20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 3: Friends- Phonetics - iLearn smart world có đáp án
Đề thi
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 3: Friends- Phonetics - iLearn smart world có đáp án
A
Admin
Tiếng AnhLớp 6100 lượt thi
20 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the others.

red

get

student

west

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. red /red/

B. get /ɡet/

C. student /ˈstjuːdnt/

D. west /west/

Đáp án C có phần gạch chân không được phát âm (âm câm), các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /e/.

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the others.

add

bag

jam

many

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. add /æd/

B. bag /bæɡ/

C. jam /dʒæm/

D. many /ˈmeni/

Đáp án D có phần gạch chân được phát âm là /e/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /æ/.

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the others.

novel

center

chef

rest

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. novel /ˈnɒvl/

B. center /ˈsentə(r)/

C. chef /ʃef/

D. rest /rest/

Đáp án A có phần gạch chân không được phát âm (âm câm), các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /e/.

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the others.

dad

map

act

again

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. dad /dæd/

B. map /mæp/

C. act /ækt/

D. again /əˈɡeɪn/

Đáp án D có phần gạch chân được phát âm là /e/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /æ/.

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the others.

camera

any

plan

traffic

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. camera /ˈkæmrə/

B. any /ˈeni/

C. plan /plæn/

D. traffic /ˈtræfɪk/

Đáp án B có phần gạch chân được phát âm là /e/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /æ/.

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the others.

hat

cat

cake

pants

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. hat /hæt/

B. cat /kæt/

C. cake /keɪk/

D. pants /pænts/

Đáp án C có phần gạch chân được phát âm là /eɪ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /æ/.

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the others.

tonight

video

kite

Friday

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. tonight /təˈnaɪt/

B. video /ˈvɪdiəʊ/

C. kite /kaɪt/

D. Friday /ˈfraɪdeɪ/

Đáp án B có phần gạch chân được phát âm là /ɪ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /aɪ/.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 20 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the others.

game

make

mall

late

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. game /ɡeɪm/

B. make /meɪk/

C. mall /mɔːl/

D. late /leɪt/

Đáp án C có phần gạch chân được phát âm là /ɔː/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /eɪ/.

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the others.

party

fly

by

why

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. party /ˈpɑːti/

B. fly /flaɪ/

C. by /baɪ/

D. why /waɪ/

Đáp án A có phần gạch chân được phát âm là /i/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /aɪ/.

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the others.

meat

seat

beach

great

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. meat /miːt/

B. seat /siːt/

C. beach /biːtʃ/

D. great /ɡreɪt/

Đáp án D có phần gạch chân được phát âm là /eɪ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /i:/.

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that differs from the rest in the position of the main stress.

friendly

invite

student

pretty

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. friendly /ˈfrendli/

B. invite /ɪnˈvaɪt/

C. student /ˈstjuːdnt/

D. pretty /ˈprɪti/

Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that differs from the rest in the position of the main stress.

active

careful

pretty

enjoy

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. active /ˈæktɪv/

B. careful /ˈkeəfl/

C. pretty /ˈprɪti/

D. enjoy /ɪnˈdʒɔɪ/

Đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that differs from the rest in the position of the main stress.

person

hobby

agree

handsome

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. person /ˈpɜːsn/

B. hobby /ˈhɒbi/

C. agree /əˈɡriː/

D. handsome /ˈhænsəm/

Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that differs from the rest in the position of the main stress.

enough

slowly

tidy

happy

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. enough /ɪˈnʌf/

B. slowly /ˈsləʊli/

C. tidy /ˈtaɪdi/

D. happy /ˈhæpi/

Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that differs from the rest in the position of the main stress.

attend

gather

travel

visit

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. attend /əˈtend/

B. gather /ˈɡæðə(r)/

C. travel /ˈtrævl/

D. visit /ˈvɪzɪt/

Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

16.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that differs from the rest in the position of the main stress.

camping

inviting

fishing

dancing

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. camping /ˈkæmpɪŋ/

B. inviting /ɪnˈvaɪtɪŋ/

C. fishing /ˈfɪʃɪŋ/

D. dancing /ˈdɑːnsɪŋ/

Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

17.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that differs from the rest in the position of the main stress.

listen

discuss

collect

enjoy

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. listen /ˈlɪsn/

B. discuss /dɪˈskʌs/

C. collect /kəˈlekt/

D. enjoy /ɪnˈdʒɔɪ/

Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2.

18.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that differs from the rest in the position of the main stress.

answer

tidy

return

funny

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. answer /ˈɑːnsə(r)/

B. tidy /ˈtaɪdi/

C. return /rɪˈtɜːn/

D. funny /ˈfʌni/

Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

19.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that differs from the rest in the position of the main stress.

present

picture

careful

attend

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. present /ˈpreznt/

B. picture /ˈpɪktʃə(r)/

C. careful /ˈkeəfl/

D. attend /əˈtend/

Đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

20.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that differs from the rest in the position of the main stress.

movie

lovely

friendly

polite

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. movie /ˈmuːvi/

B. lovely /ˈlʌvli/

C. friendly /ˈfrendli/

D. polite /pəˈlaɪt/

Đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả