{2}+3{z}^{3}}\)
Chọn đáp án A.
Cho hệ thống điều khiển rời rạc mô tả bởi phương trình:\(2c\left. k+3 \right.+c\left. k+2 \right.+5c\left. k+1 \right.+4c\left. k \right.=3r(k)\). Hãy xác định giá trị của Ad:
\({A}_{d}≅\left[ 010001-2-2,5-0,5 \right]\)
\({A}_{d}≅\left[ 0100010,52,52 \right]\)
\({A}_{d}≅\left[ 01000122,50,5 \right]\)
\({A}_{d}≅\left[ 010001-4-5-1 \right]\)
Chọn đáp án A.
Cho hệ thống điều khiển rời rạc mô tả bởi phương trình: \(2c\left. k+3 \right.+c\left. k+2 \right.+5c\left. k+1 \right.+4c\left. k \right.=3r(k)\). Hãy xác định giá trị của Bd:
\({B}_{d}≅\left[ 001,5 \right]\)
\({B}_{d}≅\left[ 1,500 \right]\)
\({B}_{d}≅\left[ 01,50 \right]\)
\({B}_{d}≅\left[ 00-1,5 \right]\)
Chọn đáp án A.
Cho hệ thống điều khiển rời rạc mô tả bởi phương trình: \(2c\left. k+3 \right.+c\left. k+2 \right.+5c\left. k+1 \right.+4c\left. k \right.=3r(k)\). Hãy xác định giá trị của Cd:
\({C}_{d}≅\left[ 100 \right]\)
\({C}_{d}≅\left[ 001 \right]\)
\({C}_{d}≅\left[ 010 \right]\)
\({C}_{d}≅\left[ 000 \right]\)
Chọn đáp án A.
Hãy cho biết thành lập hệ phương trình biến trạng thái liên tục là bước thứ mấy của trình tự thành lập phương trình trạng thái:
Bước 1
Bước 2
Bước 3
Bước 4
Chọn đáp án A.
Cho hệ thống mô tả bởi hàm truyền:\(G\left. z \right.=\frac{C(z)}{R(z)}=\frac{{z}^{2}+3}{2{z}^{3}+{z}^{2}+5z+4}\). Hãy xác định Ad:
\({A}_{d}≅\left[ 010001-2-2,5-0,5 \right]\)
\({A}_{d}≅\left[ 01000122,50,5 \right]\)
\({A}_{d}≅\left[ 010001-0,5-2,5-2 \right]\)
\({A}_{d}≅\left[ 010001-22,5-0,5 \right]\)
Chọn đáp án A.
Cho hệ thống mô tả bởi hàm truyền: \(G\left. z \right.=\frac{C(z)}{R(z)}=\frac{{z}^{2}+3}{2{z}^{3}+{z}^{2}+5z+4}\). Hãy xác định Bd:
\({B}_{d}≅\left[ 001 \right]\)
\({B}_{d}≅\left[ 101 \right]\)
\({B}_{d}≅\left[ 111 \right]\)
\({B}_{d}≅\left[ 000 \right]\)
Chọn đáp án A.
Cho hệ thống mô tả bởi hàm truyền: \(G\left. z \right.=\frac{C(z)}{R(z)}=\frac{{z}^{2}+3}{2{z}^{3}+{z}^{2}+5z+4}\). Hãy xác định Cd:
\({C}_{d}≅\left[ 1,500,5 \right]\)
\({C}_{d}≅\left[ -1,50-0,5 \right]\)
\({C}_{d}≅\left[ 0,501,5 \right]\)
\({C}_{d}≅\left[ -0,50-1,5 \right]\)
Chọn đáp án A.
Hệ thống ổn định là: DKTD trang 124
Tín hiệu vào bị chặn
Tín hiệu ra bị chặn
Tín hiệu vào bị chặn và tín hiệu ra không bị chặn
Tín hiệu vào bị chặn và tín hiệu ra cũng bị chặn.
Chọn đáp án D.
Hệ thống điều khiển liên tục ổn định là: trang 37 ĐKS
Tất cả các nghiệm của phương trình đặc tính đều nằm bên phải mặt phẳng phức.
Tất cả các nghiệm của phương trình đặc tính đều nằm bên trong mặt phẳng phức.
Tất cả các nghiệm của phương trình đặc tính đều nằm bên ngoài mặt phẳng phức.
Tất cả các nghiệm của phương trình đặc tính đều nằm bên trái mặt phẳng phức.
Chọn đáp án D.
Hệ thống điều khiển rời rạc ổn định là: trang 276 chương 8 LTĐK
Tất cả các nghiệm của phương trình đặc trưng đều nằm bên phải mặt phẳng phức.
Tất cả các nghiệm của phương trình đặc trưng đều nằm bên trái vòng tròn đơn vị.
Tất cả các nghiệm của phương trình đặc trưng đều nằm bên ngoài vòng tròn đơn vị.
Tất cả các nghiệm của phương trình đặc trưng đều nằm bên trong vòng tròn đơn vị.
Chọn đáp án D.
Hệ rời rạc ổn định theo tiêu chuẩn Jury là: đầu trang 46 ĐKS
Điều kiện cần và đủ để hệ thống ổn định là tất cả các hệ số ở hàng lẻ, cột 1 của bảng Jury đều dương.
