200 Bài tập Este, Lipit cơ bản, nâng cao, cực hay có lời giải (P1)
Đề thi

200 Bài tập Este, Lipit cơ bản, nâng cao, cực hay có lời giải (P1)

A
Admin
Hóa họcLớp 121 lượt thi
41 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức phân tử của triolein là?

C51H98O6.

C57H104O6.

C54H98O6.

C57H110O6

Xem đáp án

Chọn B: (C17H33COO)3C3H5.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Đốt cháy hoàn toàn 1 mol chất béo X (triglixerit), thu được lượng CO2 và H2O hơn kém nhau 4 mol. Mặt khác, a mol chất béo trên tác dụng tối đa với 600 ml dung dịch Br2 1M. Giá trị của a là

0,3.

0,15

0,6

0,2.

Xem đáp án

nCO2 – nH2O = (số π – 1).nX

Đề cho nCO2 – nH2O = 4

=> số π = 5

Mà X có 3π ở 3 nhóm COO

=> Còn 2π ở 2 liên kết đôi C=C

=> X + 2Br2

nBr2 = 0,6 WtqFTsrrSe1fTGt2Q7zJOJCmhIVWR5FlEEb4GNdtdYxr-Qlrk1O6eMT-BKt2NTpi3D8D5z7FKP8Lo0t_zx75K_OPlA1rGN-zWccHwZ-8nBlfA0XnYRP1H_JSwT5O8xsMz7e2_8nkXf7371_r7w nX = 0,3

WtqFTsrrSe1fTGt2Q7zJOJCmhIVWR5FlEEb4GNdtdYxr-Qlrk1O6eMT-BKt2NTpi3D8D5z7FKP8Lo0t_zx75K_OPlA1rGN-zWccHwZ-8nBlfA0XnYRP1H_JSwT5O8xsMz7e2_8nkXf7371_r7w a = 0,3 WtqFTsrrSe1fTGt2Q7zJOJCmhIVWR5FlEEb4GNdtdYxr-Qlrk1O6eMT-BKt2NTpi3D8D5z7FKP8Lo0t_zx75K_OPlA1rGN-zWccHwZ-8nBlfA0XnYRP1H_JSwT5O8xsMz7e2_8nkXf7371_r7w Chọn A.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất hữu cơ X có CTPT C9H10O2. Đun nóng X với dung dịch NaOH dư thu được hỗn hợp 2 muối. CTCT của X là

CH3CH2COOC6H5.

CH3COOCH2C6H5.

HCOOCH2CH2C6H5.

HCOOCH2C6H4CH3

Xem đáp án

Vì tạo 2 muối

 Alck2jjIUqUiaN1tHraq3DHMnNZK_Z4hqFphjdnMI4u00eYBqgUR5Z9NtQbERtD-jH1qQNo1G6mdrpzxJHJkR5qrTaDtfuDCH3GO5vQIYcBtVDFNbT2eLwLe6hU3uIR7m0KBDCEAkvFvABbcDw X là este của phenol

 Alck2jjIUqUiaN1tHraq3DHMnNZK_Z4hqFphjdnMI4u00eYBqgUR5Z9NtQbERtD-jH1qQNo1G6mdrpzxJHJkR5qrTaDtfuDCH3GO5vQIYcBtVDFNbT2eLwLe6hU3uIR7m0KBDCEAkvFvABbcDwChọn A.

CH3CH2COOC6H5 + 2NaOH

 F9TzykpxBZUN5LY6N0hCCerA6is5CQP-KAunVxgKDBcKGYg81oJ2D8Z7kS-AdB3g39N7nlexaIzy7cNIi3sRJNyMVw7eFCRe3pac4ztHGDk2XcmyP7_fxgDfYfOzYCDgqgiGmy4qBIYRBR5XhA CH3CH2COONa + C6H5ONa + H2O.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Chỉ ra điều không đúng:

Chất béo là dầu, mỡ động thực vật.

Chất béo là este ba chức của glixerol với các axit béo.

Muối hỗn hợp Na hoặc K của axit béo là thành phần chính của xà phòng.

Dầu mỡ bôi trơn máy móc, động cơ cũng là chất béo.

Xem đáp án

Chọn D vì dầu mỡ bôi trơn máy móc, động cơ là ankan (chỉ chứa C, H) còn chất béo chứa C, H, O.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tỉ khối hơi của một este X đối với H2 là 44. Thủy phân hoàn toàn 21,12g X bằng 300 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 18,72g chất rắn khan. Công thức của X là

CH3COOC2H5.

HCOOC2H5.

HCOOC3H7.

C2H5COOCH3

Xem đáp án

MX = 88 PVmkiLRVZ43uNtTuFZrHyQxzkDZWcK7NIxa1S2KYc8RlZT5krTN8E54b0rDZTWQUfwXkiks8UasRjjUNBL-bJbq72xAoktxwhZtPXagHj_cCsOxeGTwHR6iXEQG21QMA2RpyItxxp9SYzfWPWA C4H8O2

PVmkiLRVZ43uNtTuFZrHyQxzkDZWcK7NIxa1S2KYc8RlZT5krTN8E54b0rDZTWQUfwXkiks8UasRjjUNBL-bJbq72xAoktxwhZtPXagHj_cCsOxeGTwHR6iXEQG21QMA2RpyItxxp9SYzfWPWA Loại B

nX = 0,24; nNaOH = 0,3 

PVmkiLRVZ43uNtTuFZrHyQxzkDZWcK7NIxa1S2KYc8RlZT5krTN8E54b0rDZTWQUfwXkiks8UasRjjUNBL-bJbq72xAoktxwhZtPXagHj_cCsOxeGTwHR6iXEQG21QMA2RpyItxxp9SYzfWPWA nNaOH dư = 0,06

mRCOONa = 18,72 – 0,06.40 = 16,32

 PVmkiLRVZ43uNtTuFZrHyQxzkDZWcK7NIxa1S2KYc8RlZT5krTN8E54b0rDZTWQUfwXkiks8UasRjjUNBL-bJbq72xAoktxwhZtPXagHj_cCsOxeGTwHR6iXEQG21QMA2RpyItxxp9SYzfWPWA RCOONa = 16,32/0,24 = 68 PVmkiLRVZ43uNtTuFZrHyQxzkDZWcK7NIxa1S2KYc8RlZT5krTN8E54b0rDZTWQUfwXkiks8UasRjjUNBL-bJbq72xAoktxwhZtPXagHj_cCsOxeGTwHR6iXEQG21QMA2RpyItxxp9SYzfWPWA R là H

 PVmkiLRVZ43uNtTuFZrHyQxzkDZWcK7NIxa1S2KYc8RlZT5krTN8E54b0rDZTWQUfwXkiks8UasRjjUNBL-bJbq72xAoktxwhZtPXagHj_cCsOxeGTwHR6iXEQG21QMA2RpyItxxp9SYzfWPWA Chọn C.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết a mol chất béo X có thể cộng hợp tối đa với 3a mol Br2. Đốt cháy hoàn toàn cũng a mol chất béo X thu được b mol H2O và V lít CO2 (đktc). Biểu thức liên hệ giữa V với a và b là

V = 22,4(2a + b).

V = 22,4(3a + b).

V = 22,4(5a + b).

V = 22,4(6a + b).

Xem đáp án

nBr2 = 3nX PVmkiLRVZ43uNtTuFZrHyQxzkDZWcK7NIxa1S2KYc8RlZT5krTN8E54b0rDZTWQUfwXkiks8UasRjjUNBL-bJbq72xAoktxwhZtPXagHj_cCsOxeGTwHR6iXEQG21QMA2RpyItxxp9SYzfWPWA X có 3 liên kết đôi C=C, mà X có thêm 3 nhóm COO PVmkiLRVZ43uNtTuFZrHyQxzkDZWcK7NIxa1S2KYc8RlZT5krTN8E54b0rDZTWQUfwXkiks8UasRjjUNBL-bJbq72xAoktxwhZtPXagHj_cCsOxeGTwHR6iXEQG21QMA2RpyItxxp9SYzfWPWA X có tổng cộng 6π

Ta có nCO2 – nH2O = (số π – 1).số mol PVmkiLRVZ43uNtTuFZrHyQxzkDZWcK7NIxa1S2KYc8RlZT5krTN8E54b0rDZTWQUfwXkiks8UasRjjUNBL-bJbq72xAoktxwhZtPXagHj_cCsOxeGTwHR6iXEQG21QMA2RpyItxxp9SYzfWPWA V/22,4 – b = 5a PVmkiLRVZ43uNtTuFZrHyQxzkDZWcK7NIxa1S2KYc8RlZT5krTN8E54b0rDZTWQUfwXkiks8UasRjjUNBL-bJbq72xAoktxwhZtPXagHj_cCsOxeGTwHR6iXEQG21QMA2RpyItxxp9SYzfWPWA V = 22,4(5a + b) PVmkiLRVZ43uNtTuFZrHyQxzkDZWcK7NIxa1S2KYc8RlZT5krTN8E54b0rDZTWQUfwXkiks8UasRjjUNBL-bJbq72xAoktxwhZtPXagHj_cCsOxeGTwHR6iXEQG21QMA2RpyItxxp9SYzfWPWA Chọn C.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

C4H8O2 có số đồng phân este là

4.

5.

6.

7.

Xem đáp án

Chọn A:

HCOOCH2CH2CH3; HCOOCH(CH3)2, CH3COOC2H5 và C2H5COOCH3

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các cặp chất: (1) CH3COOH và C2H5CHO; (2) C6H5OH và CH3COOH; (3) C6H5OH và (CH3CO)2O; (4) CH3COOH và C2H5OH; (5) CH3COOH và CH≡CH; (6) C6H5COOH và C2H5OH. Những cặp chất nào tham gia phản ứng tạo thành este ở điều kiện thích hợp?

3, 4, 6.

1, 2, 3, 4, 5.

3, 4, 5, 6

2, 3, 4, 5, 6.

Xem đáp án

Chọn C.

C6H5OH + (CH3CO)2O D2HB4EV0r10dSD13Ibw60MKumDvh-fIsz9jDkMjL5xw7yETPFrtBkH23hbM2ZYD3em7b-E3DyKwszCw61U7OW-yRg83Z74ea5Bo7JYaLXGoXAXPbis2OVS6l5OH9q2lbHGKqL27hCWNL1Wr3Ww CH3COOC6H5 + CH3COOH

CH3COOH + C2H5OH oHE8pkJm4MlSZ-bp2hIMiUb3tN4ixsLlSElD9i497O7ofYEp0bvQL7odlOUDc6TtkO9PYwZ2kF49yET70eK3b41706qUTA0V_lQZLPhM7moGLnp1-P6GEyaTn0-EV58fIXgQ3h0mlijcU1dtFA CH3COOC2H5 + H2O

CH3COOH + CH≡CH D2HB4EV0r10dSD13Ibw60MKumDvh-fIsz9jDkMjL5xw7yETPFrtBkH23hbM2ZYD3em7b-E3DyKwszCw61U7OW-yRg83Z74ea5Bo7JYaLXGoXAXPbis2OVS6l5OH9q2lbHGKqL27hCWNL1Wr3Ww CH3COOCH=CH2

C6H5COOH + C2H5OH oHE8pkJm4MlSZ-bp2hIMiUb3tN4ixsLlSElD9i497O7ofYEp0bvQL7odlOUDc6TtkO9PYwZ2kF49yET70eK3b41706qUTA0V_lQZLPhM7moGLnp1-P6GEyaTn0-EV58fIXgQ3h0mlijcU1dtFA C6H5COOC2H5 + H2O

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Xà phòng hóA hoàn toàn 4,4g este C4H8O2 bằng dung dịch NAOH thu được 4,1g muối. Este là

C2H5COOCH3.

CH3COOC2H5.

HCOOCH2CH2CH3.

HCOOCH(CH3)2.

Xem đáp án

neste = 4,4/88 = 0,05

 bmGWlQ98UUQVMN_kdBaKdojP4wu90B_Sxl8gsFwAs8-CphLQDvVnc0NHquoJZHuH07FtMcLB6hagFahhMZ4WdUpZKSMe1iFGQf_Y-YZPX1rA9uPCnYI2wXz4L2zVI_R7U9gSfs5V2P7cuCslew RCOONA = 4,1/0,05 = 82

 bmGWlQ98UUQVMN_kdBaKdojP4wu90B_Sxl8gsFwAs8-CphLQDvVnc0NHquoJZHuH07FtMcLB6hagFahhMZ4WdUpZKSMe1iFGQf_Y-YZPX1rA9uPCnYI2wXz4L2zVI_R7U9gSfs5V2P7cuCslew R = 15 là CH3

bmGWlQ98UUQVMN_kdBaKdojP4wu90B_Sxl8gsFwAs8-CphLQDvVnc0NHquoJZHuH07FtMcLB6hagFahhMZ4WdUpZKSMe1iFGQf_Y-YZPX1rA9uPCnYI2wXz4L2zVI_R7U9gSfs5V2P7cuCslew Chọn B.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Metyl fomat có CTCT là

CH3COOCH3.

CH3COOC2H5.

HCOOC2H5.

HCOOCH3

Xem đáp án

Chọn D

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất béo có đặc điểm chung nào sau đây?

Không tan trong nước, nặng hơn nước, có trong thành phần chính của dầu, mỡ động thực vật.

Là chất rắn, không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu, mỡ động thực vật.

Không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu, mỡ động thực vật.

Là chất lỏng, không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu mỡ, động thực vật.

Xem đáp án

Chọn A

Đặc điểm chung của chất béo là: Không tan trong nước, nhẹ hơn nước, tồn tại ở cả trạng thái lỏng (chất béo không no) và rắn (chất béo no).

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 23g C2H5OH tác dụng với 24g CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc) với hiệu suất phản ứng 60%. Khối lượng este thu được là

23,76g.

26,4g.

21,12g.

22g.

Xem đáp án

nC2H5OH = 0,5; nCH3COOH = 0,4

 F3j1i_rDy7H3EvL3kmgA7Kp0-Ez_nR_5w4qEl5WXdHPzcmjzGlP213yXp_ttY2azSem6qXaHoS5IHKCHO0jQerecbBpok51u3a8nDlFKw2T-mGXDUgiMeqroAFUPWpNiO-Y0eAIkg5GCEYVaJg mCH3COOC2H5 = 0,4.88.60% = 21,12g

 F3j1i_rDy7H3EvL3kmgA7Kp0-Ez_nR_5w4qEl5WXdHPzcmjzGlP213yXp_ttY2azSem6qXaHoS5IHKCHO0jQerecbBpok51u3a8nDlFKw2T-mGXDUgiMeqroAFUPWpNiO-Y0eAIkg5GCEYVaJg Chọn C.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

 X, Y, Z là 3 este đều no, mạch hở (không chứa nhóm chức khác và MX< MY< MZ). Đun nóng hỗn hợp E chứa X, Y, Z với dung dịch NaOH vừa đủ thu được 1 ancol T và hỗn hợp F chứa 2 muối A, B có tỉ lệ mol tương ứng là 5 : 3 (MA< MB). Dẫn toàn bộ T qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 12g và đồng thời thu được 4,48 lít H2 (đktc). Đốt cháy toàn bộ F thu được Na2CO3, CO2 và 6,3g H2O. Số nguyên tử H có trong Y là

6.

8.

10.

12.

