200+ câu Trắc nghiệm Điều khiển số có đáp án - Phần 5
30 câu hỏi
Theo Tiêu chuẩn Nyquist mở rộng ta có Z=N-s, trong đó N là: DKS trang 49
Số vòng kín theo chiều kim đồng hồ bao quanh điểm (−1, j0) của đường GH(z) hay G(z)H(z) khi Z lấy các giá trị trên mặt phẳng Z
Số nghiệm cực không ổn định của GH(z) hay G(z)H(z)
Số nghiệm không ổn định của phương trình đặc tính hệ kín
Cả A, B, C đều sai
Chọn đáp án A.
Theo Tiêu chuẩn Nyquist mở rộng ta có Z=N-s, trong đó s là: DKS trang 50
Số nghiệm cực không ổn định của GH(z) hay G(z)H(z)
Số nghiệm không ổn định của phương trình đặc tính hệ kín
Số vòng kín theo chiều kim đồng hồ bao quanh điểm (-l, j0) của đường GH(z) hay G(z)H(z) khi Z lấy các giá trị trên mặt phẳng Z
Cả A, B, C đề sai
Chọn đáp án A.
Theo Tiêu chuẩn Nyquist mở rộng ta có Z=N-s, trong đó Z là DKS trang 50
Số nghiệm không ổn định của phương trình đặc tính hệ kín
Số nghiệm cực không ổn định của GH(z) hay G(z)H(z)
Số vòng kín theo chiều kim đồng hồ bao quanh điểm (-l, j0) của đường GH(z) hay G(z)H(z) khi Z lấy các giá trị trên mặt phẳng Z
Cả A, B, C đề sai
Chọn đáp án A.
Đồ thị tần số của hệ rời rạc được xây dựng bằng cách thay Z bằng: trang 48
\({e}^{jωT}\)
\({e}^{-jωT}\)
\({e}^{\frac{1}{jωT}}\)
\({e}^{-\frac{1}{jωT}}\)
Chọn đáp án A.
Trong bảng Jury số hạng b0 được tính bằng công thức nào sau đây: cuối trang 46
\({b}_{0}={a}_{0}-\frac{{a}_{n}}{{a}_{0}}{a}_{n}\)
\({b}_{0}={a}_{1}-\frac{{a}_{n}}{{a}_{1}}{a}_{n}\)
\({b}_{0}={a}_{0}+\frac{{a}_{n}}{{a}_{0}}{a}_{n}\)
\({b}_{0}={a}_{0}-\frac{{a}_{n}}{{a}_{0}}{a}_{n-1}\)
Chọn đáp án A.
Đối với tiêu chuẩn Routh – Hurvit mở rộng khi xét về mối quan hệ giữa nghiệm số phương trình trên mặt phẳng Y với nghiệm Z của phương trình ta sẽ có mấy trường hợp xảy ra với nghiệm y: cuối trang 41 ĐKS
3
2
4
1
Chọn đáp án A.
Hệ ổn định nếu phương trình đặc tính của hệ có các nghiệm thực hoặc nghiệm phức có: cuối trang 38
Môđun < 1
Môđun >1
Môđun < 0
Môđun > 0
Chọn đáp án A.
Hệ điều khiển số tuyến tính được mô tả bởi phương trình sai phân tuyến tính có dạng tổng quát: trang 37
\({a}_{n}y\left. k+n \right.+{a}_{n-1}\left. k+n-1 \right.+…+{a}_{0}y\left. k \right.-u(k)\)
\({a}_{n}y\left. k-n \right.+{a}_{n-1}\left. k-n-1 \right.+…+{a}_{0}y\left. k \right.-u(k)\)
\({a}_{n}y\left. k-n \right.+{a}_{n-1}\left. k+n+1 \right.-…-{a}_{0}y\left. k \right.-u(k)\)
\({a}_{n}y\left. k+n \right.+{a}_{n-1}\left. k+n+1 \right.+…+{a}_{0}y\left. k \right.+u(k)\)
Chọn đáp án A.
Cho hệ điều khiển số có sơ đồ cấu trúc như hình sau: trang 45 ĐKS Xét ổn định của hệ: 
Hệ ổn định
Hệ không ổn định
Hệ thống liên tục
Hệ thống bất biến
Chọn đáp án A.
Hệ điều khiển số có sơ đồ cấu trúc như hình sau: trang 45 Phương trình đặc tính của hệ: 
\(1+\left. 1-2{e}^{-aT} \right.{Z}^{-1}=0\)
\(1+\left. 1-2{e}^{-aT} \right.Z=0\)
\(1+\left. 1-2{e}^{-aT} \right.{Z}^{-1}=0\)
Cả A, B, C đều sai
Chọn đáp án A.
Hệ rời rạc cho bởi sơ đồ khối: Phương trình đặc tính của hệ: DKTD hình 8.2 trang 277
\(1-GH\left. z \right.=0\)
\(1-GH\left. z \right.=1\)
\(1+GH\left. z \right.=1\)
\(1+GH\left. z \right.=0\)
Chọn đáp án A.
Hệ rời rạc cho hệ phương trình biến trạng thái: cuối trang 54
\(\left\{ \begin{aligned}x\left. k+1 \right.&={A}_{d}x\left. k \right.+{B}_{d}r(k) \\ c\left. k \right.&={C}_{d}x(k)\end{aligned} \right.\)Phương trình đặc tính của hệ:
\(det\left. zI+{A}_{d} \right.=0\)
\(det\left. zI+{A}_{d} \right.=1\)
\(det\left. zI-{A}_{d} \right.=1\)
\(det\left. zI-{A}_{d} \right.=0\)
Chọn đáp án D.
Muốn dùng tiêu chuẩn Routh-Hurwitz để đánh giá tính ổn định của hệ rời rạc ta phải thực hiện phép đổi biến : LTTĐ trang 277
\(z=\frac{ω+1}{ω-1}↔ω=\frac{z+1}{z-1}\)
\(z=\frac{ω+1}{ω-1}↔ω=-\frac{z+1}{z-1}\)
\(z=\frac{ω+1}{ω-1}↔ω=-\frac{-z-1}{z-1}\)
\(z=\frac{ω+1}{ω-1}↔ω=-\frac{-z+1}{z-1}\)
Chọn đáp án A.
Cho hệ thống rời rạc có phương trình đặc tính: trang 278 LTĐK \(5{z}^{3}+2{z}^{2}+3z+1=0\) Phương trình đặc tính khi thực hiện phép đổi biến là:
\(11{ω}^{3}+11{ω}^{2}+13ω+5=0\)
\(11{ω}^{3}+11{ω}^{2}+13ω-5=0\)
\(11{ω}^{3}-11{ω}^{2}+13ω-5=0\)
\(11{ω}^{3}-11{ω}^{2}-13ω-5=0\)
Chọn đáp án A.
Cho hệ thống rời rạc có phương trình đặc tính: \(5{z}^{3}+2{z}^{2}+3z+1=0\) Xét tính ổn định của hệ thống trên. trang 278 LTĐK
Hệ ổn định
Không ổn định
Hệ thống liên tục
Hệ thống bất biến
Chọn đáp án A.
Điều kiện ổn định của hệ rời rạc là: trang 38 ĐKS
\(\left| z \right|<1\)
\(\left| z \right|≤1\)
\(\left| z \right|≥1\)
\(\left| z \right|>1\)
Chọn đáp án A.
Xét hệ rời rạc có phương trình đặc tính là: trang 281 LTĐK \(1+K\frac{N(z)}{D(z)}=0\)
Số nhánh của quỹ đạo nghiệm số = bậc của phương trình đặc tính = số cực của G0(z) = n.
Số nhánh của quỹ đạo nghiệm số không = bậc của phương trình đặc tính = số cực của G0(z) = n.
