
20 câu hỏi
torch
compass
sleeping bag
hat
Đáp án đúng: A
A. torch (n): đèn pin
B. compass (n): la bàn
C. sleeping bag (n): túi ngủ
D. hat (n): mũ
→ The cave is very dark, so you should bring the torch with you.
Dịch nghĩa: Hang rất tối, vì vậy bạn nên mang theo đèn pin.
under
in
at
of
Đáp án đúng: B
under (prep): dưới
in (prep): ở trong
at (prep): tại
of (prep): của
Cụm từ: in the world – trên thế giới.
→ Mount Everest is the highest mountain in the world.
Dịch nghĩa: Núi Everest là ngọn núi cao nhất trên thế giới.
nature
natural
naturally
unnaturally
Đáp án đúng: B
nature (n): thiên nhiên
natural (adj): thuộc về tự nhiên
naturally (adv): một cách tự nhiên
unnaturally (adv): một cách không tự nhiên
Cụm từ: natural wonders of the world – các kỳ quan thiên nhiên thế giới.
→ She is going to introduce some natural wonders of the world tomorrow.
Dịch nghĩa: Cô ấy sẽ giới thiệu một số kỳ quan thiên nhiên thế giới vào ngày mai.
boat
boot
torch
backpack
Đáp án đúng: D
A. boat (n): thuyền
B. boot (n): chiếc ủng
C. torch (n): đèn pin
D. backpack (n): ba lô
→ A large bag is carried on the back and used especially by people who go climbing or walking. It is a backpack.
Dịch nghĩa: Một chiếc túi lớn được mang trên lưng và chuyên được sử dụng bởi những người đi leo núi hoặc đi bộ. Nó là ba lô.
mountain
cave
island
canyon
Đáp án đúng: B
A. mountain (n): ngọn núi
B. cave (n): hang động
C. island (n): hòn đảo
D. canyon (n): hẻm núi
→ A cave is a large hole in the side of a hill or under the ground.
Dịch nghĩa: Hang động là một cái hố lớn ở sườn đồi hoặc dưới lòng đất.
walking boots
gloves
scissors
hats
Đáp án đúng: A
A. walking boots (n): ủng đi bộ
B. gloves (n): găng tay
C. scissors (n): cây kéo
D. hats (n): mũ
→ I walk too much. I need to put walking boots on my feet.
Dịch nghĩa: Tôi đi bộ quá nhiều. Tôi cần phải đi ủng đi bộ vào chân.
Valley
Desert
Island
Mountain
Đáp án đúng: B
A. Valley (n): thung lũng
B. Desert (n): sa mạc
C. Island (n): hòn đảo
D. Mountain (n): ngọn núi
→ Desert is a large area of land that has very little water and very few plants growing on it.
Dịch nghĩa: Sa mạc là một vùng đất rộng lớn có rất ít nước và rất ít thực vật sinh trưởng trên đó.
scissors
ice creams
sun cream
painkillers
Đáp án đúng: C
A. scissors (n): cây kéo
B. ice creams (n): cây kem
C. sun cream (n): kem chống nắng
D. painkillers (n): thuốc giảm đau
→ If you want to protect your skin from the sunlight, you should use some sun cream.
Dịch nghĩa: Nếu bạn muốn bảo vệ làn da của mình khỏi ánh sáng mặt trời, bạn nên dùng một ít kem chống nắng.
should have
have should
shouldn’t have
having
Đáp án đúng: A
Cấu trúc khuyên ai nên/không nên làm gì: S + should/ shouldn’t + V-inf.
Trong trường hợp trên là nên có 1 đôi giày → dùng “should”.
→ You should have a good pair of shoes for jogging.
Dịch nghĩa: Bạn nên có một đôi giày tốt để đi bộ.
should
shouldn’t
Đáp án đúng: A
Cấu trúc khuyên ai nên làm gì: S + should +V-inf.
→ We should go somewhere exciting for our holiday.
Dịch nghĩa: Chúng ta nên đi đâu đó thú vị cho kỳ nghỉ.
should
shouldn’t
Đáp án đúng: A
Cấu trúc khuyên ai nên làm gì: S + should + V-inf.
