
20 câu hỏi
meet
sheep
pretty
seen
Đáp án đúng: C
A. meet /miːt/
B. sheep /ʃiːp/
C. pretty /ˈprɪti/
D. seen /siːn/
Đáp án C có phần gạch chân được phát âm là /ɪ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /i:/.
if
machine
pizza
police
Đáp án đúng: A
A. if /ɪf/
B. machine /məˈʃiːn/
C. pizza /ˈpiːtsə/
D. police /pəˈliːs/
Đáp án A có phần gạch chân được phát âm là /ɪ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /i:/.
litre
cinema
ticket
picture
Đáp án đúng: A
A. litre /ˈliːtə(r)/
B. cinema /ˈsɪnəmə/
C. ticket /ˈtɪkɪt/
D. picture /ˈpɪktʃə(r)/
Đáp án A có phần gạch chân được phát âm là /i:/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɪ/.
national
family
exam
marriage
Đáp án đúng: D
A. national /ˈnæʃnəl/
B. family /ˈfæməli/
C. exam /ɪɡˈzæm/
D. marriage /ˈmærɪʤ/
Đáp án D có phần gạch chân được phát âm là /ɪ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /æ/.
rich
fine
wife
wine
Đáp án đúng: A
A. rich /rɪʧ/
B. fine /faɪn/
C. wife /waɪf/
D. wine /waɪn/
Đáp án A có phần gạch chân được phát âm là /ɪ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /aɪ/.
magazine
side
hide
high
Đáp án đúng: A
A. magazine /ˌmæɡəˈziːn/
B. side /saɪd/
C. hide /haɪd/
D. high /haɪ/
Đáp án A có phần gạch chân được phát âm là /iː/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /aɪ/.
teaching
going
equal
eleven
Đáp án đúng: C
A. teaching /ˈtiːtʃɪŋ/
B. going /ˈɡəʊɪŋ/
C. equal /ˈiːkwəl/
D. eleven /ɪˈlevn/
Đáp án C có phần gạch chân được phát âm là /iː/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɪ/.
girl
fish
live
drink
Đáp án đúng: A
A. girl /gɜːl/
B. fish /fɪʃ/
C. live /lɪv/
D. drink /drɪŋk/
Đáp án A có phần gạch chân được phát âm là /ɜː/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɪ/.
office
difficult
important
exercise
Đáp án đúng: D
A. office /ˈɒfɪs/
B. difficult /ˈdɪfɪkəlt/
C. important /ɪmˈpɔːtənt/
D. exercise /ˈeksəsaɪz/
Đáp án D có phần gạch chân được phát âm là /aɪ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɪ/.
machine
library
message
breakfast
Đáp án đúng: C
A. machine /məˈʃiːn/
B. library /ˈlaɪbrəri/
C. message /ˈmesɪʤ/
D. breakfast /ˈbrekfəst/
Đáp án C có phần gạch chân được phát âm là /ɪ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ə/.
apartment
balcony
family
anything
Đáp án đúng: A
A. apartment /əˈpɑːtmənt/
B. balcony /ˈbælkəni/
C. family /ˈfæməli/
D. anything /ˈeniθɪŋ/
Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.
college
shopping
housework
museum
Đáp án đúng: D
A. college /ˈkɒlɪdʒ/
B. shopping /ˈʃɒpɪŋ/
C. housework /ˈhaʊswɜːk/
D. museum /mjuˈziːəm/
Đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.
transportation
vegetables
countryside
beautiful
Đáp án đúng: A
A. transportation /ˌtrænspɔːˈteɪʃn/
B. vegetables /ˈvedʒtəblz/
C. countryside /ˈkʌntrisaɪd/
D. beautiful /ˈbjuːtɪfl/
Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.
village
machine
breakfast
blogging
Đáp án đúng: B
A. village /ˈvɪlɪdʒ/
B. machine /məˈʃiːn/
C. breakfast /ˈbrekfəst/
D. blogging /ˈblɒɡɪŋ/
Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.
interesting
activity
comfortable
dictionary
Đáp án đúng: B
A. interesting /ˈɪntrəstɪŋ/
B. activity /ækˈtɪvəti/
C. comfortable /ˈkʌmftəbl/
D. dictionary /ˈdɪkʃənri/
Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.
kitchen
prepare
laundry
bedroom
Đáp án đúng: B
A. kitchen /ˈkɪtʃɪn/
B. prepare /prɪˈpeə(r)/
C. laundry /ˈlɔːndri/
D. bedroom /ˈbedruːm/
Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.
decorate
organize
maintain
vacuum
Đáp án đúng: C
A. decorate /ˈdekəreɪt/
B. organize /ˈɔːɡənaɪz/
C. maintain /meɪnˈteɪn/
D. vacuum /ˈvækjuːm/
Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.
bedroom
apartment
kitchen
pillow
Đáp án đúng: B
A. bedroom /ˈbedruːm/
B. apartment /əˈpɑːtmənt/
C. kitchen /ˈkɪtʃɪn/
D. pillow /ˈpɪləʊ/
Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.
household
cleaner
routine
sofa
Đáp án đúng: C
A. household /ˈhaʊshəʊld/
B. cleaner /ˈkliːnə(r)/
C. routine /ruːˈtiːn/
D. sofa /ˈsəʊfə/
Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.
tidy
repair
arrange
enjoy
Đáp án đúng: A
A. tidy /ˈtaɪdi/
B. repair /rɪˈpeə(r)/
C. arrange /əˈreɪndʒ/
D. enjoy /ɪnˈdʒɔɪ/
Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