Xem đáp án

Chọn B

T là R(OH)n hoặc CxH2x+2On
R(OH)n + nNa R(ONa)n + 0,5nH2

nH2 = 0,2 eCGNZiUT8EO9H7guIc-iZo5dPpiOqLTx4pmjj7UEUN0qN6_iCdlAe1ig5Ehe9Yd8m7_yvVhl0fGDsNqsnN9CstKo609SpeYK2InZV39edmwGsm-792-gHEjdatMrtm_ld_Y_MwAskVuVzaUsVQ nT = 0,4/n

mbình tăng = mT – mH2eCGNZiUT8EO9H7guIc-iZo5dPpiOqLTx4pmjj7UEUN0qN6_iCdlAe1ig5Ehe9Yd8m7_yvVhl0fGDsNqsnN9CstKo609SpeYK2InZV39edmwGsm-792-gHEjdatMrtm_ld_Y_MwAskVuVzaUsVQ mT = 12,4g 

eCGNZiUT8EO9H7guIc-iZo5dPpiOqLTx4pmjj7UEUN0qN6_iCdlAe1ig5Ehe9Yd8m7_yvVhl0fGDsNqsnN9CstKo609SpeYK2InZV39edmwGsm-792-gHEjdatMrtm_ld_Y_MwAskVuVzaUsVQ MT = 31n= 14x + 2 + 16x

 eCGNZiUT8EO9H7guIc-iZo5dPpiOqLTx4pmjj7UEUN0qN6_iCdlAe1ig5Ehe9Yd8m7_yvVhl0fGDsNqsnN9CstKo609SpeYK2InZV39edmwGsm-792-gHEjdatMrtm_ld_Y_MwAskVuVzaUsVQ 15n = 14x + 2 

eCGNZiUT8EO9H7guIc-iZo5dPpiOqLTx4pmjj7UEUN0qN6_iCdlAe1ig5Ehe9Yd8m7_yvVhl0fGDsNqsnN9CstKo609SpeYK2InZV39edmwGsm-792-gHEjdatMrtm_ld_Y_MwAskVuVzaUsVQ n = 2; x = 2; R = 28

 eCGNZiUT8EO9H7guIc-iZo5dPpiOqLTx4pmjj7UEUN0qN6_iCdlAe1ig5Ehe9Yd8m7_yvVhl0fGDsNqsnN9CstKo609SpeYK2InZV39edmwGsm-792-gHEjdatMrtm_ld_Y_MwAskVuVzaUsVQ T là C2H4(OH)2: 0,2 mol

nmuối = 2nT = 0,4

Đặt công thức 2 muối là CaH2a-1O2Na 

và CbH2b-1O2Na với số mol là 5t và 3t

 eCGNZiUT8EO9H7guIc-iZo5dPpiOqLTx4pmjj7UEUN0qN6_iCdlAe1ig5Ehe9Yd8m7_yvVhl0fGDsNqsnN9CstKo609SpeYK2InZV39edmwGsm-792-gHEjdatMrtm_ld_Y_MwAskVuVzaUsVQ t = 0,05

CaH2a-1O2Na + (1,5a – 1)O2

AC97GHahcOMxzQrss4UXaXUU-iG0w1t2pg-NTCcl9NXksGTDOHZJffy-i-63uIFDmzwNRuUyVGLE_77PlrO0HlRYIg2K6M_fj-0QK4-VkhNKIELEZM5UntD5hV_sw2e_hLObHPmaBvHYsh_6Rg 0,5Na2CO3 + (a – 0,5)CO2 

+ (a – 0,5)H2O

CbH2b-1O2Na + (1,5b – 1)O2

AC97GHahcOMxzQrss4UXaXUU-iG0w1t2pg-NTCcl9NXksGTDOHZJffy-i-63uIFDmzwNRuUyVGLE_77PlrO0HlRYIg2K6M_fj-0QK4-VkhNKIELEZM5UntD5hV_sw2e_hLObHPmaBvHYsh_6Rg 0,5Na2CO3 

+ (b – 0,5)CO2 + (b – 0,5)H2O

nH = 2nH2O

 eCGNZiUT8EO9H7guIc-iZo5dPpiOqLTx4pmjj7UEUN0qN6_iCdlAe1ig5Ehe9Yd8m7_yvVhl0fGDsNqsnN9CstKo609SpeYK2InZV39edmwGsm-792-gHEjdatMrtm_ld_Y_MwAskVuVzaUsVQ 0,25(2a – 1) + 0,15(2b – 1) = 2.0,35

eCGNZiUT8EO9H7guIc-iZo5dPpiOqLTx4pmjj7UEUN0qN6_iCdlAe1ig5Ehe9Yd8m7_yvVhl0fGDsNqsnN9CstKo609SpeYK2InZV39edmwGsm-792-gHEjdatMrtm_ld_Y_MwAskVuVzaUsVQ 5a + 3b = 11

 eCGNZiUT8EO9H7guIc-iZo5dPpiOqLTx4pmjj7UEUN0qN6_iCdlAe1ig5Ehe9Yd8m7_yvVhl0fGDsNqsnN9CstKo609SpeYK2InZV39edmwGsm-792-gHEjdatMrtm_ld_Y_MwAskVuVzaUsVQ a = b; b = 2
eCGNZiUT8EO9H7guIc-iZo5dPpiOqLTx4pmjj7UEUN0qN6_iCdlAe1ig5Ehe9Yd8m7_yvVhl0fGDsNqsnN9CstKo609SpeYK2InZV39edmwGsm-792-gHEjdatMrtm_ld_Y_MwAskVuVzaUsVQA, B là HCOONa và CH3COONA.

