190 câu trắc nghiệm tổng hợp Thiết kế hướng đối tượng có đáp án
190 câu hỏi
Là hệ thống cho phép người dựng có thể thay đổi theo yêu cầu của mỡnh.”
Là hệ thống có quan hệ với các hệ thống khác.”
Là hệ thống có mã nguồn mở.”
Là hệ thống giao tiếp với môi trường bên ngoài.”
d là đáp án đúng
Là hệ thống không cho phép người dựng có thể thay đổi hệ thống.”
Là hệ thống khép kín (không có quan hệ với các hệ thống khác).”
Là hệ thống không cho phép người dựng sử dụng mã nguồn mở.”
Là hệ thống không giao tiếp với môi trường bên ngoài.”
d là đáp án đúng
Là hệ thống không thay đổi trong quá trình biến động của thị trường.”
Là hệ thống ít thay đổi trong quá trình sử dụng của người dựng.”
Là hệ thống không cho phép thay đổi trong quá trình phát triển phần mềm.”
Là hệ thống ít thay đổi trong quá trình biến động của thị trường.”
d là đáp án đúng
Là hệ thống ít thay đổi trong quá trình biến động của thị trường.”
Là hệ thống thay đổi trong quá trình sử dụng của người dựng.”
Là hệ thống cho phép thay đổi trong quá trình phát triển phần mềm.”
Là hệ thống thay đổi trong quá trình biến động của thị trường.”
d là đáp án đúng
Bắt đầu khi sự cố nảy sinh và kết thúc khi hệ thống bị loại bỏ.”
Bắt đầu khi hệ phân tích, thiết kế hệ thống và kết thúc khi hệ thống được đưa vào sử dụng.”
Bắt đầu khi yêu cầu thay đổi và kết thúc khi xây dựng được hệ thống mới.”
Bắt đầu khi sự cố nảy sinh và kết thúc khi yêu cầu thay đổi và dẫn đến khủng hoảng hệ thống.”
d là đáp án đúng
Lập tài liệu kĩ thuật toàn bộ, bao gồm các bản vẽ, bảng tính toán để từ đó xây dựng hệ thống.”
Lập tài liệu bởi ngôn ngữ hình vẽ để mô tả hệ thống.”
Là cách mô tả hệ thống theo một ngôn ngữ nào đó (vớ dô : ngôn ngữ UML).”
Là cách chia nhỏ tổng thể thành các phần để tìm ra đặc tính, quan hệ…của chúng.”
d là đáp án đúng
Lập tài liệu bởi ngôn ngữ hình vẽ để mô tả hệ thống.”
Là cách mô tả hệ thống theo một ngôn ngữ nào đó (vớ dô : ngôn ngữ UML).” Là cách chia nhỏ c.
tổng thể thành các phần để tỡm ra đặc tính, quan hệ…của chúng.”
Lập tài liệu kĩ thuật toàn bộ, bao gồm các bản vẽ, bảng tính toán để từ đó xây dựng hệ thống.”
d là đáp án đúng
Tập trung phân tích các ca sử dụng.”
Phân tích hệ thống thành các lớp.”
Lấy đối tượng làm trung tâm.”
Tập trung vào phân tích các chức năng của hệ thống.”
d là đáp án đúng
Tập trung phân tích các ca sử dụng.”
Phân tích hệ thống thành các lớp.”
Tập trung vào phân tích các chức năng của hệ thống.”
Lấy đối tượng làm trung tâm.”
d là đáp án đúng
Là ngôn ngữ lập trình hướng chức năng.”
Là ngôn ngữ lập trình hướng đối tượng.”
Là ngôn ngữ thiết kế hệ thống hướng chức năng.”
Là ngôn ngữ thiết kế hệ thống hướng đối tượng.”
d là đáp án đúng
Ngôn ngữ phân tích và thiết kế hệ thống hướng đối tượng.”
Ngôn ngữ thiết kế hệ thống hướng đối tượng.”
Ngôn ngữ mô hình hóa dùng để thiết kế hệ thống hướng đối tượng.”
Ngôn ngữ mô hình hóa thống nhất dùng để thiết kế hệ thống hướng đối tượng.”
d là đáp án đúng
Vì UML được tạo ra từ nhiều chuyên gia PTTKHT.”
Vì UML được hợp nhất hóa từ nhiều ngôn ngữ lập trình hướng đối tượng.”
Vì UML được hợp nhất hóa từ nhiều ý kiến của các chuyên gia PTTKHT.”
