20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 4: Festivals and Free time- Phonetics - iLearn smart world có đáp án
Đề thi
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 4: Festivals and Free time- Phonetics - iLearn smart world có đáp án
A
Admin
Tiếng AnhLớp 699 lượt thi
20 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the others.

son

reason

sing

song

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. son /sʌn/

B. reason /ˈriːzn/

C. sing /sɪŋ/

D. song /sɒŋ/

Đáp án B có phần gạch chân được phát âm là /z/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /s/.

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the others.

sometimes

always

usually

cousin

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. sometimes /ˈsʌmtaɪmz/

B. always /ˈɔːlweɪz/

C. usually /ˈjuːʒuəli/

D. cousin /ˈkʌzn/

Đáp án C có phần gạch chân được phát âm là /ʒ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /z/.

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the others.

Asia

lose

those

nose

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. Asia /ˈeɪʒə/

B. lose /luːz/

C. those /ðəʊz/

D. nose /nəʊz/

Đáp án A có phần gạch chân được phát âm là /ʒ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /z/.

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the others.

zero

zipper

zebra

pizza

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. zero /ˈzɪərəʊ/

B. zipper /ˈzɪpə(r)/

C. zebra /ˈziːbrə/

D. pizza /ˈpiːtsə/

Đáp án D có phần gạch chân được phát âm là /s/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /z/.

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the others.

visit

has

vision

as

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. visit /ˈvɪzɪt/

B. has /hæz/

C. vision /ˈvɪʒn/

D. as /æz/

Đáp án C có phần gạch chân được phát âm là /ʒ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /z/.

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the others.

see

sure

same

still

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. see /siː/

B. sure /ʃʊə(r)/

C. same /seɪm/

D. still /stɪl/

Đáp án B có phần gạch chân được phát âm là /ʃ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /s/.

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the others.

certain

face

city

ocean

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. certain /ˈsɜːtn/

B. face /feɪs/

C. city /ˈsɪti/

D. ocean /ˈəʊʃn/

Đáp án D có phần gạch chân được phát âm là /ʃ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /s/.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 20 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the others.

Russia

class

lesson

dress

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. Russia /ˈrʌʃə/

B. class /klɑːs/

C. lesson /ˈlesn/

D. dress /dres/

Đáp án A có phần gạch chân được phát âm là /ʃ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /s/.

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the others.

action

question

nation

solution

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. action /ˈækʃn/

B. question /ˈkwestʃən/

C. nation /ˈneɪʃn/

D. solution /səˈluːʃn/

Đáp án B có phần gạch chân được phát âm là /tʃ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ʃ/.

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the others.

center

place

camera

office

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. center /ˈsentə(r)/

B. place /pleɪs/

C. camera /ˈkæmrə/

D. office /ˈɒfɪs/

Đáp án C có phần gạch chân được phát âm là /k/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /s/.

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that differs from the rest in the position of the main stress.

enjoy

camping

music

movie

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. enjoy /ɪnˈdʒɔɪ/

B. camping /ˈkæmpɪŋ/

C. music /ˈmjuːzɪk/

D. movie /ˈmuːvi/

Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that differs from the rest in the position of the main stress.

balloon

flower

party

lantern

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. balloon /bəˈluːn/

B. flower /ˈflaʊə(r)/

C. party /ˈpɑːti/

D. lantern /ˈlæntən/

Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that differs from the rest in the position of the main stress.

concert

poster

parade

present

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. concert /ˈkɒnsət/

B. poster /ˈpəʊstə(r)/

C. parade /pəˈreɪd/

D. present /ˈpreznt/

Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that differs from the rest in the position of the main stress.

holiday

festival

carnival

activity

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. holiday /ˈhɒlədeɪ/

B. festival /ˈfestɪvl/

C. carnival /ˈkɑːnɪvl/

D. activity /ækˈtɪvəti/

Đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that differs from the rest in the position of the main stress.

dancing

perform

singing

painting

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. dancing /ˈdɑːnsɪŋ/

B. perform /pəˈfɔːm/

C. singing /ˈsɪŋɪŋ/

D. painting /ˈpeɪntɪŋ/

Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

16.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that differs from the rest in the position of the main stress.

enjoy

listen

visit

travel

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. enjoy /ɪnˈdʒɔɪ/

B. listen /ˈlɪsn/

C. visit /ˈvɪzɪt/

D. travel /ˈtrævl/

Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

17.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that differs from the rest in the position of the main stress.

happen

gather

open

prepare

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. happen /ˈhæpən/

B. gather /ˈɡæðə(r)/

C. open /ˈəʊpən/

D. prepare /prɪˈpeə(r)/

Đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

18.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that differs from the rest in the position of the main stress.

event

decorate

lantern

poster

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. event /ɪˈvent/

B. decorate /ˈdekəreɪt/

C. lantern /ˈlæntən/

D. poster /ˈpəʊstə(r)/

Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

19.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that differs from the rest in the position of the main stress.

Sunday

hiking

attend

biking

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. Sunday /ˈsʌndeɪ/

B. hiking /ˈhaɪkɪŋ/

C. attend /əˈtend/

D. biking /ˈbaɪkɪŋ/

Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

20.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that differs from the rest in the position of the main stress.

carnival

tradition

family

holiday

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. carnival /ˈkɑːnɪvl/

B. tradition /trəˈdɪʃn/

C. family /ˈfæməli/

D. holiday /ˈhɒlədeɪ/

Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả