200 Bài tập Este, Lipit cơ bản, nâng cao, cực hay có lời giải (P2)
Đề thi

200 Bài tập Este, Lipit cơ bản, nâng cao, cực hay có lời giải (P2)

A
Admin
Hóa họcLớp 121 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Este X có tỉ khối hơi so với He bằng 22. Số đồng phân cấu tạo của X là

5.

2.

4.

3

Xem đáp án

MX = 22.4 = 88

=> X là C4H8O2.

=> Chọn C

HCOO-CH2-CH2-CH3

HCOO-CH(CH3)2;

CH3COOC2H5;

C2H5COOCH3.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Đun nóng dung dịch chứa 0,72 gam NaOH với lượng dư triolein. Kết thúc phản ứng thu được bao nhiêu gam glixerol?

0,552.

0,46.

0,736.

0,368.

Xem đáp án

nNaOH = 0,018 J_cLmeiKgYE6RXyB_oaVt6NLUIrqaaH1I99ud04lKNM59RMrupOVBjcDC6t8l-Vtbx5sckdNzITX5GF0DaQ5-ROa-Jn1iAvEPZiK7W4qh5FLdaKmAFxp7URYo7G1whKH0-d46LLDyYB2SLBppQ mC3H5(OH)3 = 0,006.92 = 0,552g J_cLmeiKgYE6RXyB_oaVt6NLUIrqaaH1I99ud04lKNM59RMrupOVBjcDC6t8l-Vtbx5sckdNzITX5GF0DaQ5-ROa-Jn1iAvEPZiK7W4qh5FLdaKmAFxp7URYo7G1whKH0-d46LLDyYB2SLBppQ Chọn A

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đồng phân este ứng với CTPT C4H8O2

4.

5.

3.

6

Xem đáp án

Chọn A, gồm HCOOCH2CH2CH3, HCOOCH(CH3)2, CH3COOC2H5 và C2H5COOCH3.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Lipit là các este phức tạp bao gồm chất béo, steroit, photpholipit và

sáp.

ete.

anđehit.

xeton

Xem đáp án

Chọn A.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Xà phòng hóa hoàn toàn một lượng chất béo bằng 400ml dung dịch NaOH thu được 18,4g glixerol. Nồng độ mol của dung dịch NaOH đã dùng là:

0,5.

1.

1,5.

2.

Xem đáp án

(KvEdoFF15E-hNXgIEEiBKH4HqaSBvhxoitgb6o0KPJeL2_k5EfeqkI9V4XhQyUIN9GWYMj9YdIagRDdBhyBStGADAwS2PX2ItV4_TpOpg6hKt40qu5es2IAXfMTa4FModt4QuBljjiNTEGDWPACOO)3C3H5 + 3NaOH

5mod_ypDcSf7HWX8F4Tc4Wa2XQTVQH3HHh2JF1NFtwAWyciVO5JpXJWto19ZS7gmrtpvXwBe51p_R7nhtsRT2yO8VhnrPZ1aAz9gVg-OoU0xtoG2dLnwo6bpZa3B4WfvAVqVuusnJb670PnhhA3zjTc7XK5Hmt85PZHDmXim_Oq3GZe7WaTr9pd1nnzQVsY_g8LAXasC3i0DmhL_lCBPWN1e8Plafv-WQCDcATD2cJYw6J3TcobzdVK3LGjkYGp3Bj2peqpOY6z2fAhllpZDmncQa_0IE3q9dGPegCOONa  + C3H5(OH)3

nglixerol = 0,2 mol

 nNaOH = 0,6 mol

XFee6RyQJ777DwRbSwauGGJYXBi22CBNaCQJDkC1gxZY7KNzrhpkJ0Lw4SCqAF-Hv3zU44vodjmN2kvjfZ8CHX1jFHEQU0uCSc3eIn7hvgS873HbYWGEacQ2Jysy-BrZA58TZAa6yBe30jiQgw [NaOH] = 0,6/0,4 = 1,5M

 Chọn C.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây không chính xác:

Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường axit sẽ thu được các axit và ancol.

Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường axit sẽ thu được glixerol và các axit béo.

Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm sẽ thu được glixerol và xà phòng.

Khi hiđro hoá chất béo lỏng sẽ thu được chất béo rắn

Xem đáp án

Chọn A.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất X có CTCT CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là

vinyl fomat.

etyl propionat.

metyl propionat

metyl metacrylat

Xem đáp án

Chọn C

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức tổng quát của chất béo là 

(RCOO)3C2H5.

(RCOO)3C2H4.

(RCOO)3C3H5.

(RCOO)3CH3

Xem đáp án

Chất béo là trieste của glixerol với axit béo nên có dạng (RCOO)3C3H5 N6UDwY1nZmOkhHmhEVBFI4hzAiPkU8w1VbwOAh9ZSkw8vNObNnJCRUzQT3X4bBAyE2aHXDxd-QXs5I7_LLbbkAUO7lgdIPPDn5ybbEfWkikicFp0dIJluEZm3un9AgwMzNcZAeAcUj_fsnovdA Chọn C.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Thủy phân este X có CTPT C4H6O2. Khi X tác dụng với dung dịch NaOH thu được hỗn hợp 2 chất hữu cơ Y và Z trong đó Z có tỉ khối hơi so với H2 là 16. Tên của X là

etyl axetat.

metyl axetat.

metyl acrylat.

metyl propionat.

Xem đáp án

MZ = 32 gr38SNbyivg6SxjK05iUJE70gI7TK7I49R2_5qCKNKChJNPBIYq9wE1U2SIfiwKZgr2JH34NocXIL6uMEiyC7LGMuC1pbsI5_plidFLFTVxaEMbWmchuIuQR3sGOEN3aduiLK_c-aZasz02sTA Z là CH3OH

gr38SNbyivg6SxjK05iUJE70gI7TK7I49R2_5qCKNKChJNPBIYq9wE1U2SIfiwKZgr2JH34NocXIL6uMEiyC7LGMuC1pbsI5_plidFLFTVxaEMbWmchuIuQR3sGOEN3aduiLK_c-aZasz02sTAX là CH2=CH-COO-CH3

Chọn C.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Đun sôi hỗn hợp X gồm 12g axit axetic và 11,5g ancol etylic với xúc tác H2SO4 đặC. Kết thúc phản ứng thu được 11,44g este. Hiệu xuất của phản ứng este hóa là

50%.

66,67%.

65%.

52%

Xem đáp án

nCH3COOH = 0,2; nC2H5OH = 0,25

mCH3COOC2H5 = 0,2.88 = 17,6g

H = 11,44.100%/17,6 = 65%

Chọn C.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Đốt cháy hoàn toàn m gam một triglixerit X cần vừa đủ x mol O2, sau phản ứng thu được CO2 và y mol H2O. Biết m = 78x – 103y. Nếu cho a mol X tác dụng với dung dịch nước Br2 dư thì lượng Br2 phản ứng tối đa là 0,15 mol. Giá trị của a là

0,2.

0,1.

0,05.

0,15.

Xem đáp án

mCO2 = mX + mO2 – mH2

= 78x – 103y + 32x – 18y = 110x – 121y

nCO2 = 2,5x – 2,75y

Bảo toàn O

6nX + 2nO2 = 2nCO2 + nH2

nX = 0,5x – 0,75y

Ta có nCO2 – nH2O = (số π – 1).nX 

EXm6QS5A65Wd5p4A-zT5kWfn_UJ_IRWTDYznNNp8AW3PWjHIK_q61XAs_PLHF1URBl6Okut7gwi3u8vEmJ9IVNLhyeh1B5jFV1uODw_5KdQ4WkZ_m3v0yPEJ-uw-0HwJMEJ8EpzowKYqcE2HVQ 2,5x – 2,75y – y = (số π – 1).(0,5x – 0,75y)

EXm6QS5A65Wd5p4A-zT5kWfn_UJ_IRWTDYznNNp8AW3PWjHIK_q61XAs_PLHF1URBl6Okut7gwi3u8vEmJ9IVNLhyeh1B5jFV1uODw_5KdQ4WkZ_m3v0yPEJ-uw-0HwJMEJ8EpzowKYqcE2HVQ (số π – 1) = (2,5x – 3,75y)/(0,5x – 0,75) = 5

 EXm6QS5A65Wd5p4A-zT5kWfn_UJ_IRWTDYznNNp8AW3PWjHIK_q61XAs_PLHF1URBl6Okut7gwi3u8vEmJ9IVNLhyeh1B5jFV1uODw_5KdQ4WkZ_m3v0yPEJ-uw-0HwJMEJ8EpzowKYqcE2HVQ số π = 6

Do có 3 nhóm COO 

EXm6QS5A65Wd5p4A-zT5kWfn_UJ_IRWTDYznNNp8AW3PWjHIK_q61XAs_PLHF1URBl6Okut7gwi3u8vEmJ9IVNLhyeh1B5jFV1uODw_5KdQ4WkZ_m3v0yPEJ-uw-0HwJMEJ8EpzowKYqcE2HVQ Số π ở liên kết đôi C=C là 3

nBr2 = 0,15 EXm6QS5A65Wd5p4A-zT5kWfn_UJ_IRWTDYznNNp8AW3PWjHIK_q61XAs_PLHF1URBl6Okut7gwi3u8vEmJ9IVNLhyeh1B5jFV1uODw_5KdQ4WkZ_m3v0yPEJ-uw-0HwJMEJ8EpzowKYqcE2HVQ nX = 0,05

Chọn C

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Isoamyl axetat có mùi thơm của chuối được điều chế từ axit axetic và ancol isoamylic có công thức cấu tạo

CH3COOCH2CH3.

CH3COOCH2CH2CH3.

CH3COOCH2CH(CH3)2

CH3COOCH2CH2CH(CH3)2

Xem đáp án

CH3COOH + CH3-CH(CH3)-CH2-CH2OH wrqT6pK30flOdfoIBBJ4PvcIcg5Q6iHyMn4gkjFNWGbj0C5UNhxsCqYzLWZK5B1pxgQ_hdj8EQar1ZOXrf3zwGSXvad12Kms3ivCo6sJNVNsgvpaX60xXG1eZTt2-WmjPxVgD0_PfqrQGxsReg CH3COO-CH2-CH2-CH(CH3)2 + H2O

N6UDwY1nZmOkhHmhEVBFI4hzAiPkU8w1VbwOAh9ZSkw8vNObNnJCRUzQT3X4bBAyE2aHXDxd-QXs5I7_LLbbkAUO7lgdIPPDn5ybbEfWkikicFp0dIJluEZm3un9AgwMzNcZAeAcUj_fsnovdA Chọn D

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho c phát biểu sau:

(1) Thuỷ phân hoàn toàn este no, đơn chc mạch hở trong dung dịch kiềm thu đưc muối và ancol.

(2) Phn ng este hgiữa axit cacboxylic vi ancol (xúc tác H2SO4 đặc) là phản ứng thun nghịch.

(3) Trong phản ứng este hoá giữa axit axetic và etanol (xúc tác H2SO4 đặc), nguyên tử O của phân tH2O có nguồn gốc t axit

(4) Đt cháy hoàn toàn este no mạch hở luôn thu đưc CO2 và H2O có smol bng nhau.

(5) Các axit béo đu là các axit cacboxylic đơn chc và có số nguyên t cacbon chn. Số phát biu đúng

4.

5.

3.

2.

Xem đáp án

Chọn A gồm (1), (2), (3).

(4) sai vì este đa chức cho nCO2 > nH2O.

 

(5) sai vì số nguyên tử C chẵn nhưng phải từ 12 đến 24.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Xà phòng hóa hoàn toàn 8,88 gam hỗn hợp 2 este C3H6O2 (có số mol bằng nhau) bằng dung dịch NaOH được bao nhiêu gam muối?

9.

4,08.

4,92.

8,32

Xem đáp án

neste = 8,88/74 = 0,12

nHCOOC2H5 = nCH3COOCH3 = 0,06

J_cLmeiKgYE6RXyB_oaVt6NLUIrqaaH1I99ud04lKNM59RMrupOVBjcDC6t8l-Vtbx5sckdNzITX5GF0DaQ5-ROa-Jn1iAvEPZiK7W4qh5FLdaKmAFxp7URYo7G1whKH0-d46LLDyYB2SLBppQ mmuối = mHCOONa + mCH3COONa = 0,06(68 + 82) = 9g

Chọn A.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Ester C4H8O2 tham gia phản ứng tráng bạc có tên là: (1) ethyl formate; (2) methyl acetate; (3) propyl formate; (4) isopropyl formate; (5) ethyl acetae

1, 3, 4.

3, 4.

2, 3, 4.

1, 3, 5.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Ester C4H8O2 có phản ứng tráng bạc khi tạo bởi formic acid HCOOH và alcohol 3C.

HCOOCH2CH2CH2 và HCOOCH(CH3)2 có phản ứng tráng bạc.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất béo là trieste của

trieste của glixerol với các axit béo.

trieste của các axit béo với ancol etylic.

đieste của glixerol với axit nitric.

este của glixerol với axit clohiđric

Xem đáp án

Chọn A

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Để thủy phân hoàn toàn m gam este đơn chức X cần dùng vừa hết 200 ml dung dịch NaOH 0,25M, sau phản ứng thu được 2,3g ancol và 3,4g muối. Công thức của X là

CH3COOCH3.

HCOOCH3.

CH3COOC2H5.

HCOOC2H5.

Xem đáp án

nNaOH = 0,05 = nancol = nmuối

RCOONa = 3,4/0,05 = 68

R = 1

=> R là H

R’OH = 2,3/0,05 = 46

R’ = 29

=> R’ là C2H5

Chọn D

18. Trắc nghiệm
1 điểm

So với các axit và ancol có cùng phân tử khối hoặc cùng số cacbon thì este có nhiệt độ sôi và độ tan trong nước

thấp hơn.

cao hơn.

bằng nhau.

không xác định được.

Xem đáp án

Nhiệt độ sôi và độ tan của este < ancol < axit N6UDwY1nZmOkhHmhEVBFI4hzAiPkU8w1VbwOAh9ZSkw8vNObNnJCRUzQT3X4bBAyE2aHXDxd-QXs5I7_LLbbkAUO7lgdIPPDn5ybbEfWkikicFp0dIJluEZm3un9AgwMzNcZAeAcUj_fsnovdA Chọn A

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy gồm các este đều phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là

(1), (2), (3).

(2), (3), (5).

(1), (3), (4).

(3), (4), (5)

Xem đáp án

Chọn C

20. Trắc nghiệm
1 điểm

E là este có CTPT C8H8O2, không tráng bạc được điều chế từ axit và ancol tương ứng. CTCT của E là

C6H5COOCH3

HCOOC6H4CH3.

HCOOCH2C6H5

CH3COOC6H5.

Xem đáp án

E không tráng bạc Alck2jjIUqUiaN1tHraq3DHMnNZK_Z4hqFphjdnMI4u00eYBqgUR5Z9NtQbERtD-jH1qQNo1G6mdrpzxJHJkR5qrTaDtfuDCH3GO5vQIYcBtVDFNbT2eLwLe6hU3uIR7m0KBDCEAkvFvABbcDw Loại B, C.

