20 Bài tập ôn tập Chủ đề 5 Toán lớp 3 (có lời giải)
Đề thi

20 Bài tập ôn tập Chủ đề 5 Toán lớp 3 (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 342 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PHẦN 1: MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT (6 CÂU)

(NB) Đơn vị mi-li-mét được viết tắt là:

ml

mm

g

cm

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Đơn vị mi-li-mét được viết tắt là: mm

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(NB) Đơn vị đo nhiệt độ thường dùng ở nước ta là:

kg

ml

°C

mm

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Đơn vị đo nhiệt độ thường dùng ở nước ta là: °C

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(NB) Mi-li-lít là đơn vị dùng để đo đại lượng nào?

Khối lượng

Độ dài

Nhiệt độ

Dung tích

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Mi-li-lít là đơn vị dùng để đo đại lượng: Dung tích

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(NB) “1 kg = …… g”. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

10

100

1 000

1

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

1 kg = 1 000 g

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(NB) “10 m = …… cm”. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

1 000

10

100

1

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

10 m = 1 000 cm

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(NB) Dụng cụ nào dưới đây được dùng để đo nhiệt độ cơ thể?

Thước dây

Nhiệt kế

Cân đồng hồ

Ca đong

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Dụng cụ được dùng để đo nhiệt độ cơ thể là: Nhiệt kế

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PHẦN 2: MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU (7 CÂU)

(TH) Bạn ve sầu dài 3 cm, bạn kiến dài 3 mm. Nhận định nào sau đây là đúng?

Bạn ve sầu ngắn hơn bạn kiến

Bạn kiến ngắn hơn bạn ve sầu

Hai bạn dài bằng nhau

Không so sánh được

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Đổi: 3 cm = 30 mm

So sánh: 30 > 3

Vậy: Bạn ve sầu dài hơn bạn kiến

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(TH) Quan sát nhiệt kế bên, nhiệt độ chỉ bao nhiêu độ C?
Quan sát nhiệt kế bên, nhiệt độ chỉ bao nhiêu độ C?  (ảnh 1)

20 °C

30 °C

40 °C

50 °C

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Nhiệt kế chỉ 40°C

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(TH) So sánh cân nặng của túi muối (400 g) và túi đường (500 g):
So sánh cân nặng của túi muối (400 g) và túi đường (500 g):  (ảnh 1)

Túi đường nặng hơn túi muối

Túi muối nặng hơn túi đường

Hai túi nặng bằng nhau

Túi đường nhẹ hơn túi muối

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

So sánh: 400 < 500

Vậy: Túi đường nặng hơn túi muối

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(TH) Kết quả của phép tính 12 ml × 6 là:

18 ml

62 ml

72 ml

82 ml

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

12 ml × 6 = 72 ml

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(TH) Cân nặng nào sau đây phù hợp với một quả cà chua bình thường?

50 kg

5 kg

500 g

50 g

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Cân nặng của một quả cà chua là: 50 g

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(TH) Minh có bút chì dài 8 cm. Bút chì của Nga dài hơn bút chì của Minh 10 mm. Hỏi bút chì của Nga dài bao nhiêu mi-li-mét?

80 mm

90 mm

10 mm

18 mm

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Đổi: 8 cm = 80 mm

Bút chì của Nga dài là:

80 + 10 = 90 (mm)

Đáp số: 90 mm

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(TH) Nơi nào có nhiệt độ không khí cao nhất?

Địa danh

Hà Nội

Ninh Bình

SaPa

Nhiệt độ

27°C

30°C

10°C

Hà Nội

Ninh Bình

Sa Pa

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

So sánh: 10 < 27 < 30.

Vậy: Ninh Bình là địa danh có nhiệt độ cao nhất

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PHẦN 3: MỨC ĐỘ VẬN DỤNG (7 CÂU)

(VD) Quãng đường từ nhà đến trường dài 300 mm. Ốc sên đã bò được 157 mm. Hỏi ốc sên còn phải bò thêm bao nhiêu mi-li-mét nữa?

457 mm

157 mm

143 mm

150 mm

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Ốc sên còn phải bò thêm quãng đường là:

300 – 157 = 143 (mm)

Đáp số: 143 mm

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(VD) Chim sẻ nặng 200 g, gà nặng gấp 5 lần chim sẻ. Vậy gà có số cân nặng là:

1 000 kg

10 kg

100 g

1 kg

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Cân nặng của con gà là:

200 × 5 = 1 000 (g)

Đổi: 1 000 g = 1 kg

Đáp số: 1 kg

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(VD) Trong phích có 1 l nước. Rót nước từ phích sang 2 ca, mỗi ca 200 ml. Lượng nước còn lại trong phích là:

800 ml

600 ml

400 ml

200 ml

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

2 ca đựng được số nước là:

200 × 2 = 400 (ml)

Đổi: 1 l = 1 000 ml

Lượng nước còn lại trong phích là:

1 000 – 400 = 600 (ml)

Đáp số: 600 ml

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(VD) Để cân thăng bằng, túi A ở đĩa bên trái tương ứng với hai quả cân 100 g và 200 g ở đĩa bên phải. Cân nặng của túi A là:
Để cân thăng bằng, túi A ở đĩa bên trái tương ứng với hai quả cân 100 g và 200 g ở đĩa bên phải. Cân nặng của túi A là:  (ảnh 1)

100 g

200 g

300 g

400 g

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Cân nặng của túi A là:

200 + 100 = 300 (g)

Đáp số: 300 g

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(VD) Cốc thứ nhất chứa 150 ml nước, cốc thứ hai nhiều hơn cốc thứ nhất 250 ml. Hỏi cả hai cốc có bao nhiêu mi-li-lít nước?

400 ml

550 ml

350 ml

650 ml

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Cốc thứ hai đựng được số nước là:

150 + 250 = 400 (ml)

Cả hai cốc đựng được số nước là:

150 + 400 = 550 (ml)

Đáp số: 550 ml

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(VD) Biết 8 quả nho nặng 40 g. Hỏi mỗi quả nho nặng bao nhiêu gam?

4 g

5 g

6 g

8 g

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Mỗi quả nho nặng là:

40 : 8 = 5 (g)

Đáp số: 5 g

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(VD) Em nên uống nước hoặc ăn súp ở nhiệt độ nào để an toàn cho sức khỏe (không quá nóng, không quá lạnh)?

100 °C

70 °C

25 °C

0 °C

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Em nên uống nước hoặc ăn súp ở nhiệt độ 25 °C để an toàn cho sức khỏe.