Vì UML là ngôn ngữ hợp nhất hóa các ngôn ngữ PTTKHT trước đó.”
d là đáp án đúng
Xây dựng các mô hình một cách tỉ mỉ, rõ ràng, đầy đủ ở các mức độ chi tiết khác nhau.
” Các mô hình xây dựng bởi UML có thể ánh xạ tới một ngôn ngữ lập trình có thể như: JAVA, C++,…”
Sử dụng UML để tạo tài liệu cho kế hoạch dự án, tạo nguyên mẫu, sinh mã nguồn,…”
Thể hiện mô hình cấu trúc hệ thống một cách rõ ràng, sáng sủa thông qua hình vẽ, giúp tăng khả năng giao tiếp giữa các nhà phát triển.”
d là đáp án đúng
Các mô hình xây dựng bởi UML có thể ánh xạ tới một ngôn ngữ lập trình có thể như: JAVA, C++,…”
Sử dụng UML để tạo tài liệu cho kế hoạch dự án, tạo nguyên mẫu, sinh mã nguồn,…”
Thể hiện mô hình cấu trúc hệ thống một cách rõ ràng, sáng sủa thông qua hình vẽ, giúp tăng khả năng giao tiếp giữa các nhà phát triển.”
Xây dựng các mô hình một cách tỉ mỉ, rõ ràng, đầy đủ ở các mức độ chi tiết khác nhau.”
d là đáp án đúng
Xây dựng các mô hình một cách tỉ mỉ, rõ ràng, đầy đủ ở các mức độ chi tiết khác nhau.”
Sử dụng UML để tạo tài liệu cho kế hoạch dự án, tạo nguyên mẫu, sinh mã nguồn,…”
Thể hiện mô hình cấu trúc hệ thống một cách rõ ràng, sáng sủa thông qua hình vẽ, giúp tăng khả năng giao tiếp giữa các nhà phát triển.”
Các mô hình xây dựng bởi UML có thể ánh xạ tới một ngôn ngữ lập trình có thể như: JAVA, C++,…”
d là đáp án đúng
Xây dựng các mô hình một cách tỉ mỉ, rõ ràng, đầy đủ ở các mức độ chi tiết khác nhau.
” Các mô hình xây dựng bởi UML có thể ánh xạ tới một ngôn ngữ lập trình có thể như: JAVA, C++,…”
Thể hiện mô hình cấu trúc hệ thống một cách rõ ràng , sáng sủa thông qua hình vẽ, giúp tăng khả năng giao tiếp giữa các nhà phát triển.”
Sử dụng UML để tạo tài liệu cho kế hoạch dự án, tạo nguyên mẫu, sinh mã nguồn,…”
a là đáp án đúng
Ca sử dụng.”
Đối tượng.”
Lớp.”
Tác nhân.”
d là đáp án đúng
Đối tượng.”
Lớp.”
Tác nhân.”
Ca cử dụng.”
d là đáp án đúng
Lớp.”
Tác nhân.”
Ca cử dụng.”
Đối tượng.”
d là đáp án đúng
Tác nhân.”
Ca cử dụng.”
Đối tượng.”
Lớp.”
d là đáp án đúng
Là một thành phần của hệ thống.”
Là một thành phần không thể thiếu của hệ thống.”
Có thể nằm trong hệ thống hoặc không.”
Không phải là một phần của hệ thống.”
d là đáp án đúng
Con người tương tác với hệ thống.”
Hệ thống khác tương tác với hệ thống.”
Con người hay hệ thống khác tác động vào hệ thống.”
Con người hay hệ thống khác tương tác với hệ thống.”
d là đáp án đúng
2”
4”
5”
3”
d là đáp án đúng
Người dựng.”
Hệ thống khác.”
Con người và hệ thống khác.”
Người dựng, các hệ thống khác, sự kiện thời gian.”
d là đáp án đúng
Nhận thông tin từ hệ thống.”
Cung cấp thông tin cho hệ thống.”
Là một phần của hệ thống . Và có thể nhận thông tin từ hệ thống và cung cấp thông tin cho hệ thống khác.”
Nhận thông tin từ hệ thống và cung cấp thông tin cho hệ thống.”
d là đáp án đúng
Mô tả các hoạt động cần thiết để đặt được ứng xử như mong đợi.”
Mô tả hệ thống phải làm như thế nào.”
Mô tả tất cả các hành động của hệ thống với một actor nào đó.”