E được điều chế từ axit và ancol

 Alck2jjIUqUiaN1tHraq3DHMnNZK_Z4hqFphjdnMI4u00eYBqgUR5Z9NtQbERtD-jH1qQNo1G6mdrpzxJHJkR5qrTaDtfuDCH3GO5vQIYcBtVDFNbT2eLwLe6hU3uIR7m0KBDCEAkvFvABbcDw Chọn A: C6H5COOH + CH3OH

 -ifp9OUdkTjIbcgkH-SJX3srbzWJt9JeCJXaJ0L63mfdzz8xZvCoScCsXunS3szhWh9CgteAH7hm91C-Ze4RTuGGhIsTzzcWtrQgg2Ox6ZxLg6K86UtKIoSlMz0MJ370aXM9AqzouC97182ZKg C6H5COOCH3 + H2O.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây không đúng?

Phản ứng thủy phân của chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.

Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có mạch cacbon dài không phân nhánh.

Chất béo chứa chủ yếu các gốc no của axit thường là chất rắn ở nhiệt độ phòng.

Chất béo chứa chủ yếu các gốc không no của axit thường là chất lỏng ở nhiệt độ phòng và được gọi là dầu

Xem đáp án

Chọn A vì phản ứng thủy phân của chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng 1 chiều

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm câu sai trong các câu sau:

Este của axit cacboxylic là những chất lỏng dễ bay hơi.

Este sôi ở nhiệt độ thấp hơn so với các axit cacboxylic và ancol có cùng số cacbon.

Có liên kết hiđro giữa các phân tử este.

Este thường có mùi thơm hoa quả

Xem đáp án

Chọn C vì giữa các phân tử este không có liên kết hiđro.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?

Cu(OH)2 (ở điều kiện thường).

H2 (xúc tác Ni, đun nóng).

dung dịch NaOH (đun nóng).

H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng).

Xem đáp án

Chọn A

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Đun nóng este: CH2=CHCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

CH3COONa và CH3CHO.

C2H5COONa và CH3OH.

CH3COONa và CH2=CH-OH.

CH2=CHCOONa và CH3OH

Xem đáp án

Chọn D

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Để biến một số dầu thành mỡ rắn, hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình:

hiđro hóa (có xúc tác Ni).

làm lạnh.

cô cạn ở nhiệt độ cao.

xà phòng hóa

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Để biến một số dầu (chất béo không no) thành mỡ rắn, hoặc bơ nhân tạo (chất béo no) người ta thực hiện quá trình hiđro hóa xúc tác Ni.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Xà phòng hóa hoàn toàn một lượng chất béo bằng 400ml dung dịch NaOH thu được 18,4g glixerol. Nồng độ mol của dung dịch NaOH đã dùng là:   

0,5

1.

1,5.

2.

Xem đáp án

(KvEdoFF15E-hNXgIEEiBKH4HqaSBvhxoitgb6o0KPJeL2_k5EfeqkI9V4XhQyUIN9GWYMj9YdIagRDdBhyBStGADAwS2PX2ItV4_TpOpg6hKt40qu5es2IAXfMTa4FModt4QuBljjiNTEGDWPACOO)3C3H5 + 3NaOH 

5mod_ypDcSf7HWX8F4Tc4Wa2XQTVQH3HHh2JF1NFtwAWyciVO5JpXJWto19ZS7gmrtpvXwBe51p_R7nhtsRT2yO8VhnrPZ1aAz9gVg-OoU0xtoG2dLnwo6bpZa3B4WfvAVqVuusnJb670PnhhA3zjTc7XK5Hmt85PZHDmXim_Oq3GZe7WaTr9pd1nnzQVsY_g8LAXasC3i0DmhL_lCBPWN1e8Plafv-WQCDcATD2cJYw6J3TcobzdVK3LGjkYGp3Bj2peqpOY6z2fAhllpZDmncQa_0IE3q9dGPegCOONa  + C3H5(OH)3

nglixerol = 0,2 mol

 XFee6RyQJ777DwRbSwauGGJYXBi22CBNaCQJDkC1gxZY7KNzrhpkJ0Lw4SCqAF-Hv3zU44vodjmN2kvjfZ8CHX1jFHEQU0uCSc3eIn7hvgS873HbYWGEacQ2Jysy-BrZA58TZAa6yBe30jiQgw nNaOH = 0,6 mol 

