20 Bài tập ôn tập Chủ đề 14 Toán lớp 3 (có lời giải)
Đề thi

20 Bài tập ôn tập Chủ đề 14 Toán lớp 3 (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 338 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PHẦN 1: MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT (6 CÂU)

(NB) Kết quả của phép tính dưới đây là:
Kết quả của phép tính dưới đây là:  (ảnh 1)

50 055

60 055

60 175

60 075

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

  ×  12  035              5¯     60  175                    Kết quả của phép tính 12 035 × 5 là: 60 175

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(NB) Kết quả của phép tính dưới đây là:
Kết quả của phép tính dưới đây là:  23000 : 4 (ảnh 1)

5 000

5 850

5 690

5 750

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

      23  0003  0   45  750       20           00              0       Kết quả của phép tính 23 000 : 4 là: 5 750

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(NB) Phép tính nào dưới đây có kết quả lớn nhất?

9 654 × 3

64 000 : 5

10 230 × 2

85 422 : 3

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

  A. 9 654 × 3 = 28 962                            B. 64 000 : 5 = 12 800       

  C. 10 230 × 2 = 20 460                          D. 85 422 : 3 = 28 474

So sánh: 12 800 < 20 460 < 28 474 < 28 962

Vậy: Phép tính có kết quả lớn nhất là: 9 654 × 3

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(NB) Cho bảng số liệu sau về số học sinh các lớp:

Lớp

3A

3B

3C

3D

Số học sinh

45

40

46

50

Dựa vào bảng, lớp 3B có bao nhiêu học sinh?

45 học sinh

40 học sinh

46 học sinh

50 học sinh

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Lớp 3B có 40 học sinh

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(NB) Hình bên là một số đồ dùng mẹ mua cho Mai trước thời gian khai giảng. Đồ dùng mẹ đã mua cho Mai là:

Vở, thước kẻ, bút chì, bút mực

Bút mực, bút chì, thước kẻ, vở, hộp màu

Hộp màu, bút mực, bút chì, thước kẻ, cặp sách

Cặp sách, vở, thước kẻ, bút chì, bút mực

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Đồ dùng mẹ đã mua cho Mai là: Cặp sách, vở, thước kẻ, bút chì, bút mực

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(NB) Trong hộp có 1 quả bóng xanh, 1 quả bóng đỏ, 1 quả bóng vàng. Khi lấy ngẫu nhiên 1 quả, có mấy khả năng xảy ra?

0

1

2

3

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Có 3 khả năng xảy ra:

Lấy được quả bóng lấy ra màu xanh

Lấy được quả bóng lấy ra màu đỏ

Lấy được quả bóng lấy ra màu vàng

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

MỨC ĐỘ 2: THÔNG HIỂU (8 CÂU)

(TH) Kết quả của phép tính trong hình bên là:
Kết quả của phép tính trong hình bên là:  (ảnh 1)

85 424

84 204

84 424

85 204

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

×  21  356              4¯     85  424                  Kết quả của phép tính 21 356 × 4 là: 85 424

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(TH) Kết quả của phép tính trong hình bên là:
Kết quả của phép tính trong hình bên là: (ảnh 1)

5 718 (dư 1)

5 928 (dư 6)

5 818 (dư 7)

5 918 (dư 2)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

53  2648  2   95  918        16          74             2

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(TH) Mỗi kho chứa 15 030 l dầu. Hỏi 3 kho như thế chứa tất cả bao nhiêu lít dầu?
Mỗi kho chứa 15 030 l dầu. Hỏi 3 kho như thế chứa tất cả bao nhiêu lít dầu?  (ảnh 1)

45 190 lít

44 990 lít

45 090 lít

45 900 lít

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

3 kho dầu như thế đựng được số dầu là:

15 030 × 3 = 45 090 (l)

Đáp án: 45 090 l

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(TH) Một sợi dây dài 62 310 cm được chia thành 3 đoạn bằng nhau. Mỗi đoạn dây dài là:

20 670 cm

19 870 cm

20 770 cm

20 170 cm

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Mỗi đoạn đây dài là:

