20 Bài tập ôn tập Chủ đề 9 Toán lớp 3 (có lời giải)
20 câu hỏi
PHẦN 1: MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT (7 CÂU)
Diện tích
Cạnh
Chu vi
Đường cao
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Tổng độ dài các cạnh của một hình tam giác được gọi là: chu vi
cm
cm2
dm
m
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Đơn vị “Xăng-ti-mét vuông” được viết tắt là: cm2
Độ dài một cạnh nhân với 4
Độ dài một cạnh nhân với chính nó
Chiều dài cộng chiều rộng rồi nhân 2
Độ dài một cạnh nhân với 3
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Muốn tính chu vi hình vuông, ta lấy: Độ dài một cạnh nhân với 4
Lấy chiều dài cộng chiều rộng rồi nhân 2
Lấy độ dài một cạnh nhân với chính nó
Lấy chiều dài nhân với chiều rộng (cùng đơn vị đo)
Lấy chiều dài nhân với 4
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta lấy chiều dài nhân chiều rộng (cùng đơn vị đo)
13 dm
11 dm
12 dm
14 dm
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Chu vi hình tam giác đó là:
3 + 4 + 5 = 12 (dm)
Đáp số: 12 dm
12 cm
10 cm2
10 cm
16 cm2
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Diện tích của hình đó là:
1 × 10 = 10 (cm2)
Đáp số: 10 cm2
(14 + 5) × 2
14 × 5
14 × 4 + 5
14 + 5 × 2
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Chu vi miếng bìa đó là:
(14 + 5) × 2 = 38 (cm)
Đáp số: 38 cm
PHẦN 2: MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU (7 CÂU)
81 cm
36 cm2
81 cm2
36 cm
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Diện tích hình vuông đó là:
9 × 9 = 81 (cm2)
Đáp số: 81 cm2
243 cm2
253 cm2
233 cm2
263 cm2
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
438 cm2 – 195 cm2 = 243 cm2
956 cm
966 cm2
946 cm2
956 cm2
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Tổng diện tích hai tờ giấy là:
430 + 526 = 956 (cm2)
Đáp số: 956 cm2
700 cm
35 dm
70 m
340 cm
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Đổi: 2 m = 200 cm; 15 dm = 150 cm
Chu vi hình đó là:
(200 + 150) × 2 = 700 (cm)
Đáp số: 700 cm
8 cm
16 cm
24 cm
32 cm
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Ta có: 8 × 8 = 64
Hình vuông có cạnh bằng 8 cm.
Chu vi hình vuông là:
8 × 4 = 32 (cm)
Đáp số: 32 cm
3 cm
4 cm
6 cm
9 cm
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Độ dài cạnh của hình vuông đó là:
12 : 4 = 3 (cm)
Đáp số: 3 cm
72 m2
72 m
36 m2
36 m
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Chiều dài của mảnh vườn là:
6 × 2 = 12 (m)
Diện tích mảnh vườn đó là:
12 × 6 = 72 (m2)
Đáp số: 72 m2
PHẦN 3: MỨC ĐỘ VẬN DỤNG (6 CÂU)

Hình 1
Hình 3
Hình 4
Hình 2
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là:
Chu vi hình 1 là: 5 × 4 = 20 (dm)
Chu hình 2 là: 6 × 3 = 18 (dm)
Chu vi hình 3 là: 3 + 4 + 5 = 12 (dm)
Chu vi hình 4 là: 2 + 4 + 5 + 3 = 14 (dm)
So sánh: 12 < 14 < 18 < 20. Vậy: Hình 3 có chu vi nhỏ nhất.

18 cm2
81 cm2
12 cm2
36 cm2
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Diện tích hình vuông nhỏ là:
3 × 3 = 9 (cm2)
Diện tích hình vuông lớn là:
9 × 4 = 36 (cm2)
Đáp số: 36 cm2
26 m
24 m
22 m
20 m
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Chiều dài của hàng rào là:
24 – 2 = 22 (m)
Đáp số: 22 m

75 cm2
45 cm2
100 cm2
60 cm2
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Diện tích hình vuông là: 5 × 5 = 25 (m2)
Độ dài cạnh hình chữ nhật là: 5 + 5 = 10 (m)
Diện tích hình chữ nhật là: 10 × 5 = 50 (m2)
Diện tích của hình đó là: 25 + 50 = 75 (m2)
75 m2
56 m2
28 m2
66 m2
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Diện tích mảnh đất là:
15 × 5 = 75 (m2)
Diện tích đất còn lại là:
75 – 9 = 66 (m2)
Đáp số: 66 m2
Diện tích hình vuông lớn hơn
Diện tích hình vuông nhỏ hơn
Hai hình có diện tích bằng nhau
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Diện tích hình vuông đó là: 8 × 8 = 64 (cm2)
Diện tích hình chữ nhật đó là: 15 × 5 = 75 (cm2)
So sánh: 64 < 75.
Vậy: Diện tích hình vuông nhỏ hơn.