MX< MY< MZ

5XDZVwYyfGeHJQ41Joq2l2U5veaXQDodHaU-iVgxTsi_xGP9OluY3Sm7XUlj0jOk-6ERl-Z4aNZoQfaeq-zrgHJjqBa4SEnOPprsZKztbJs3ExVGvbxJaxQrpqs53CqQSgjcLvqucoASo64qlA

eCGNZiUT8EO9H7guIc-iZo5dPpiOqLTx4pmjj7UEUN0qN6_iCdlAe1ig5Ehe9Yd8m7_yvVhl0fGDsNqsnN9CstKo609SpeYK2InZV39edmwGsm-792-gHEjdatMrtm_ld_Y_MwAskVuVzaUsVQ Y có 8H

 eCGNZiUT8EO9H7guIc-iZo5dPpiOqLTx4pmjj7UEUN0qN6_iCdlAe1ig5Ehe9Yd8m7_yvVhl0fGDsNqsnN9CstKo609SpeYK2InZV39edmwGsm-792-gHEjdatMrtm_ld_Y_MwAskVuVzaUsVQ Chọn B.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất CH3CH2COOCH3 có tên là

etyl axetat.

propyl axetat.

metyl axetat.

metyl propionat.

Xem đáp án

Chọn D

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Xà phòng hóa tristearin trong dung dịch NaOH thu được C3H5(OH)3

C17H31COONa

C17H35COONa

C15H31COONa

C17H33COONa

Xem đáp án

Chọn B: natri stearat

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol.
(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong các dung môi hữu cơ.
(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.
(d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5.
(e) Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro khi đun nóng với xúc tác Ni.
(f) Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm.
Số phát biểu đúng là

3.

5.

4.

6

Xem đáp án

Chọn B, chỉ có (d) sai vì tristearin, triolein có công thức lần lượt là (C17H35COO)3C3H5, (C17H33COO)3C3H

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Xà phòng hóa hoàn toàn một lượng triglixerit cần V ml dung dịch NaOH 1M, thu được 9,2g glixerol. Giá trị của V là

100.

150.

200.

300.

Xem đáp án

(RCOO)3C3H5 + 3NaOH yzn8cgEgM5TrITvyOBfcfLXa547a5oImi37WIHGKaFEuz58xWtWNMUROnd2meSgmzuxZNc2fRwSPD4yxeLUI84sYIqU8FxF-cSdRGF08mMRxIuA02KlmDj-znBycoqRg_Fd2_BnhE-LdSLLcJQ 3RCOONa + C3H5(OH)3

nC3H5(OH)3 = 0,1 bmGWlQ98UUQVMN_kdBaKdojP4wu90B_Sxl8gsFwAs8-CphLQDvVnc0NHquoJZHuH07FtMcLB6hagFahhMZ4WdUpZKSMe1iFGQf_Y-YZPX1rA9uPCnYI2wXz4L2zVI_R7U9gSfs5V2P7cuCslew nNaOH = 0,3 bmGWlQ98UUQVMN_kdBaKdojP4wu90B_Sxl8gsFwAs8-CphLQDvVnc0NHquoJZHuH07FtMcLB6hagFahhMZ4WdUpZKSMe1iFGQf_Y-YZPX1rA9uPCnYI2wXz4L2zVI_R7U9gSfs5V2P7cuCslew V = 0,3 lít bmGWlQ98UUQVMN_kdBaKdojP4wu90B_Sxl8gsFwAs8-CphLQDvVnc0NHquoJZHuH07FtMcLB6hagFahhMZ4WdUpZKSMe1iFGQf_Y-YZPX1rA9uPCnYI2wXz4L2zVI_R7U9gSfs5V2P7cuCslew Chọn D

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử chung là

CnH2nO (n ≥ 3).

CnH2n+2O2 (n ≥ 2).

CnH2n+2O (n ≥ 3).

CnH2nO2 (n ≥ 2)

Xem đáp án

Chọn D

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tên nào đúng đối với chất béo có công thức sau: (C17H35COO)3C3H5

Tristearin.

Triolein.

Tripanmitin.

Trilinolein.

Xem đáp án

Một số chất béo thường gặp:

CTPT

(C15H31COO)3C3H5

(C17H31COO)3C3H5

(C17H33COO)3C3H5

(C17H35COO)3C3H5

Tên

Tripanmitin

Trilinolein

Triolein

Tristearin

N6UDwY1nZmOkhHmhEVBFI4hzAiPkU8w1VbwOAh9ZSkw8vNObNnJCRUzQT3X4bBAyE2aHXDxd-QXs5I7_LLbbkAUO7lgdIPPDn5ybbEfWkikicFp0dIJluEZm3un9AgwMzNcZAeAcUj_fsnovdA Chọn A

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Xà phòng hóa hoàn toàn 2,96g HCOOC2H5 bằng một lượng dung dịch KOH vừa đủ. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là

3,36.

2,52.

4,2.

2,72.

Xem đáp án

nHCOOC2CH5 = 0,04 KBdRAPUMhRZ6LX-821gf7b8tgwUpLenDf9H7ffiBA9tGvW_iYfUqlVsAwqn3LtBN5IdI98_fkwx3ZLBxrTukA7lA1GSUtArr-mPhRmBZQiMZqn4FfJK0sZMHVvRXpFtv1ozEvq4tmV_MKh8N9A mHCOOK = 0,04.84 = 3,36g KBdRAPUMhRZ6LX-821gf7b8tgwUpLenDf9H7ffiBA9tGvW_iYfUqlVsAwqn3LtBN5IdI98_fkwx3ZLBxrTukA7lA1GSUtArr-mPhRmBZQiMZqn4FfJK0sZMHVvRXpFtv1ozEvq4tmV_MKh8N9A Chọn A.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tên hợp chất có công thức cấu tạo (C17H33COO)3C3H5

triolein.

tristearin.

trilinolein.

tripanmitin.