62 310 : 3 = 20 770 (cm)

Đáp số: 20 770 cm

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(TH) Giá trị của biểu thức 56 898 : 9 × 3 là:

18 966

28 696

18 696

28 966

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

56 898 : 9 × 3

= 6 322 × 3

= 18 966

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(TH) Phép tính của bạn nào có kết quả lớn hơn?
Phép tính của bạn nào có kết quả lớn hơn? (ảnh 1)

Bạn nam

Bạn nữ

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Ta có: 86 500 : 4 = 21 625; 19 568 × 2 = 39 136

So sánh: 21 625 < 39 136

Vậy: Phép tính của bạn nữ có kết quả lớn hơn.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(TH) Một miếng bìa hình vuông có cạnh dài 3 210 cm. Chu vi của miếng bìa đó là:

12 630 cm

12 950 cm

12 740 cm

12 840 cm

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Chu vi của miếng bìa đó là:

3 210 × 4 = 12 840 (cm)

Đáp số: 12 840 cm

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(TH) Hộp bút của Giang có 3 cái bút chì, 1 cái bút màu và 1 cái bút mực. Không nhìn vào hộp, Giang lấy ra 2 chiếc bút. Phát biểu nào sau đây không đúng?

Giang có thể lấy được 2 cái bút chì

Giang có thể lấy được 1 cái bút chì và 1 cái bút mực

Giang có thể lấy được 2 cái bút mực

Giang có thể lấy được 1 bút màu và 1 bút mực

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Vì trong hộp bút chỉ có 1 cái bút mực nên Giang không thể lấy được 2 cái bút mực.

Vậy: Phát biểu không đúng là: Giang có thể lấy được 2 cái bút mực

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

MỨC ĐỘ 3: VẬN DỤNG (6 câu)

(VD) Hùng mua 3 quyển vở, mỗi quyển giá 15 000 đồng. Hùng đưa cho người bán hàng 100 000 đồng. Hỏi người bán hàng trả lại Hùng bao nhiêu tiền?

50 000 đồng

55 000 đồng

65 000 đồng

75 000 đồng

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

3 quyển vở có giá tiền là:

15 000 × 3 = 45 000 (đồng)

Người bán hàng trả lại Hùng số tiền là:

100 000 – 45 000 = 55 000 (đồng)

Đáp số: 55 000 đồng

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(VD) Giá trị của biểu thức 35 400 : 4 × 6 là:

53 100

52 100

54 010

55 100

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

35 400 : 4 × 6

= 8 850 × 6

= 53 100

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(VD) Một cửa hàng có 20 216 l xăng. Sau khi bán, số xăng còn lại bằng số xăng ban đầu giảm đi 4 lần. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu lít xăng?

5 044 l

5 054 l

5 074 l

5 504 l

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Cửa hàng còn lại số xăng là:

20 216 : 4 = 5 054 (l)

Đáp số: 5 054 l

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(VD) Bạn Hoa cầm 100 000 đồng đi mua vở. Hoa đã mua 5 quyển vở và còn lại 15 000 đồng. Giá mỗi quyển vở là:

10 000 đồng

12 000 đồng

15 000 đồng

17 000 đồng

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

5 quyển vở có giá tiền là:

100 000 – 15 000 = 75 000 (đồng)

Giá tiền của mỗi quyển vở là:

75 000 : 5 = 15 000 (đồng)

Đáp số: 15 000 đồng

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(VD) Cho bảng số liệu học sinh lớp 3A:

 

Nam

Nữ

Số học sinh

25

19

Hỏi lớp 3A có tất cả bao nhiêu học sinh?

40 học sinh

44 học sinh

45 học sinh

48 học sinh

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Lớp 3A có tất cả số học sinh là:

25 + 19 = 44 (học sinh)

Đáp số: 44 học sinh

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(VD) Giá trị của biểu thức 23 514 × 4 : 8 là:

11 775

12 757

13 575

11 757

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

23 514 × 4 : 8

= 94 056 : 8

= 11 757