Số nhánh của quỹ đạo nghiệm số = bậc của phương trình đặc tính không = số cực của G0(z) = N.
Tất cả đều sai
Chọn đáp án A.
Cho hệ thống điều khiển rời rạc có sơ đồ khối như hình vẽ: trang 285 LTĐK

Trong đó: \(G\left. s \right.=\frac{5K}{s(s+5)}\) Tính Kgh.
21.83
1
0
2
Chọn đáp án A.
Cho hệ thống điều khiển rời rạc có sơ đồ khối như hình vẽ:

Trong đó: \(G\left. s \right.=\frac{5K}{s(s+5)}\) Phương trình đặc tính là: trang 283 LTĐK
\(1+K\frac{0.021z+0.018}{(z-1)(z-0.607)}=0\)
\(1-K\frac{0.021z+0.018}{(z-1)(z-0.607)}=0\)
\(1-K\frac{0.021z-0.018}{(z-1)(z-0.607)}=0\)
\(1+K\frac{0.021z+0.018}{(z+1)(z+0.607)}=0\)
Chọn đáp án A.
Cho hệ thống điều khiển rời rạc có sơ đồ khối như hình vẽ: trang 283 LTĐK

Trong đó: \(G\left. s \right.=\frac{5K}{s(s+5)}\) Các cực của hệ là:
p1 = 1; p2 = 0.607
p1 = -1; p2 = -0.607
p1 = -1; p2 = 0.607
p1 = 1; p2 = -0.607
Chọn đáp án A.
Cho hệ thống điều khiển rời rạc có sơ đồ khối như hình vẽ:

Trong đó: \(G\left. s \right.=\frac{5K}{s(s+5)}\) Phương trình trên có mấy giao điểm: trang 285 LTĐK
4
3
2
1
Chọn đáp án A.
Cho hệ thống điều khiển rời rạc có sơ đồ khối như hình vẽ: trang 283 gtdktd
Trong đó: \(G\left. s \right.=\frac{5K}{s(s+5)}\) Có mấy điều kiện để hệ thống ổn định?
4
3
2
1
Chọn đáp án B.
Độ vọt lố của hệ thống xác định bởi công thức: ct số 5.2 trang 157 gtdktd
\(POT\left. \% \right.=\frac{{c}_{max}-{c}_{xl}}{{c}_{xl}}100\%\)
\(POT\left. \% \right.=\frac{{c}_{xl}-{c}_{max}}{{c}_{xl}}100\%\)c
\(POT\left. \% \right.=\frac{{c}_{xl}}{{c}_{xl}-{c}_{max}}100\%\)
\(POT\left. \% \right.=\frac{{c}_{xl}}{{c}_{max}-{c}_{xl}}100\%\)
Chọn đáp án A.
Khi biết cặp cực quyết định \({z}_{1,2}^{*}=r{e}^{±jφ}\)của hệ rời rạc là dựa vào quan hệ z = \({e}^{Ts}\) để suy ra nghiệm s*, từ đó tính được ξ là: trang 286
ξ = \(\frac{-lnr}{\sqrt[]{{(lnr)}^{2}+{φ}^{2}}}\)
ξ = \(-\frac{-lnr}{\sqrt[]{{(lnr)}^{2}+{φ}^{2}}}\)
ξ = \(-\frac{-lnr}{\sqrt[]{{\left. lnr \right.}^{2}+{φ}^{2}}}{ω}_{n}=-\frac{1}{T}\sqrt[]{{(lnr)}^{2}+{φ}^{2}}\)
ξ = \(\frac{lnr}{\sqrt[]{{(lnr)}^{2}-{φ}^{2}}}\)
Chọn đáp án A.