Xem đáp án

Chọn A

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Xà phòng hóa hoàn toàn 11,1g hỗn hợp 2 este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 1M. Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là

200 ml.

150ml.

100 ml.

300 ml

Xem đáp án

neste = 11,1/74 = 0,15 = nNaOH bmGWlQ98UUQVMN_kdBaKdojP4wu90B_Sxl8gsFwAs8-CphLQDvVnc0NHquoJZHuH07FtMcLB6hagFahhMZ4WdUpZKSMe1iFGQf_Y-YZPX1rA9uPCnYI2wXz4L2zVI_R7U9gSfs5V2P7cuCslew VNaOH = 0,15 lít bmGWlQ98UUQVMN_kdBaKdojP4wu90B_Sxl8gsFwAs8-CphLQDvVnc0NHquoJZHuH07FtMcLB6hagFahhMZ4WdUpZKSMe1iFGQf_Y-YZPX1rA9uPCnYI2wXz4L2zVI_R7U9gSfs5V2P7cuCslew Chọn B.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất: CH3COOC2H5 (1); CH3ONO2 (2); HCOO-CH=CH2 (3); CH3-O-C2H5 (4). Chất nào là este:

(1), (2) và (3).

(1), (3).

(1), (2), (4).

(1), (3), (4)

Xem đáp án

Chọn D

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi thủy phân chất béo luôn thu được sản phẩm là

etanol

Glixerol.

axit axetic

Anđehit

Xem đáp án

Chọn B.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Đun nóng 18g CH3COOH với 13,8g C2H5OH có mặt H2SO4 đặc làm xúc tác. Sau phản ứng thu được 12,32g este. Hiệu suất của phản ứng este hóalà

46,67%

35,42%

70%.

92,35%.

Xem đáp án

Chọn B

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Đốt cháy hoàn toàn m gam 1 chất béo triglixerit (x) cần 1,61 mol O2, sinh ra 1,14 mol CO2 và 1,06 mol H2O. Cho 7,088g chất béo X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thì khối lượng muối tạo thành là

7,312g.

7,512g

7,412g.

7,612g

Xem đáp án

Chọn D.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương pháp chuyển hóa triglixerit lỏng thành triglixerit rắn (tạo bơ nhân tạo) là

hạ nhiệt độ thật nhanh để hóa rắn triglixerit.

thủy phân chất béo trong môi trường axit.

thủy phân chất béo trong môi trường kiềm.

hiđro hóa triglixerit lỏng thành triglixerit rắn

Xem đáp án

Chọn D

28. Trắc nghiệm
1 điểm

X là một este no, đơn chức, có tỉ khối hơi so với He là 22. Nếu đem đun 4,4 gam este X với dung dịch NaOH dư, thu được 4,1 gam muối. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

C2H5COOCH3.

CH3COOC2H5.

HCOOCH(CH3)2.

HCOOCH2CH2CH3

Xem đáp án

mX = 88 Alck2jjIUqUiaN1tHraq3DHMnNZK_Z4hqFphjdnMI4u00eYBqgUR5Z9NtQbERtD-jH1qQNo1G6mdrpzxJHJkR5qrTaDtfuDCH3GO5vQIYcBtVDFNbT2eLwLe6hU3uIR7m0KBDCEAkvFvABbcDw nX = 0,05 = nmuối

RCOONa = 4,1/0,05 = 82 Alck2jjIUqUiaN1tHraq3DHMnNZK_Z4hqFphjdnMI4u00eYBqgUR5Z9NtQbERtD-jH1qQNo1G6mdrpzxJHJkR5qrTaDtfuDCH3GO5vQIYcBtVDFNbT2eLwLe6hU3uIR7m0KBDCEAkvFvABbcDw R = 15 là CH3Alck2jjIUqUiaN1tHraq3DHMnNZK_Z4hqFphjdnMI4u00eYBqgUR5Z9NtQbERtD-jH1qQNo1G6mdrpzxJHJkR5qrTaDtfuDCH3GO5vQIYcBtVDFNbT2eLwLe6hU3uIR7m0KBDCEAkvFvABbcDw Chọn B.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy gồm các chất nào sau đây đều là este

Vinyl axetat, natri axetat, lipit.

Tristearin, metyl fomat, etyl acrylat.

Etyl acrylat, amoni axetat, tripanmitin.

Phenyl acrylat, xà phòng, etyl

Xem đáp án

Loại A, C, D vì natri axetat là muối CH3COONa; amoni axetat là muối CH3COONH4; xà phòng là muối natri hoặc muối kali của axit béo.

N6UDwY1nZmOkhHmhEVBFI4hzAiPkU8w1VbwOAh9ZSkw8vNObNnJCRUzQT3X4bBAyE2aHXDxd-QXs5I7_LLbbkAUO7lgdIPPDn5ybbEfWkikicFp0dIJluEZm3un9AgwMzNcZAeAcUj_fsnovdA Chọn B: (C17H35COO)3C3H5, HCOOCH3, CH2=CH-COO-C2H5.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi xà phòng hóa triolein trong dung dịch NaOH ta thu được sản phẩm là

C15H31COONa và etanol.

C17H35COOH và glixerol.

C15H31COONa và glixerol.

C17H33COONa và glixerol.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Triolein có công thức là (C17H33COO)3C3H5.