Mô tả một tập hợp của nhiều hành động tuần tự mà hệ thống thực hiện để đạt được một kết quả với một actor nào đó.”
d là đáp án đúng
Sự tương tác giữa các actor với nhau.”
Sự tương tác giữa các hệ thống với nhau.”
Sự tương tác của hệ thống với actor.”
Sự tương tác giữa actor và hệ thống.”
d là đáp án đúng
Là tập hợp các đối tượng có chung các thuộc tính, các ứng xử và ngữ nghĩa.”
Là tập hợp các hoạt động của hệ thống.”
Là tập hợp các thuộc tính của thực thể.”
Là khái niệm dùng để mô hình hóa một vật hoặc một khái niệm trong thế giới thực.”
d là đáp án đúng
State - Behavior - Component.”
State - Identity - Operation.”
State - Identity - Attribute.”
State - Behavior - Identity.”
d là đáp án đúng
Là tập hợp các hoạt động của hệ thống.”
Là tập hợp các thuộc tính của thực thể.”
Là khái niệm dùng để mô hình hóa một vật hoặc một khái niệm trong thế giới thực.”
Là tập hợp các đối tượng có chung các thuộc tính, các ứng xử và ngữ nghĩa.
d là đáp án đúng
Tạo ra thuộc tính.”
Tạo ra ca sử dụng.”
Tạo ra biểu đồ lớp.”
Tạo ra đối tượng.”
d là đáp án đúng
Biểu đồ lớp.”
Lớp giao diện.”
Lớp điều khiển.”
lớp thực thể.”
d là đáp án đúng
Biểu đồ lớp.”
Lớp điều khiển.”
lớp thực thể.”
Lớp giao diện.”
d là đáp án đúng
Biểu đồ lớp.”
lớp thực thể.”
Lớp giao diện.”
Lớp điều khiển.”
d là đáp án đúng
Lớp giao diện, lớp thực thể.”
Lớp giao diện, lớp điều khiển.”
Lớp giao điều khiển, lớp thực thể.”
Lớp giao diện, lớp điều khiển, lớp thực thể.”
d là đáp án đúng
Biểu diễn các đối tượng có chung thuộc tính.”
Biểu thị sự tương tác giữa tác nhân và ca sử dụng.”
Điều phối các hoạt động của ca sử dụng.”
Mô hình hóa các thông tin lưu trữ lâu dài trong hệ thống.”
d là đáp án đúng
Biểu thị sự tương tác giữa tác nhân và ca sử dụng.”
Điều phối hoạt động chính của ca sử dụng.”
Mô hình hóa các thông tin lưu trữ lâu dài trong hệ thống.”
Biểu thị tương tác đầu tiên giữa tác nhân và ca sử dụng.”
d là đáp án đúng
Biểu thị sự tương tác giữa tác nhân và ca sử dụng.”
Mô hình hóa các thông tin lưu trữ lâu dài trong hệ thống.”
Biểu thị tương tác đầu tiên giữa tác nhân và ca sử dụng.”
Điều phối hoạt động chính của ca sử dụng.”
d là đáp án đúng
Lớp giao diện.”
Lớp điều khiển.”
Lớp ngoại biên.”
Lớp thực thể.”
d là đáp án đúng
Lớp điều khiển.”
Lớp ngoại biên.”
Lớp thực thể.”
Lớp giao diện.”
d là đáp án đúng
Lớp ngoại biên.”
Lớp thực thể.”
Lớp giao diện.”
Lớp điều khiển.”
d là đáp án đúng
Danh từ + động từ.”
Động từ + danh từ.”
Danh từ + động từ + danh từ.”
Danh từ.”
d là đáp án đúng
Danh từ + động từ.”
Danh từ + động từ + danh từ.”
Danh từ.”
Động từ + danh từ.”
d là đáp án đúng
Tên lớp.”
Tên lớp, thuộc tính.”
Tên lớp, thuộc tính, giá trị .”
Tên lớp, thuộc tính, phương thức.”
d là đáp án đúng
“2”
“3”
“4”
“1”
d là đáp án đúng
“4”
“1”
“3”
“2”
d là đáp án đúng
“1”
“4”
“2”
“3”
d là đáp án đúng
“5”
“6”
“8”
d là đáp án đúng
”4
“6”
“8”
“5”
d là đáp án đúng
”
“5”
“8”
6”
d là đáp án đúng
“12”
“9”
“10”
“7”
d là đáp án đúng
“12”
“13”
“10”
8”
d là đáp án đúng
“8”
“11”
“10”
9”
d là đáp án đúng
9”
12”
10”
11”
d là đáp án đúng
9”
12”
11”
10”
d là đáp án đúng
9”
10”
11”
12”
d là đáp án đúng
Thuộc tính.”
Phương thức.”
Tiêu đề.”
Tên lớp.”
d là đáp án đúng
Tên lớp”
Phương thức.”
Tiêu đề.”
Thuộc tính.”
d là đáp án đúng
Thuộc tính.”
Tên lớp.”
Tiêu đề.”
Phương thức.”
d là đáp án đúng
Thể hiện sự tương tác giữa một actor và một use case.”
Sự tương tác giữa đối tượng độc lập và đối tượng phô thuộc.”
Liên kết giữa hai lớp.”
Thể hiện sự tương tác một chiều giữa một actor và một use case hoặc ngược lại.”
d là đáp án đúng
Thể hiện sự tương tác một chiều giữa một actor và một use case hoặc ngược lại.”
Sự tương tác giữa đối tượng độc lập và đối tượng phụ thuộc.”
Liên kết giữa hai lớp.”
Thể hiện sự tương tác giữa một actor và một use case.”
d là đáp án đúng
Hiện thực hóa.”
Tập hợp.”
Thừa kế.”
Phô thuộc.“
d là đáp án đúng
Gộp.”
Tập hợp.”
Thừa kế.”
Kết hợp.”
d là đáp án đúng
Gộp.”
Kết hợp.”
Thừa kế.”
Tập hợp.”
d là đáp án đúng
Tập hợp.”
Kết hợp.”
Thừa kế.”
Gộp.”
d là đáp án đúng
Tập hợp.”
Kết hợp.”
Gộp.”
Thừa kế.”
d là đáp án đúng
Phô thuộc.”
Tập hợp.”
Thừa kế.”
Hiện thực hóa.”
d là đáp án đúng
Object Class”
Control Class”
Boundary Class”
Entity Class”
d là đáp án đúng
Object Class”
Control Class”
Entity Class”
Boundary Class”
d là đáp án đúng
Object Class”
Entity Class”
Boundary Class”
Control Class”
d là đáp án đúng
use case diagrams”
state diagrams”
activity diagrams”
class diagrams”
d là đáp án đúng
a. usecase diagrams”
state diagrams”
activity diagrams ”
class diagrams”
d là đáp án đúng
Biểu diễn hành vi với cấu trúc điều khiển, Nó có thể thay thế nhiều đối tượng trong một use case. ”
Giúp nắm được Mục đích cơ bản của lớp, chuẩn bị cho việc cài đặt use case như thế nào. ”
Biểu diễn cách bố trí các thành phần trong các nút phần cứng”
Biểu diễn cấu trúc tĩnh của các lớp”
d là đáp án đúng
Đúng
Sai”
b là đáp án đúng
Sai”
Đúng
b là đáp án đúng
Khảo sát sơ bộ”
Thiết kế”
Triển khai”
Phân tích”
d là đáp án đúng
Đúng
Sai”
b là đáp án đúng
Sai”
Đúng
b là đáp án đúng
Đúng
Sai”
b là đáp án đúng
Sơ đồ B”
Cả 2 sơ đồ”
Không sơ đồ nào”
Sơ đồ A”
d là đáp án đúng
use case diagrams”
state diagrams”
activity diagrams”
class diagrams”
d là đáp án đúng
Sơ đồ B”
Sơ đồ A”
Không sơ đồ nào”
Cả 2 sơ đồ”
d là đáp án đúng
Sơ đồ B”
Cả 2 sơ đồ”
Sơ đồ A”
Không sơ đồ nào”
d là đáp án đúng
Sơ đồ B”
Cả 2 sơ đồ”
Không sơ đồ nào”
Sơ đồ A”
d là đáp án đúng
Events”
End”
Object State”
Start”
d là đáp án đúng
Events”
End”
Start”
Object State”
d là đáp án đúng
Start”
End”
Object State”
Events”
d là đáp án đúng
Events”
Start”
Object State”
End”
d là đáp án đúng
Đúng
Sai”
b là đáp án đúng
Sơ đồ hoạt động (Activity Diagrams) ”
Sơ đồ hợp tác (Collaboration Diagrams) ”
Sơ đồ tuần tự (Sequence Diagrams) ”
Sơ đồ trạng thái (State Diagrams) ”
d là đáp án đúng
Sai”
Đúng
b là đáp án đúng
Biểu diễn nhiều đối tượng thay đổi trạng thái qua nhiều use cases.
