20 Bài tập ôn tập Chủ đề 6 Toán lớp 3 (có lời giải)
Đề thi

20 Bài tập ôn tập Chủ đề 6 Toán lớp 3 (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 335 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PHẦN 1: MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT (6 CÂU)

(NB) Kết quả của phép tính 312 × 2 là:
Kết quả của phép tính 312 × 2 là: (ảnh 1)

524

624

634

534

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

312 × 2 = 624

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(NB) Kết quả của phép tính nhẩm 300 × 3 là:
Kết quả của phép tính nhẩm 300 × 3 là:  (ảnh 1)

600

300

900

100

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

300 × 3 = 900

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(NB) Kết quả của phép chia 256 : 2 là:
Kết quả của phép chia 256 : 2 là:  (ảnh 1)

128

125

126

123

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

2562      ¯212805   4¯   16   16¯      0

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(NB) Hàng trên có 6 quả bóng, hàng dưới có 3 quả bóng. Số bóng hàng trên gấp mấy lần hàng dưới?

3 lần

4 lần

5 lần

2 lần

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Số bóng hàng trên gấp hàng dưới là:

6 : 3 = 2 (lần)

Đáp số: 2 lần

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(NB) Giá trị của biểu thức 32 × 8 – 18 là:

256

238

248

276

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

32 × 8 – 18

= 256 – 18

= 238

Giá trị của biểu thức 32 × 8 – 18 là: 238

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(NB) Trong phép chia 358 : 4, số dư của phép tính này là bao nhiêu?

dư 0

dư 1

dư 2

dư 3

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

35832   ¯489   38   36¯      2

Số dư của phép tính 358 : 4 là: 2

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PHẦN 2: MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU (7 CÂU)

(TH) Cân nặng của một người máy bằng 4 khối Rubik. Biết mỗi khối Rubic nặng 200 g. Người máy nặng bao nhiêu gam?

600 g

400 g

800 g

1 000 g

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Người máy nặng là:

200 × 4 = 800 (g)

Đáp số: 800 g

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(TH) Một cửa hàng có 345 quả táo chia đều vào 3 thùng. Mỗi thùng có bao nhiêu quả táo?

115 quả

105 quả

125 quả

150 quả

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Mỗi thùng có số quả táo là:

345 : 3 = 115 (quả)

Đáp số: 115 quả táo

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(TH) Để làm một chiếc đèn Trung thu cần 6 tờ giấy bóng kính màu. Với 810 tờ giấy bóng kính màu làm được bao nhiêu chiếc đèn?

115 chiếc

105 chiếc

125 chiếc

135 chiếc

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Làm được số chiếc đèn là:

810 : 6 = 135 (chiếc)

Đáp số: 135 chiếc đèn

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(TH) Chó nặng 27 kg, mèo nặng 3 kg. Hỏi chó nặng gấp mấy lần mèo?

7 lần

8 lần

9 lần

6 lần

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Chó nặng hơn mèo số lần là:

27 : 3 = 9 (lần)

Đáp số: 9 lần

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(TH) Đoạn thẳng AC dài 12 cm, đoạn thẳng AB dài 4 cm. Đoạn thẳng AC dài gấp mấy lần đoạn thẳng AB?

2 lần

3 lần

4 lần

5 lần

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Đoạn thẳng AC dài hơn đoạn thẳng AB số lần là:

12 : 4 = 3 (lần)

Đáp số: 3 lần

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(TH) Một quyển sách có 256 trang. Vậy 3 quyển sách như thế có tất cả số trang là:

758 trang

668 trang

658 trang

768 trang

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

3 quyển sách như thế có số trang là:

256 × 3 = 768 (trang)

Đáp số: 768 trang

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(TH) Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:
Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:  (ảnh 1)

>

<

=

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

360 + 410 = 770; 65 × 5 + 56 = 381

So sánh: 770 > 381

Vậy: Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là: >

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PHẦN 3: MỨC ĐỘ VẬN DỤNG (7 CÂU)

(VD) Mẹ có 5 thùng hàng, mỗi thùng có 125 l nước mắm. Mẹ đã bán đi 234 l mắm. Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu lít nước mắm?

625 lít

391 lít

319 lít

652 lít

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Mẹ có số lít nước mắm là:

125 × 5 = 625 (l)

Mẹ còn lại số lít nước mắm là:

625 – 234 = 391 (l)

Đáp số: 391 l

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(VD) Giá trị của biểu thức 135 × 3 + 245 là:  

650

640

630

660

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

135 × 3 + 245

= 405 + 245

= 650

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(VD) Quãng đường AB dài 150 m. Quãng đường BC dài gấp 5 lần quãng đường AB. Tính độ dài quãng đường AC? Biết đường thẳng từ A qua B đến C.

750 m

850 m

900 m

800 m

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Quãng đường BC dài là:

150 × 5 = 750 (m)

Quãng đường AC dài là:

150 + 750 = 900 (m)

Đáp số: 900 m

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(VD) Tìm một số. Biết rằng nếu giảm số đó đi 3 lần rồi tăng lên 2 lần được số 368.

584

436

658

552

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Số trước khi tăng lên 2 lần là:

368 : 2 = 184

Số cần tìm là:

184 × 3 = 552

Đáp số: 552

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(VD) Con thỏ nặng 2 kg. Con gà nặng gấp đôi con thỏ. Hỏi cả hai con nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

6 kg

4 kg

8 kg

10 kg

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Con gà nặng là:

2 × 2 = 4 (kg)

Cả hai con nặng là:

2 + 4 = 6 (kg)

Đáp số: 6 kg

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(VD) Cây cau lúc mới trồng cao 1 m. Hiện nay cây cao 5 m. Hỏi hiện nay cây cao gấp mấy lần lúc mới trồng?

4 lần

5 lần

6 lần

8 lần

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Hiện nay cây cao gấp số lần lúc mới trồng là:

5 : 1 = 5 (lần)

Đáp số: 5 lần

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(VD) Bo có 5 quyển sách. Bi có số sách gấp 3 lần Bo. Tí có số sách gấp 2 lần Bi. Hỏi Tí có bao nhiêu quyển sách?

15 quyển

20 quyển

30 quyển

40 quyển

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Bi có số sách là:

5 × 3 = 15 (quyển sách)

Tí có số sách là:

15 × 2 = 30 (quyển sách)

Đáp số: 30 quyển sách