
20 câu hỏi
the
there
think
they
Đáp án đúng: C
A. the /ðə/
B. there /ðeə(r)/
C. think /θɪŋk/
D. they /ðeɪ/
Đáp án C có phần gạch chân được phát âm là /θ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ð/.
earth
feather
theater
thanks
Đáp án đúng: B
A. earth /ɜːθ/
B. feather /ˈfeðə(r)/
C. theater /ˈθɪə.tər/
D. thanks /θæŋks/
Đáp án B có phần gạch chân được phát âm là /ð/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /θ/.
nothing
gather
method
death
Đáp án đúng: B
A. nothing /ˈnʌθɪŋ/
B. gather /ˈɡæðə(r)/
C. method /ˈmeθəd/
D. death /deθ/
Đáp án B có phần gạch chân được phát âm là /ð/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /θ/.
them
their
thin
though
Đáp án đúng: C
A. them /ðəm/
B. their /ðeə(r)/
C. thin /θɪn/
D. though /ðəʊ/
Đáp án C có phần gạch chân được phát âm là /θ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ð/.
those
there
thank
without
Đáp án đúng: C
A. those /ðəʊz/
B. there /ðeə(r)/
C. thank /θæŋk/
D. without /wɪˈðaʊt/
Đáp án C có phần gạch chân được phát âm là /θ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ð/.
this
these
them
earth
Đáp án đúng: D
A. this /ðɪs/
B. these /ðiːz/
C. them /ðəm/
D. earth /ɜːθ/
Đáp án D có phần gạch chân được phát âm là /θ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ð/.
birthday
although
another
there
Đáp án đúng: A
A. birthday /ˈbɜːθdeɪ/
B. although /ɔːlˈðəʊ/
C. another /əˈnʌðə(r)/
D. there /ðeə(r)/
Đáp án A có phần gạch chân được phát âm là /θ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ð/.
sixth
another
teeth
author
Đáp án đúng: B
A. sixth /sɪksθ/
B. another /əˈnʌðə(r)/
C. teeth /tiːθ/
D. author /ˈɔːθə(r)/
Đáp án B có phần gạch chân được phát âm là /ð/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /θ/.
soothe
south
thick
athlete
Đáp án đúng: A
A. soothe /suːð/
B. south /saʊθ/
C. thick /θɪk/
D. athlete /ˈæθliːt/
Đáp án A có phần gạch chân được phát âm là /ð/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /θ/.
healthy
northern
thirsty
mouth
Đáp án đúng: B
A. healthy /ˈhelθi/
B. northern /ˈnɔːðən/
C. thirsty /ˈθɜːsti/
D. mouth /maʊθ/
Đáp án B có phần gạch chân được phát âm là /ð/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /θ/.
polite
quieter
afraid
complete
Đáp án đúng: B
A. polite /pəˈlaɪt/
B. quieter /ˈkwaɪətər/
C. afraid /əˈfreɪd/
D. complete /kəmˈpliːt/
Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2.
noisier
lovelier
funnier
extreme
Đáp án đúng: D
A. noisier /ˈnɔɪziər/
B. lovelier /ˈlʌvliər/
C. funnier /ˈfʌniər/
D. extreme /ɪkˈstriːm/
Đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
happier
correct
lazier
tidier
Đáp án đúng: B
A. happier /ˈhæpiər/
B. correct /kəˈrekt/
C. lazier /ˈleɪziər/
D. tidier /ˈtaɪdiər/
Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
stronger
friendlier
quieter
unluckier
Đáp án đúng: D
A. stronger /ˈstrɒŋər/
B. friendlier /ˈfrendliər/
C. quieter /ˈkwaɪətər/
D. unluckier /ʌnˈlʌkiər/
Đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
cleverer
untidier
simpler
narrower
Đáp án đúng: B
A. cleverer /ˈklevə(r)ər/
B. untidier /ʌnˈtaɪdiər/
C. simpler /ˈsɪmplər/
D. narrower /ˈnærəʊər/
Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
mankind
mailbox
bookshelf
bedroom
Đáp án đúng: A
A. mankind /mænˈkaɪnd/
B. mailbox /ˈmeɪlbɒks/
C. bookshelf /ˈbʊkʃelf/
D. bedroom /ˈbedruːm/
Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
homework
schoolbag
textbook
machine
Đáp án đúng: D
A. homework /ˈhəʊmwɜːk/
B. schoolbag /ˈskuːlbæɡ/
C. textbook /ˈtekstbʊk/
D. machine /məˈʃiːn/
Đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
device
post office
French fries
shopping mall
Đáp án đúng: A
A. device /dɪˈvaɪs/
B. post office /ˈpəʊst ɒfɪs/
C. French fries /ˈfrentʃ fraɪz/
D. shopping mall /ˈʃɒpɪŋ mɔːl/
Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
blackboard
classroom
laptop
computer
Đáp án đúng: D
A. blackboard /ˈblækbɔːd/
B. classroom /ˈklɑːsruːm/
C. laptop /ˈlæptɒp/
D. computer /kəmˈpjuːtə(r)/
Đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
printer
technology
toothbrush
internet
Đáp án đúng: B
A. printer /ˈprɪntə(r)/
B. technology /tekˈnɒlədʒi/
C. toothbrush /ˈtuːθbrʌʃ/
D. internet /ˈɪntənet/
Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