Phản ứng xà phòng hóa:

(C17H33COO)3C3H5 + 3NaOH to 3C17H33COONa + C3H5(OH)3

⇒ Sản phẩm xà phòng hóa là C17H33COONa và C3H5(OH)3.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Thủy phân 0,2 mol metyl axetat trong môi trường axit với hiệu suất phản ứng bằng 80%. Khối lượng ancol tạo ra có giá trị là

9,2g.

7,36g.

5,12g.

6,4g.

Xem đáp án

nCH3COOCH3 = 0,2 _n8hwhJASZzgJJ-J9e3O3By8WKSF4vsDY8E6E-p9BCGy94D7DXHk97N4UNvJhNY3qzqP42q9LspYbHK2K97IChAKPbgZkciBP7Ca79u7oVAQiKRpj3MMSSdcR1rbM_uZezUvFfG1shKFtivjiA mCH3OH = 0,2.32.80% = 5,12g _n8hwhJASZzgJJ-J9e3O3By8WKSF4vsDY8E6E-p9BCGy94D7DXHk97N4UNvJhNY3qzqP42q9LspYbHK2K97IChAKPbgZkciBP7Ca79u7oVAQiKRpj3MMSSdcR1rbM_uZezUvFfG1shKFtivjiA Chọn C

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Vinyl fomat có CTPT là

C3H6O2.

C4H6O2.

C2H4O2.

C3H4O2.

Xem đáp án

HCOOCH=CH2bmGWlQ98UUQVMN_kdBaKdojP4wu90B_Sxl8gsFwAs8-CphLQDvVnc0NHquoJZHuH07FtMcLB6hagFahhMZ4WdUpZKSMe1iFGQf_Y-YZPX1rA9uPCnYI2wXz4L2zVI_R7U9gSfs5V2P7cuCslew Chọn D

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Có các nhận định sau:
(1) Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có mạch cacbon dài không phân nhánh.
(2) Lipit gồm các chất béo, sáp, steroit, photpholipit,...
(3) Chất béo là chất lỏng.
(4) Chất béo chứa các gốc axit không no thường là chất lỏng ở nhiệt độ thường và được gọi là dầu.
(5) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.
(6) Chất béo là thành phần chính của dầu mỡ động vật, thực vật.
Số nhận định đúng là

2.

3.

4.

5

Xem đáp án

(1) sai vì phải là axit béo (axit cacboxylic có mạch C dài, không phân nhánh, từ 12 đến 24C).
(2), (4), (6) đúng.
(3 sai vì mỡ là chất rắn.

(5) sai vì nó là phản ứng 1 chiều.

hcSgtb9ZeB9D-CWnlFwc5CsX5bft0PuBG8L8hG5yhbZiSAhtI0ZqHbWyhhAql4K20keELAMHbavVJMd7bekIxx4Hc5Q5FOT9zkjg7XIALs61cBOYwv6qumPJKjCDx1Ri261uH4C6L2XL1ae05g Chọn B.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm CH3COOC2H3, C2H3COOCH3 và (CH3COO)3C3H5 cần 17,808 lít O2 (đktc) thu được 30,36g CO2 và 10,26g H2O. Lượng X trên phản ứng tối đa với bao nhiêu mol NaOH?

0,12.

0,16.

0,18.

0,2.

Xem đáp án

X gồm C4H6O2 (x mol) và C9H14O6 (y mol)

Bảo toàn nO bmGWlQ98UUQVMN_kdBaKdojP4wu90B_Sxl8gsFwAs8-CphLQDvVnc0NHquoJZHuH07FtMcLB6hagFahhMZ4WdUpZKSMe1iFGQf_Y-YZPX1rA9uPCnYI2wXz4L2zVI_R7U9gSfs5V2P7cuCslew 2x + 6y + 2.17,808/22,4 = 2.30,36/44 + 10,26/18 bmGWlQ98UUQVMN_kdBaKdojP4wu90B_Sxl8gsFwAs8-CphLQDvVnc0NHquoJZHuH07FtMcLB6hagFahhMZ4WdUpZKSMe1iFGQf_Y-YZPX1rA9uPCnYI2wXz4L2zVI_R7U9gSfs5V2P7cuCslew 2x + 6y = 0,36

bmGWlQ98UUQVMN_kdBaKdojP4wu90B_Sxl8gsFwAs8-CphLQDvVnc0NHquoJZHuH07FtMcLB6hagFahhMZ4WdUpZKSMe1iFGQf_Y-YZPX1rA9uPCnYI2wXz4L2zVI_R7U9gSfs5V2P7cuCslew nNaOH = x + 3y = 0,18 bmGWlQ98UUQVMN_kdBaKdojP4wu90B_Sxl8gsFwAs8-CphLQDvVnc0NHquoJZHuH07FtMcLB6hagFahhMZ4WdUpZKSMe1iFGQf_Y-YZPX1rA9uPCnYI2wXz4L2zVI_R7U9gSfs5V2P7cuCslew Chọn C

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Este C4H8O2 có gốc ancol là metyl thì công thức cấu tạo của este đó là:

CH3COOC2H5.

HCOOC3H7.

C2H5COOCH3

C2H3COOCH3

Xem đáp án

Chọn C

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức tổng quát của chất béo là

(RCOO)3C2H5.

(RCOO)3C2H4.

(RCOO)3C3H5.