XFee6RyQJ777DwRbSwauGGJYXBi22CBNaCQJDkC1gxZY7KNzrhpkJ0Lw4SCqAF-Hv3zU44vodjmN2kvjfZ8CHX1jFHEQU0uCSc3eIn7hvgS873HbYWGEacQ2Jysy-BrZA58TZAa6yBe30jiQgw [NaOH] = 0,6/0,4 = 1,5M 

XFee6RyQJ777DwRbSwauGGJYXBi22CBNaCQJDkC1gxZY7KNzrhpkJ0Lw4SCqAF-Hv3zU44vodjmN2kvjfZ8CHX1jFHEQU0uCSc3eIn7hvgS873HbYWGEacQ2Jysy-BrZA58TZAa6yBe30jiQgw Chọn C.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(a) Xà phòng là muối natri hoặc kali của các axit béo.

(b) Các triglixerit đều có phản ứng cộng hiđro.

(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều.

(d) Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nướC.

Có bao nhiêu phát biểu đúng?

3.

2.

4.

1.

Xem đáp án

(a), (c), (d) đúng XFee6RyQJ777DwRbSwauGGJYXBi22CBNaCQJDkC1gxZY7KNzrhpkJ0Lw4SCqAF-Hv3zU44vodjmN2kvjfZ8CHX1jFHEQU0uCSc3eIn7hvgS873HbYWGEacQ2Jysy-BrZA58TZAa6yBe30jiQgw Chọn A

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Đun 3,0 gam CH3COOH với 4,6 gam C2H5OH dư (xúc tác H2SO4 đặc), thu được m gam CH3COOC2H5. Biết hiệu suất của phản ứng este hóa đạt 50%. Giá trị của m là

1,1.

2,2

4,4.

8,8

Xem đáp án

nCH3COOH = 0,05; nC2H5OH = 0,1

mCH3COOC2H5 = 0,05.88.50% = 2,2g 

Chọn B.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho este có CTCT CH2=C(CH3)COOCH3. Tên gọi của este đó là

metyl metacrylic

metyl acrylat.

metyl acrylic

metyl metacrylat.

Xem đáp án

Chọn D

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi đun nóng chất béo với dung dịch H2SO4 loãng, thu được

glixerol và axit béo.

glixerol và muối natri của axit béo.

glixerol và axit cacboxylic

glixerol và muối natri của axit cacboxylic

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Chất béo là tri este của các axit béo với glixerol ⇒ Khi đun nóng chất béo với dung dịch H2SO4 loãng, thu được axit béo và glixerol.

Phương trình tổng quát:

(RCOO)3C3H5 + 3H2O H+,to 3RCOOH (axit béo) + C3H5(OH)3 (glixerol)

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Sản phẩm tạo thành khi cho CH3-COO-CH=CH2 tác dụng với NaOH đun nóng là

CH3COONa và CH2=CH-OH.

CH3COONa và anđehit CH3CHO.

CH=CH-COONa và CH3OH

CH3COONa và xeton CH3-CO-CH3.