Khi biết cặp cực quyết định \({z}_{1,2}^{*}=r{e}^{±jφ}\) của hệ rời rạc là dựa vào quan hệ z = \({e}^{Ts}\) để suy ra nghiệm s*, từ đó tính được ωn là: trang 286 LTĐK
ωn = \(\frac{1}{T}\sqrt[]{{(lnr)}^{2}+{φ}^{2}}\)
ωn = \(-\frac{1}{T}\sqrt[]{{(lnr)}^{2}+{φ}^{2}}\)
ωn = \(-\frac{1}{T}\sqrt[]{{(lnr)}^{2}-{φ}^{2}}\)
ωn = \(-\frac{1}{T}\sqrt[]{{(\frac{lnr}{r})}^{2}-{φ}^{2}}\)
Chọn đáp án A.
Sai số xác lập được tính theo công thức là: trang 286 LTĐK
exl = \(limk→∞e(k)=limz→1(1-{z}^{-1})E(z)\)
exl = \(limk→∞e(k)= -limz→1(1-{z}^{-1})E(z)\)
exl = \(limk→∞e(k)=limz→1(1+{z}^{-1})E(z)\)
exl = \(limk→∞e(k)=limz→1(1+{z}^{1})E(z)\)
Chọn đáp án A.
Sai số xác lập của sơ đồ sau là: trang 286 LTĐK
exl = \(limz→1\left. 1-{z}^{-1} \right.E\left. z \right.=limz→1\left. 1-{z}^{-1} \right.\frac{R(z)}{1+GH(z)}\)
exl = \(limz→1\left. 1-{z}^{-1} \right.E\left. z \right.=limz→1\left. 1-{z}^{-1} \right.\frac{R(z)}{1-GH(z)}\)
exl = \(limz→1\left. 1-{z}^{-1} \right.E\left. z \right.=-limz→1\left. 1-{z}^{-1} \right.\frac{R(z)}{1-GH(z)}\)
exl = \(limz→1\left. 1-{z}^{-1} \right.E\left. z \right.=-limz→1\left. 1+{z}^{-1} \right.\frac{R(z)}{1+GH(z)}\)
Chọn đáp án A.
Sai số xác lập của sơ đồ sau đối với hàm nấc đơn vị là: trang 158 LTĐK
\({e}_{xl}=\frac{1}{1+{K}_{p}}với{K}_{p}=limz→1GH(z)\)
\({e}_{xl}=\frac{1}{1-{K}_{p}}với{K}_{p}=limz→1GH(z)\)
\({e}_{xl}=\frac{1}{1+{K}_{p}}với{K}_{p}=-limz→1GH(z)\)
\({e}_{xl}=\frac{1}{{K}_{p}}\)
Chọn đáp án A.
Sai số xác lập của sơ đồ sau đối với hàm dốc đơn vị: trang 287 LTĐK
\({e}_{xl}=\frac{1}{{K}_{v}}với{K}_{v}=\frac{1}{T}limz→1(1-{z}^{-1})\)
\({e}_{xl}=\frac{1}{{K}_{v}}với{K}_{v}=-\frac{1}{T}limz→1(1-{z}^{-1})\)
\({e}_{xl}=\frac{1}{{K}_{v}}với{K}_{v}=-\frac{1}{T}limz→1(1+{z}^{-1})\)
\({e}_{xl}=\frac{1}{{K}_{v}}với{K}_{v}=-\frac{1}{T}limz→1(1+z)\)
Chọn đáp án A.
Cho hệ thống điều khiển rời rạc có sơ đồ khối như hình vẽ: trang 288 LTĐK
Với G(s) =\(\frac{10}{(s+2)(s+3)}\); chu kỳ lấy mẫu T = 0.1(s). Hàm truyền kín của hệ là:
Gk(z) = \(\frac{0.042 z+ 0.036}{{z}^{2}-1.518 z+ 0.643}\)
Gk(z) = \(\frac{0.042 z- 0.036}{{z}^{2}-1.518 z+ 0.643}\)
Gk(z) = \(\frac{0.042 z- 0.036}{{z}^{2}-1.518 z - 0.643}\)
Gk(z) = \(\frac{0.042 z+ 0.036}{{z}^{2}+1.518 z+ 0.643}\)
Chọn đáp án A.