Biểu diễn cấu trúc tĩnh của các khái niệm, các loại và các lớp.
Giúp cung cấp Mục đích chính yếu của lớp.
Biểu diễn một đối tượng thay đổi trạng thái qua nhiều use cases.
d là đáp án đúng
Đúng
Sai
b là đáp án đúng
Sai
Đúng
b là đáp án đúng
use case, class, object, component, deployment
class, object, component, deployment
sequence, use case, class, state, activity
sequence, collaboration, state, activity
d là đáp án đúng
case diagram
sequence diagram
object diagram
state diagram
d là đáp án đúng
Sai
Đúng
b là đáp án đúng
use case diagram
diagram
class diagram
state diagram
d là đáp án đúng
use case diagram
sequence diagram
class diagram
state diagram
d là đáp án đúng
state diagram
use case diagram
class diagram
sequence diagram
d là đáp án đúng
Mỗi thông điệp được biểu diễn bằng một đường thẳng đứng đứt nối
Mỗi thông điệp phải có nh•n với tên thông điệp đi kốm một con số
Mỗi thông điệp được biểu diễn bằng một đường thẳng đứng đứt nối, mỗi thông điệp phải có nh•n với tên thông điệp đi kốm một con số
Mỗi thông điệp được biểu diễn bằng một mũi tên giữa đường sống của hai đối tượng.
d là đáp án đúng
các mũi tên nối liền hướng từ đối tượng gửi sang đối tượng nhận.
các mũi tên nối đứt hướng từ đối tượng gửi sang đối tượng nhận.
các đoạn thẳng nối từ đối tượng gửi sang đối tượng nhận.
các mũi tên nối liền hoặc nối đứt hướng từ đối tượng gửi sang đối tượng nhận.
d là đáp án đúng
sơ đồ use case(use case diagram)
sơ đồ trạng thái(state diagram)
sơ đồ cộng tác(collaboration diagram)
sơ đồ tuần tự(sequence diagram)
d là đáp án đúng
Sai
Đúng
b là đáp án đúng
use case diagram
object diagram
state diagram
sequence diagram
d là đáp án đúng
được quy định từ trái sang phải
không có
tụy thuộc người lập sơ đồ
được quy định từ trên xuống dưới
d là đáp án đúng
các thông điệp(message) ở dưới xảy ra sau các thông điệp(message) ở trên.
các thông điệp(message) ở bên trái xảy ra trước các thông điệp(message) ở bên phải.
các thông điệp(message) ở bên phải xảy ra trước các thông điệp(message) ở bên trái.
các thông điệp(message) ở trên xảy ra trước các thông điệp(message) ở dưới.
d là đáp án đúng
Một thuộc tính (attribute)
Một quan hệ phụ thuộc (dependency relationship)
Một đối tượng(object) mới
d là đáp án đúng
4 lớp đối tượng
1 lớp đối tượng
3 lớp đối tượng
không có lớp đối tượng nào
d là đáp án đúng
không có đối tượng nào
1 đối tượng
3 đối tượng
4 đối tượng
d là đáp án đúng
Không có sơ đồ nào
Cả sơ đồ A và B
Sơ đồ A
Sơ đồ B
d là đáp án đúng
thời gian
các sự kiện
thời gian các sự kiện xảy ra
tập hợp các đối tượng
d là đáp án đúng
Cả sơ đồ B và C
Sơ đồ C
Sơ đồ A
Sơ đồ B
d là đáp án đúng
Không khác gì, chỉ cách thể hiện tròn sơ đồ khác nhau.
Giúp định rõ phạm vi hệ thống bằng cách nhận dạng các vai trũ tác nhân (actor roles) tương tác với hệ thống và một tập hợp các quyền và chức năng được cung cấp cho các tác nhân đó.
Vai trũ được thực thi bởi một người có thể khi người đó tương tác với hệ thống.
Nhấn mạnh sự tuần tự hoặc thứ tự các thông điệp.
d là đáp án đúng
Động từ”
Danh từ”
Tính từ”
Trạng từ”
a là đáp án đúng
Mỗi ca sử dụng luôn được ít nhất một tác nhân kích hoạt một cách trực tiếp hay gián tiếp, nghĩa là giữa tác nhân và ca sử dụng thường có mối quan hệ giao tiếp (kết hợp)”
Ca sử dụng không cấp các thông tin cần thiết cho tác nhân và ngược lại, tác nhân cung cấp dữ liệu đầu vào cho ca sử dụng thực hiện”
Mỗi ca sử dụng không được một tác nhân kích hoạt một cách trực tiếp hay gián tiếp
” Ca sử dụng luôn cấp các thông tin cần thiết cho tác nhân nhưng ngược lại tác nhân lại không cung cấp dữ liệu đầu vào cho ca sử dụng thực hiện”
a là đáp án đúng
Động từ”
Danh từ”
Tính từ”
Trạng từ”
b là đáp án đúng
Ai sẽ sử dụng các chức năng chính của hệ thống?”
