200 Câu hỏi trắc nghiệm Hệ điều hành Windows có đáp án - Phần 2
50 câu hỏi
Ctrl + Shift + ¯
Ctrl + Shift + ®
Shift + ®
Shift + Home
A là đáp án đúng
Trong Microsoft Word, nút lệnh được dùng để làm gì?
Tăng, giảm kích thước kí tự.
Chuyển đổi các chế độ hiển thị văn bản.
Thay đổi tỉ lệ hiển thị (phóng to, thu nhỏ) các chi tiết trên màn hình soạn thảo.
Tăng, giảm kích thước của lề trang văn bản.
New
Open
Save
Exit
A là đáp án đúng
Định dạng văn bản là biến đối các phần văn bản để trình bày chúng dưới một dạng cụ thể nào đó.
Định dạng văn bản nhằm mục đích trình bày văn bản rõ ràng, nhất quán, mạch lạc và gây ấn tượng.
Định dạng văn bản cho phù hợp với sở thích của người soạn thảo.
Định dạng văn bản là biến đổi văn bản theo một thể thống nhất
Vào bảng chọn File -> Save.
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + S.
Nháy vào nút lệnh Save trên thanh công cụ chuẩn.
Các ý trên đều đúng.
Ctrl + O
Ctrl + S
Ctrl + N
Ctrl + P
A là đáp án đúng
Home
End
Page Up
Page Down
A là đáp án đúng
Các từ đó bị ta gõ sai dấu tiếng việt.
Những từ đó không có trong từ điển của Word.
Những từ đó nằm trong đoạn văn bản có dấu câu không đúng vị trí.
Phông chữ ta đang sử dụng soạn thảo không phù hợp với bảng mã đang chọn của bộ gõ tiếng việt mà ta đang cài đặt trên
máy tính.
B là đáp án
Di chuyển con trỏ vào vị trí bất kì trên đoạn văn bản muốn định dạng.
Quét chọn đoạn văn bản.
Nháy phải chuột tại vị trí cuối cùng của đoạn văn bản.
Quét chọn đoạn văn bản hoặc di chuyển con trỏ soạn thảo vào vị trí bất kì trên đoạn văn bản muốn định dạng.
Chọn toàn bộ cụm từ đó.
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Z
Di chuyển con trỏ soạn thảo vào bên trong cụm từ đó.
Quét chọn kí tự cuối cùng của cụm từ đó
A là đáp án đúng
Insert
Edit
Format
Table
Ctrl + E
Ctrl + J
Ctrl + L
Ctrl + T
Paraghraph...
Font...
Bullets and Numbering...
Border and Shadding...
Ctrl + B
Ctrl + I
Ctrl + U
Ctrl + R
A là đáp án đúng nhất
Ctrl + B
Ctrl + I
Ctrl + U
Ctrl + R
A là đáp án đúng
Enter
Shift + Enter
Alt + Enter
Ctrl + Shift + =
Vào bảng chọn Table -> Insert -> Table...
Vào bảng chọn Table -> Delete -> Table
Vào bảng chọn Insert -> chọn Object...
Các ý trên đều sai.
A là đáp án đúng
Cells
Table
Row
Columns
Vào bảng chọn Table -> Sort...
Vào bảng chọn Data -> Sort...
Vào bảng chọn Window -> chọn Arrange All...
Word không hổ trợ tính năng sắp xếp dữ liệu trong Table.
A là đáp án đúng
Split Cells...
Merge Cells
Insert -> chọn Rows Above
Insert -> chọn Columns to the left
A là đáp án đúng
Vào bảng chọn Table -> chọn Merge cells.
Nháy đúp chuột tại khối ô đang được chọn -> Delete.
Nhấn phím Delete.
Các ý trên đều đúng.
A là đáp án đúng
Vào bảng chọn Insert à Picture à chọn lệnh Word Art ...
Vào bảng chọn Format à chọn lệnh Drop Cap...
Vào bảng chọn Format à chọn lệnh Tabs...
Vào bảng chọn Format à chọn lệnh Font…
Tạo một tệp văn bản mới hay còn gọi là mở trang văn bản mới.
Đóng tệp văn bản hiện hành.
Mở tệp văn bản đang tồn tại trên đĩa.
Lưu thêm nội dung cho tệp văn bản hiện hành.
Vào bảng chọn Format -> Columns…
Vào bảng chọn Table -> Insert -> Columns
Nhấn chọn biểu tượng trên thanh công cụ chuẩn.
Các ý trên đều đúng
A là đáp án đúng
Vào bảng chọn Insert à Picture à From File...
Vào bảng chọn Insert à Symbol...
Vào bảng chọn Insert à Page Numbers...