Xem đáp án

CH3COOCH=CH2 + NaOH

 dKljABta_sLDu9KXEKyT863ENqM4srd1lOunfx5-mmhLkTgnF0A1GjTu7Y72R_R81iFLsz62JDr2NC2Ec0fGyd43ETd0lYMkwLscOc3e5sDeewf7RKpyoAJ_97qVfZZPzE1eKy4bg8ZF8-LpBA CH3COONa + [CH2=CH-OH]

CH2=CH-OH không bền, chuyển thành CH3CHO

Chọn B

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Xà phòng hóa hoàn toàn 3,7 gam HCOOC2H5 bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là:

5,2

3,4

3,2

4

Xem đáp án

nHCOONa = nHCOOC2H5 = 0,05

m = 0,05.68 = 3,4

Chọn B

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Thủy phân este có CTPT C4H8O2 (với xúc tác axit), thu được 2 sản phẩm hữu cơ X, Y. Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y. Vậy X là

axit fomic

etyl axetat.

ancol etylic

ancol metylic

Xem đáp án

CH3COOC2H5 + H2O hLEVUOQ1vQzOm9Gcg5ajIfTyL8g2vz9RbRgoWfqnb13Qw9GRy7NuF6BMmxdOscfcG80WkxdqYRmx74ZY-eWg_sSYfAJbQDYflDe_qidbEQfvE76okl_yvflLedw3LH28cbT_TIrvgXDr9Led5Q CH3COOH (Y) + C2H5OH (X)

C2H5OH + O2men giam CH3COOH + H2O

Chọn C

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi xà phòng hóa tripanmitin trong dung dịch KOH ta thu được sản phẩm là

C15H31COOK và etanol.

C17H35COOH và glixerol.

C15H31COOK và glixerol.

C17H35COOK và glixerol.

Xem đáp án

(C15H31COO)3C3H5 + 3KOH PszfQKQom2FQuKk9jU4V7WgbMBA6MGsvgnudH_9d9FofnxljltyK8kNV3sZ3nKMJWEzub5KjuScTb-3ErBARbP1yLMVZJFcAFqLNHsPTLSy9rtV1gXpPWBWGEFv96xAACVKcBd0nhSaTYhQpqQ 3C15H31COOK + C3H5(OH)3

Chọn C

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 0,1 mol tristearin tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được m gam glixerol. Giá trị của m là

9,2.

14,4.

4,6.

27,6

Xem đáp án

nC3H5(OH)3 = n(C17H35COO)3C3H5 = 0,1

m = 0,1.92 = 9,2

Chọn A

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Đun nóng 14,64g este X (C7H6O2) cần dùng 120g dung dịch NaOH 8%. Cô cạn dung dịch thu được lượng muối khan là

22,08g.

28,08g.

24,24g.

25,82g

Xem đáp án

nX = 14,64/122 = 0,12;

nNaOH = 0,24 = 2nX

=> X là este của phenol HCOOC6H5

HCOOC6H5 + 2NaOH 

TvRY2SJQF4MlXid2ISUGVlUDr8-WAm1WTfcpDWX1yuFSY8n8E-uMlaaUqO-55o1q59UBxHt479uDp7SxGmeSczGEFUJfVRZ0VbAb0FSKokiLA6zveML9G2yOSzYp5lI0ovqAOCv2MWJpGyiSZA HCOONa + C6H5ONa + H2O

mmuối = mHCOONa + mC6H5ONa

= 0,12(68 + 116) = 22,08g

Chọn A.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Đun nóng 7,2 gam CH3COOH với 6,9 gam C2H5OH (xúc tác H2SO4) thì thu được 7,04 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hóa là

66,67%.

50,0%

53,33%

60,0%.

Xem đáp án

czOr_ttJBNJkga1OaQqC8sU0lytb7zjgKl3CQz8sTdU1yofdLEEjNWRy1k_y35wwmtC2J644GbRq1fh_2SIHqGjLzl7meBCRGZnxZ8Zn1atjja4Dlr0rczLonr7KCihjWKXSaxFR1p0LcLUvvg

 Chọn A.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy các axit béo là:

axit panmitic, axit stearic, axit oleic

axit axetic, axit acrylic, axit propionic

axit fomic, axit axetic, axit stearic

axit panmitic, axit oleic, axit axetic

Xem đáp án

Chọn A

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Thủy phân hoàn toàn 8,8g este đơn chức, mạch hở X với 100 ml dung dịch KOH 1M (vừa đủ) thu được 4,6g một ancol Y. Tên gọi của X là

etyl axetat.

propyl axetat

etyl fomat.

etyl propionat.