Sự hỗ trợ của hệ thống để thực hiện các công việc hàng ngày ?”
Hệ thống phải làm gì ?”
Hành động chính của tác nhân là gì ?”
a là đáp án đúng
Mô hình hóa các khía cạnh tĩnh của hệ thống?”
Mô hình hóa một khía cạnh động của hệ thống, miêu tả một sự việc xảy ra ”
Mô hình hóa luồng điều khiển từ hoạt động đến hoạt động ?”
Mô hình hóa một điều khiển của một hoạt động?”
a là đáp án đúng
1”
2”
3”
Không tồn tại một loại mối quan hệ nào ”
a là đáp án đúng
Mở ra hoặc đóng lại các nhánh chạy song song nội bộ trong tiến trình”
Chỉ mở ra các nhánh chạy song song nội bộ trong tiến trình”
Chỉ đóng lại các nhánh chạy song song nội bộ trong tiến trình”
Tạo lại các nhánh chạy song song nội bộ trong tiến trình ”
a là đáp án đúng
uses, extends và generalization.”
uses, extends”
uses, kết tập và kết hợp
tổng quát hóa và generalization. ”
a là đáp án đúng
một quy trình được định nghĩa rõ ràng, có thể thực thi qua một hàm hoặc một nhóm đối tượng.
” một quy trình được định nghĩa rõ ràng, không thể thực thi qua một hàm hoặc một nhóm đối tượng”
Tạo lại các nhánh chạy song song nội bộ trong tiến trình”
tổng quát hóa và generalization. ”
a là đáp án đúng
Các biểu thức logic có giá trị đúng hoặc sai.”
một quy trình được định nghĩa rõ ràng, không thể thực thi qua một hàm hoặc một nhóm đối tượng”
Tạo lại các nhánh chạy song song nội bộ trong tiến trình”
một quy trình thực thi qua một hàm hoặc một nhóm các đối tượng.”
a là đáp án đúng
Hình chữ nhật bo tròn cạnh.”
Hình elip”
Hình tròn”
Hình vuông. ”
a là đáp án đúng
Ngoặc vuông.”
Ngoặc tròn”
Nhỏy kộp”
Nhỏy đơn ”
a là đáp án đúng
Hình thoi.”
Hình tròn”
Hình vuông”
Hình chữ nhật”
a là đáp án đúng
Chỉ ra sự thay đổi khả thi.”
diễn tả biểu thức logic có giá trị đúng hoặc sai”
chỉ ra sự không thay đổi ”
thể hiện một quy trình có thể thực thi”
a là đáp án đúng
ban hang, thong bao nhap hang, ban hang, phieu xuat, giao hang, nguoi mua, hinh thuc, cap nhat phieu xuat, cap nhap phieu muon, kiem tra dinh ky, thanh toan, thoi gian bao hanh, cap nhat phieu xuat, tien hanh kiem tra bao hanh.”
[het hang], [con], [khach hang] ,[nhan vien], [mua], [muon], [con thoi gian], [roi].”
“ cap nhat phieu xuat, cap nhap phieu muon, kiem tra dinh ky, thanh toan, thoi gian bao hanh, cap nhat phieu xuat, tien hanh kiem tra bao hanh”
“ ban hang, thong bao nhap hang, ban hang, phieu xuat, kiem tra dinh ky, thanh toan, thoi gian bao hanh, cap nhat phieu xuat, tien hanh kiem tra bao hanh”
a là đáp án đúng
[het hang], [con], [khach hang] ,[nhan vien], [mua], [muon], [con thoi gian], [roi].”
“ ban hang, thong bao nhap hang, ban hang, phieu xuat, giao hang, nguoi mua, hinh thuc, cap nhat phieu xuat, cap nhap phieu muon, kiem tra dinh ky”
“ cap nhat phieu xuat, cap nhap phieu muon, kiem tra dinh ky, thanh toan, thoi gian bao hanh, cap nhat phieu xuat, tien hanh kiem tra bao hanh”
[het hang], [con], [khach hang] ,[nhan vien], [mua], [muon]”
a là đáp án đúng
2
3”
4”
5”
d là đáp án đúng
2
3”
4”
5”
a là đáp án đúng
2”
3”
4”
Không có bất kỳ thanh đồng bộ hóa nào”
a là đáp án đúng
Actor không phải là một phần của hệ thống . Nó thể hiện một người hay một hệ thống tương tác với một hệ thống.”