Vào bảng chọn Insert à Date and Time...
A là đáp án đúng
Chọn ký tự cần chèn -> Apply -> Ok.
Chọn ký tự cần chèn -> Insert -> Close.
Chọn ký tự cần chèn -> Ok.
Nháy phải chuột tại kí tự cần chèn -> Open.
Vào bảng chọn Insert -> Bullets -> chọn kí tự ¿ -> Insert -> Close.
Vào bảng chọn Insert -> Picture -> Clip Art -> chọn kí tự -> Insert -> Close.
Vào bảng chọn Insert -> Symbol -> nháy đúp chuột vào kí tự cần chèn -> Close.
Các ý trên đều sai.
Ctrl + Shift + Enter
Ctrl + Enter
Alt + Enter
Ctrl + =
Là nội dung được trình bày ở giữa trang với tác dụng chính là mô tả nội dung của trang.
Là số của các trang trong tệp văn bản.
Là những phần văn bản xuất hiện trên mọi trang trong tệp văn bản và gồm phần đầu trang (header) và chân trang (footer).
Các ý trên đều đúng
Insert
Tools
Format
View
Vào bảng chọn Insert -> Object...
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + P
Vào bảng chọn Insert -> Page Numbers...
Vào bảng chọn View -> Page Numbers...
C là đáp án đúng
Mỗi cửa sổ đều có một tên được hiển thị trên thanh tiêu đề của nó.
Có thể dịch chuyển cửa sổ bằng cách kéo thả thanh tiêu đề.
Thanh công cụ chứa biểu tượng các lệnh chính của chương trình.
Tất cả đáp án trên
Page break -> Ok.
Column break -> Ok.
Text wrapping break -> Ok.
Next page -> Ok.
A là đáp án đúng
Chương trình soạn thảo văn bản
Hệ điều hành
Phần mềm đồ họa Paint
Phần mềm trình diễn PowerPoint
Nằm ở góc dưới bên phải màn hình nền
Nằm ở góc dưới bên trái màn hình nền
Nằm ở góc trên bên trái màn hình nền
Nằm ở góc trên bên phải màn hình nền
Biểu tượng thùng rác
Các biểu tượng
Thanh công việc
Các biểu tượng và thanh công việc
Các biểu tượng chương trình
Các biểu tượng chính của hệ điều hành
Các biểu tượng chương trình và một vài biểu tượng chính của hệ điều hành
Chứa mọi lệnh cần thiết để bắt đầu sử dụng Windows
1
2
3
Nhiều
D là đáp án đúng
1
2
3
4
B là đáp án đúng
Máy tính được đăng xuất nhưng các chương trình vẫn đang chạy
Duy trì trạng thái hiện hành của tất cả chương trình và tập tin trong bộ nhớ và duy trì máy tính ở chế độ tiêu thụ ít điện năng
Duy trì trạng thái hiện hành của tất cả chương trình và tập tin trong đĩa cứng và tắt hệ thống
Duy trì trạng thái hiện hành của tất cả chương trình và tập tin trong bộ nhớ và trong đĩa cứng và tắt hệ thống
Máy tính sẽ cố gắng khởi động lại bằng cách sử dụng cấu hình gần nhất dẫn đến khởi động thành công
Phương tiện di động sẽ bị vô hiệu hóa và đĩa ghi được sẽ được coi là chỉ đọc sau khi khởi động
Chỉ có nguồn lực tối thiểu và các trình điều khiển cần thiết để khởi động Windows sẽ được khởi chạy trong quá trình khởi động
Người dùng sẽ được nhắc nhở các nguồn để tải trong quá trình khởi động
The System HAL
The System CMOS
The System REGISTRY
The System BIOS
Nhấn F12
Nhấn Ctrl + S
Nhấn [Windows] + L
Nhấn [Windows] + S
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Alt + Del và chọn Lock
Nhấp vào nút Start, nhấp vào biểu tượng Power, và nhấp vào Lock
A, B đều đúng
A, B đều sai
Có mã nguồn mở
Kho ứng dụng phong phú
Độ bảo mật cao
Không cần nâng cấp cấu hình
Unix
Linux
Windows
MSDOC
C là đáp án đúng
Tên
.
Kích thước (dung lượng)
Ngày tạo (hoặc sửa)
Tần suất sử dụng
Giáo dục
Khoa học kỹ thuật
Giải trí
Mọi lĩnh vực
Đảm bảo giao tiếp giữa người và máy tính
Hổ trợ các phần mềm cho người dùng
Cung cấp các dịch vụ cho người dùng
Giúp người dùng giải trí
A là đáp án đúng
3
4
5
6