Cấu trúc khuyên ai không nên làm gì: S + shouldn’t + V-inf.
Dựa vào ngữ cảnh câu trước, ta chọn “should” để khuyên ai đó.
→ It’s so dark out there. You should bring a torch.
Dịch nghĩa: Trời ngoài kia tối quá. Bạn nên mang theo một chiếc đèn pin.
should
shouldn’t
Đáp án đúng: B
Cấu trúc khuyên ai không nên làm gì: S + shouldn’t + V-inf.
→ Tom shouldn’t eat so many lollipops. It’s bad for his teeth.
Dịch nghĩa: Tom không nên ăn nhiều kẹo mút. Nó không tốt cho răng của anh ấy.
can
can’t
should
shouldn’t
Đáp án đúng: B
A. can + V-inf: có thể làm gì
B. can’t + V-inf: không thể làm gì
C. should + V-inf: nên làm gì
D. shouldn’t + V-inf: không nên làm gì
→ I’m sorry but I can’t come to your party on Thursday. My mom says that I should stay home and study for the test.
Dịch nghĩa: Xin lỗi nhé, nhưng thứ 5 này tớ không thể đến dự tiệc của bạn được. Mẹ tớ bảo tớ nên ở nhà và học để chuẩn bị cho bài kiểm tra.
Should
Can
Shall
May
Đáp án đúng: B
A. Should: nên làm gì → dùng để đưa ra lời khuyên
C. Shall: nên làm gì → dùng với “I” hoặc “we” dùng để đề nghị làm một việc gì đó cho người khác
D. May: có thể làm gì → dùng với “I” hoặc “we” dùng để xin phép làm gì đó cho bản thân
Mẫu câu “Can you tell me…?” là cách hỏi lịch sự để nhờ ai đó chỉ cho mình điều gì.
→ Can you tell me what to see and do in Hạ Long Bay?
Dịch nghĩa: Bạn có thể nói cho tôi biết nên xem và làm gì ở Vịnh Hạ Long không?
will
have to
can
should
Đáp án đúng: C
A. will + V-inf: sẽ làm gì
B. have to + V-inf: phải làm gì
C. can + V-inf: có thể làm gì
D. should + V-inf: nên làm gì
→ You can eat great food and buy lots of cool things at the local market.
Dịch nghĩa: Bạn có thể thưởng thức những món ăn ngon và mua nhiều đồ thú vị tại chợ địa phương.
should/ can’t
shouldn’t/ can
can/ should
can’t/ shouldn’t
Đáp án đúng: A
A. should/ can’t: nên/ không thể
B. shouldn’t/ can: không nên/ có thể
C. can/ should: có thể/ nên
D. can’t/ shouldn’t: không thể/ không nên
→ You should study harder. You can’t get good grades if you keep studying like that.
Dịch nghĩa: Bạn nên học chăm chỉ hơn. Bạn không thể đạt điểm cao nếu cứ học như thế.
Or
So
And
Because
Đáp án đúng: D
A. Or: hoặc
B. So: vì vậy mà
C. And: và
D. Because: bởi vì
→ Because it’s getting dark, we should bring a flashlight.
Dịch nghĩa: Vì trời đang tối nên chúng ta nên mang theo đèn pin.
but
so
and
or
Đáp án đúng: D
A. but: nhưng
B. so: vì vậy mà
C. and: và
D. or: hoặc, hay
→ Where would you like to live, on a mountain or on an island?
Dịch nghĩa: Bạn muốn sống ở đâu, trên núi hay trên đảo?
because
and
so
but
Đáp án đúng: C
A. because: bởi vì
B. and: và
C. so: vì vậy mà
D. but: nhưng
→ Monday is a holiday, so all schools are closed.
Dịch nghĩa: Thứ Hai là ngày nghỉ lễ, vì vậy tất cả các trường học đều đóng cửa.
because
but
so
or
Đáp án đúng: C
A. because: bởi vì
B. but: nhưng
C. so: vì vậy mà
D. or: hoặc
→ Peter was really sick, but he didn’t want to take a day off school.
Dịch nghĩa: Peter đã bị ốm nặng, nhưng cậu ấy không muốn nghỉ học một ngày nào.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