Actor là một phần của hệ thống . Nó thể hiện một người hay một hệ thống tương tác với một hệ thống”
Actor không phải là một phần của hệ thống . Nó thể hiện một hệ thống tương tác với một hệ thống”
Actor là toàn bộ hệ thống. ”
a là đáp án đúng
Một Actor có thể nhận thông tin từ hệ thống và cung cấp thông tin cho hệ thống.”
Một Actor chỉ có thể nhận thông tin từ hệ thống và không cung cấp thông tin cho hệ thống”
Một Actor không có thể nhận thông tin từ hệ thống và cung cấp thông tin cho hệ thống”
Một Actor có thể nhận thông tin từ hệ thống và không cung cấp thông tin cho hệ thống. ”
a là đáp án đúng
Là mô tả một tập hợp của nhiều hành động tuần tự mà hệ thống thực hiện để đạt được một kết quả có thể quan sát được đối với một actor có thể nào đó.”
Là mô tả một hành động tuần tự mà hệ thống thực hiện để đạt được một kết quả có thể quan sát được đối với một actor có thể nào đó.”
Usecase không phải là một phần của hệ thống . Nó thể hiện một hệ thống tương tác với một hệ thống”
Usecase là toàn bộ hệ thống. ”
a là đáp án đúng
Hành vi thể hiện ở Usecase B có thể thực hiện hoặc không.”
Hành vi thể hiện ở Usecase B bắt buộc phải thực hiện.”
Hành vi thể hiện ở Usecase B bắt buộc phải thực hiện trước”
Hành vi thể hiện ở Usecase A có thể thực hiện hoặc không. ”
a là đáp án đúng
Quan hệ Uses.” *
Quan hệ Extend.”
Quan hệ Generalization”
Không tồn tại mối quan hệ. ”
b là đáp án đúng
Quan hệ Uses.”
Quan hệ Extend.”
Quan hệ Generalization”
Không tồn tại mối quan hệ. ”
a là đáp án đúng
Quan hệ Uses.”
Quan hệ Extend.”
Quan hệ Generalization”
Không tồn tại mối quan hệ. ”
b là đáp án đúng
Quan hệ Uses.”
Quan hệ Extend.”
Quan hệ hai chiều”
quan hệ một chiều. ”
c là đáp án đúng
Quan hệ Uses.”
Quan hệ Extend.”
Quan hệ Association”
quan hệ một chiều. ”
c là đáp án đúng
Một bên khởi tạo liên lạc.”
Hai bên khởi tạo liên lạc.”
Không khởi tạo liên lạc”
Không có đáp án đóng. ”
c là đáp án đúng
Nhiệm vụ của mỗi actor là gì?.”
Usecase dựng cho ai?.”
Ai sẽ sử dụng hệ thống này hàng ngày?”
Không có đáp án đóng. ”
a là đáp án đúng
đồ tuần tự(sequence diagram)
sơ đồ lớp(class diagram)
sơ đồ hoạt động(activity diagram)
sơ đồ cộng tác(collaboration diagram
d là đáp án đúng
sơ đồ tuần tự(sequence diagram)
sơ đồ lớp(class diagram)
sơ đồ hoạt động(activity diagram)
sơ đồ cộng tác(collaboration diagram
d là đáp án đúng
use case diagram
sequence diagram
state diagram
collaboration diagram
d là đáp án đúng
chỉ ra thứ tự các thông điệp(message) được gửi đi
vchỉ ra các điều kiện để thực hiện thông điệp(message)
chỉ ra những giá trị được trả về
tất cả các đáp án
d là đáp án đúng
được quy định từ trái sang phải
được quy định từ trên xuống dưới
tụy thuộc người lập sơ đồ
không có
d là đáp án đúng
Sơ đồ lớp và sơ đồ đối tượng
Sơ đồ Use-case và sơ đồ lớp
Sơ đồ tuần tự và sơ đồ cộng tác
Sơ đồ cộng tác và sơ đồ triển khai
d là đáp án đúng
Không có sơ đồ nào
Cả sơ đồ A và B
Sơ đồ B
Sơ đồ A
d là đáp án đúng
giao tiếp (interface)
gói(package)
quan hệ giữa các thành phần(relation)
thành phần(component)
d là đáp án đúng
giao tiếp (interface)
gói(package)
thành phần(component)
quan hệ giữa các thành phần(relation)
d là đáp án đúng
thành phần(component)
gói(package)
quan hệ giữa các thành phần(relation)
giao tiếp (interface)
d là đáp án đúng
giao tiếp (interface)
thành phần(component)
quan hệ giữa các thành phần(relation)
gói(package)
d là đáp án đúng
use case diagram
object diagram
class diagram
component diagram
d là đáp án đúng
Thể hiện một giải pháp thi hành bên trong hệ thống.”