Xem đáp án

nKOH = 0,1 = nX = nY

 zhgRTlSkqzpawlLxk-4onYZLdnAX_RRwbdNLD8lxnZDVRDXOZ16-5SaZvdCMzjj9Pdnasii3X-HjX1FznR4Am_T2GBSAw1UaxsjTpotOpxUrsqh3pgjzndwC8nrpXXpkozhSQozpuDs3eZ9-SA

WtqFTsrrSe1fTGt2Q7zJOJCmhIVWR5FlEEb4GNdtdYxr-Qlrk1O6eMT-BKt2NTpi3D8D5z7FKP8Lo0t_zx75K_OPlA1rGN-zWccHwZ-8nBlfA0XnYRP1H_JSwT5O8xsMz7e2_8nkXf7371_r7w Chọn A.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Đốt cháy hoàn toàn 10,58g hỗn hợp X chứa ba este đều đơn chức, mạch hở bằng lượng oxi vừa đủ, thu được 8,96 lít khí CO2 (đktc). Mặt khác, hiđro hóa hoàn toàn 10,58g X cần dùng 0,07 mol H2 (xúc tác, to) thu được hỗn hợp Y. Đun nóng toàn bộ Y với 250 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được một ancol Z duy nhất và m gam rắn khan. Giá trị của m là

15,6.

15,46.

13,36.

15,45

Xem đáp án

Y có dạng CnH2nO2 (y mol)

mY = mX + mH2 = 10,58 + 0,07.2 = 10,72g 

nCO2 = ny = 0,4

rvSdGujuAotcLZan0ygTaioKlM8i42QzL5KiQtSMT02WsLhn5zs9lR8u43YVkw9BxPVM9x-Q8GY6cxVmz-UkSsFIuTl79583RD2x0LdBcQlbpou1GoGWGzMFrv3DssgaSrnkML3OePBGfXzTCA y(14n + 32) = 10,72

 14ny + 32y = 10,72 

rvSdGujuAotcLZan0ygTaioKlM8i42QzL5KiQtSMT02WsLhn5zs9lR8u43YVkw9BxPVM9x-Q8GY6cxVmz-UkSsFIuTl79583RD2x0LdBcQlbpou1GoGWGzMFrv3DssgaSrnkML3OePBGfXzTCA 14.0,4 + 32y = 10,72 rvSdGujuAotcLZan0ygTaioKlM8i42QzL5KiQtSMT02WsLhn5zs9lR8u43YVkw9BxPVM9x-Q8GY6cxVmz-UkSsFIuTl79583RD2x0LdBcQlbpou1GoGWGzMFrv3DssgaSrnkML3OePBGfXzTCA y = 0,16 

rvSdGujuAotcLZan0ygTaioKlM8i42QzL5KiQtSMT02WsLhn5zs9lR8u43YVkw9BxPVM9x-Q8GY6cxVmz-UkSsFIuTl79583RD2x0LdBcQlbpou1GoGWGzMFrv3DssgaSrnkML3OePBGfXzTCA Số C trung bình = 0,4/0,16 = 2,5

 rvSdGujuAotcLZan0ygTaioKlM8i42QzL5KiQtSMT02WsLhn5zs9lR8u43YVkw9BxPVM9x-Q8GY6cxVmz-UkSsFIuTl79583RD2x0LdBcQlbpou1GoGWGzMFrv3DssgaSrnkML3OePBGfXzTCA Có 1 chất là HCOOCH3

Ancol CH3OH

BTKL

0,16(14n + 32) + 0,25.40 = m + 0,16.32

m = 15,6

Chọn A.