Điều kiện cần và đủ để hệ thống ổn định là tất cả các hệ số ở hàng lẻ, cột 1 của bảng Jury đều âm.
Điều kiện cần và đủ để hệ thống ổn định là tất cả các hệ số ở hàng chẵn, cột 1 của bảng Jury đều dương.
Điều kiện cần và đủ để hệ thống ổn định là tất cả các hệ số ở hàng chẵn, cột 1 của bảng Jury đều âm.
Chọn đáp án A.
Có mấy điều kiện của bảng Jury để hệ thống ổn định: cuối trang 45 ĐKS
3
4
2
1
Chọn đáp án A.
Có mấy cách xác định được đáp ứng quá độ của hệ thống rời rạc: đầu trang 53 ĐKS
2
3
1
4
Chọn đáp án A.
Hệ thống rời rạc có: DKTD trang 124
Cặp cực quyết định là cặp cực nằm gần vòng tròn đơn vị nhất.
Cặp cực quyết định là cặp cực nằm xa vòng tròn đơn vị nhất.
Cặp cực quyết định là cặp cực nằm bên phải vòng tròn đơn vị nhất.
Cặp cực quyết định là cặp cực nằm gần bên trái tròn đơn vị nhất.
Chọn đáp án A.
Hiện tượng vọt lố là hiện tượng: trang ????
Đáp ứng của hệ thống dao động quanh giá trị xác lập
Đáp ứng của hệ thống vượt quá giá trị xác lập của nó
Đáp ứng của hệ thống tiền về giá trị đặt.
Cả A, B, C đều sai.
Chọn đáp án B.
Tiêu chuẩn Mikhailôp mở rộng là: DKS trang 49
Hệ điều khiển số có phương trình đặc tính bậc n sẽ ổn định nếu biểu đồ đa thức đặc tính của nó quay góc nπ quanh tâm tọa độ khi ωT thay đổi từ 0 đến π.
Hệ điều khiển số có phương trình đặc tính bậc n sẽ ổn định nếu biểu đồ đa thức đặc tính của nó quay góc nπ quanh tâm tọa độ khi ωT thay đổi từ 0 đến 1.
Hệ điều khiển số có phương trình đặc tính bậc n sẽ ổn định nếu biểu đồ đa thức đặc tính của nó quay góc nπ quanh tâm tọa độ khi ωT thay đổi từ 0 đến +∞.
Hệ điều khiển số có phương trình đặc tính bậc n sẽ ổn định nếu biểu đồ đa thức đặc tính của nó quay góc nπ quanh tâm tọa độ khi ωT thay đổi từ -∞ đến 0.
Chọn đáp án A.
Tiêu chuẩn ổn định Nyquist cho hệ liên tục khi chuyển sang hệ rời rạc: cuối trang 49 ĐKS
\(N=Z-s\)
\(N=Z+s\)
\(N=-Z-s\)
\(N=1-s\)
Chọn đáp án A.
Điều kiện để hệ thống điều khiển số ổn định là: DKS trang 38
\(limn→∞{y}_{0}(nT)=0\)
\(lim-∞→∞{y}_{0}(nT)=0\)
\(lim-∞→1{y}_{0}(nT)=0\)
\(limn→0{y}_{0}(nT)=0\)
Chọn đáp án A.
Mặt phẳng Z liên hệ với mặt phẳng S theo công thức: cuối trang 38 ĐKS
\(Z={e}^{Ts}\)
\(Z={-e}^{Ts}\)
\(Z={e}^{-ts}\)
\(Z=1+{e}^{Ts}\)
Chọn đáp án A.
Xét ổn định của hệ thống điều khiển số có phương trình đặc tính: \({a}_{1}z+{a}_{0}=0\)DKS trang 49
Hệ ổn định
Hệ không ổn định
Hệ thống liên tục
Hệ thống bất biến
Chọn đáp án A.
Xét ổn định của hệ thống điều khiển vòng kín hàm số truyền: bài toán đầu trang 44 \(W\left. z \right.=\frac{0.092(z-0.718)}{{z}^{2}-1.2z+-0.32}\)
Hệ thống ổn định
Hệ thống không ổn định
Hệ thống liên tục
Hệ thống bất biến
Chọn đáp án A.
Quỹ đạo nghiệm số là: DKS trang 120
Tập hợp tất cả các nghiệm của phương trình đặc tính của hệ thống khi có một thông số nào đó trong hệ thay đổi từ 0 → ∞
Tập hợp tất cả các nghiệm của phương trình đặc tính của hệ thống khi có một thông số nào đó trong hệ thay đổi từ −∞ → 0
Tập hợp tất cả các nghiệm của phương trình đặc tính của hệ thống khi có một thông số nào đó trong hệ thay đổi từ 1 → ∞
Tập hợp tất cả các nghiệm của phương trình đặc tính của hệ thống khi có một thông số nào đó trong hệ thay đổi từ ∞ → +∞
Chọn đáp án A.
Có mấy qui tắc vẽ quỹ đạo nghiệm số: trang 281
11
10
9
8
Chọn đáp án A.