(RCOO)3CH3

Xem đáp án

Chất béo là trieste của glixerol với axit béo nên có dạng (RCOO)3C3H5N6UDwY1nZmOkhHmhEVBFI4hzAiPkU8w1VbwOAh9ZSkw8vNObNnJCRUzQT3X4bBAyE2aHXDxd-QXs5I7_LLbbkAUO7lgdIPPDn5ybbEfWkikicFp0dIJluEZm3un9AgwMzNcZAeAcUj_fsnovdA Chọn C.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

X là một este no, đơn chức, có tỉ khối hơi đối với CH4 là 5,5. Nếu đem đun 2,2g X với dung dịch NaOH dư, thu được 2,05g muối. CTCT thu gọn của X là

CH3COOC2H5.

HCOOCH(CH3)2.

C2H5COOCH3.

HCOOCH2CH2CH3

Xem đáp án

MX = 88 75Ql_I3IBBnHt9EGU1nxm2_pAOmjrTEmT6LpW-SSnlv_NP0M1AZ_2xWFaXm7EBkt3Kpvv-RyQaEOnmHlNJbS-H4zaT2BFqSL2H5q_G8GR2zIa9ozocN8Md4GWfahB2Pwvg22Sno-IMhHOka5Vw nX = 0,025 = nmuối RCOONa = 2,05/0,025 = 82 75Ql_I3IBBnHt9EGU1nxm2_pAOmjrTEmT6LpW-SSnlv_NP0M1AZ_2xWFaXm7EBkt3Kpvv-RyQaEOnmHlNJbS-H4zaT2BFqSL2H5q_G8GR2zIa9ozocN8Md4GWfahB2Pwvg22Sno-IMhHOka5Vw R = 15 là CH375Ql_I3IBBnHt9EGU1nxm2_pAOmjrTEmT6LpW-SSnlv_NP0M1AZ_2xWFaXm7EBkt3Kpvv-RyQaEOnmHlNJbS-H4zaT2BFqSL2H5q_G8GR2zIa9ozocN8Md4GWfahB2Pwvg22Sno-IMhHOka5Vw Chọn A.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Este no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là

CnH2nO2.

CnH2n-2O2.

CnH2n+2O2.

CnH2nO.

Xem đáp án

Chọn A

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng. Tên gọi của este là

metyl fomat.

propyl axetat.

metyl axetat.

etyl axetat.

Xem đáp án

CnH2nO2 + (1,5n – 1)O2F9TzykpxBZUN5LY6N0hCCerA6is5CQP-KAunVxgKDBcKGYg81oJ2D8Z7kS-AdB3g39N7nlexaIzy7cNIi3sRJNyMVw7eFCRe3pac4ztHGDk2XcmyP7_fxgDfYfOzYCDgqgiGmy4qBIYRBR5XhA nCO2 + nH2O

nCO2 = nO2Alck2jjIUqUiaN1tHraq3DHMnNZK_Z4hqFphjdnMI4u00eYBqgUR5Z9NtQbERtD-jH1qQNo1G6mdrpzxJHJkR5qrTaDtfuDCH3GO5vQIYcBtVDFNbT2eLwLe6hU3uIR7m0KBDCEAkvFvABbcDw n = 1,5n – 1 Alck2jjIUqUiaN1tHraq3DHMnNZK_Z4hqFphjdnMI4u00eYBqgUR5Z9NtQbERtD-jH1qQNo1G6mdrpzxJHJkR5qrTaDtfuDCH3GO5vQIYcBtVDFNbT2eLwLe6hU3uIR7m0KBDCEAkvFvABbcDw n = 2 Alck2jjIUqUiaN1tHraq3DHMnNZK_Z4hqFphjdnMI4u00eYBqgUR5Z9NtQbERtD-jH1qQNo1G6mdrpzxJHJkR5qrTaDtfuDCH3GO5vQIYcBtVDFNbT2eLwLe6hU3uIR7m0KBDCEAkvFvABbcDw este HCOOCH3Alck2jjIUqUiaN1tHraq3DHMnNZK_Z4hqFphjdnMI4u00eYBqgUR5Z9NtQbERtD-jH1qQNo1G6mdrpzxJHJkR5qrTaDtfuDCH3GO5vQIYcBtVDFNbT2eLwLe6hU3uIR7m0KBDCEAkvFvABbcDw Chọn A.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

CH3COO-CH=CH2 có tên là 

vinyl fomat.

vinyl axetat.

vinyl propionat.

vinyl butirat

Xem đáp án

CH3COO-: axetat; CH2=CH-: vinyl N6UDwY1nZmOkhHmhEVBFI4hzAiPkU8w1VbwOAh9ZSkw8vNObNnJCRUzQT3X4bBAyE2aHXDxd-QXs5I7_LLbbkAUO7lgdIPPDn5ybbEfWkikicFp0dIJluEZm3un9AgwMzNcZAeAcUj_fsnovdA Chọn B.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi đun nóng glixerol với hỗn hợp 2 axit béo C17H35COOH và C17H33COOH để thu chất béo có thành phần chứa hai gốc axit của 2 axit trên. Số công thức cấu tạo có thể có của chất béo là:    

2.

3.

4.

6.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Đặt C17H35COOH và C17H33COOH có dạng là R1COOH và R2COOH.

Số công thức cấu tạo thỏa mãn:

Khi đun nóng glixerol với hỗn hợp 2 axit béo C17H35COOH và C17H33COOH (ảnh 1)