Thể hiện mối quan hệ giữa các thành phần trong hệ thống.”
Chứa thông tin của hệ thống.”
Là tập hợp các phương thức tạo nên dịch vụ của một lớp hoặc một thành phần.”
d là đáp án đúng
Thể hiện một giải pháp thi hành bên trong hệ thống.”
Thể hiện một thành phần vật lớp như một máy tính hay một thiết bị phần cứng.”
Thể hiện mối quan hệ giữa các thành phần trong hệ thống.”
Biểu diễn vật lí của mã nguồn.”
d là đáp án đúng
Thể hiện một giải pháp thi hành bên trong hệ thống.”
Thể hiện mối quan hệ giữa các thành phần trong hệ thống.”
Biểu diễn vật lí của mã nguồn.”
Thể hiện một thành phần vật lớp như một máy tính hay một thiết bị phần cứng.”
d là đáp án đúng
Bao gồm một tập các thông báo (Message) trao đổi giữa các lớp để thực hiện một chức năng nào đó.”
Bao gồm một tập các thông báo (Message) trao đổi giữa các ca sử dụng để thực hiện một chức năng nào đó.”
Bao gồm một tập các thông báo (Message) trao đổi giữa các tác nhân để thực hiện một chức năng nào đó.”
Bao gồm một tập các thông báo (Message) trao đổi giữa các đối tượng để thực hiện một chức năng nào đó.”
d là đáp án đúng
Nếu có một sự thay đổi ở đối tượng phô thuộc sẽ ảnh hưởng tới đối tượng độc lập.”
Nếu có một sự thay đổi ở đối tượng độc lập sẽ ảnh hưởng tới đối tượng phụ thuộc.”
c là đáp án đúng
Đối tượng của lớp này gửi thông điệp (Message) đến đối tượng của lớp khác.”
Đối tượng của lớp này nhận thông điệp (Message) đến đối tượng của lớp khác.”
Đối tượng của lớp này vừa gửi và nhận thông điệp (Message) với đối tượng của lớp khác.”
Đối tượng của lớp này gửi hoặc nhận thông điệp (Message) với đối tượng của lớp khác.”
d là đáp án đúng
Biểu đồ đối tượng.”
Biểu đồ ca sử dụng.”
Biểu đồ tuần tự.”
biểu đồ lớp.”
d là đáp án đúng
Biểu đồ tuần tự.”
Biểu đồ hợp tác.”
biểu đồ chuyển trạng thái.”
Biểu đồ hoạt động.”
d là đáp án đúng
Mô tả lớp điều khiển.”
Mô tả lớp giao diện.”
Mô tả lớp chung.”
Mô tả lớp thực thể.”
d là đáp án đúng
2 loại”
4 loại”
5 loại”
3 loại”
d là đáp án đúng
Muốn thực hiện các use case con, ta phải thực hiện use case cha trước.”
Các đáp án tròn đầu đóng.”
Muốn thực hiện các use case cha, ta phải thực hiện các use case con trước.”
d là đáp án đúng
Các use case ở dạng Extends có thể thực hiện hoặc không.”
Các use case ở dạng Extends chỉ thực hiện trong một số điều kiện nhất định.”
Use case ở dạng Extends được thực hiện phụ thuộc vào sự lựa chọn của người dựng.”
Các đáp án tròn đều đóng.”
d là đáp án đúng
Muốn thực hiện các use case cha, ta phải thực hiện các use case con trước.”
Muốn thực hiện các use case con, ta phải thực hiện các use case cha trước.”
Use case cha và use case con không có sự phụ thuộc lẫn nhau.”
Use case con thừa kế những đặc điểm của use case cha.”
d là đáp án đúng
Uses”
Extends”
Generalization”
Không thuộc các loại quan hệ tròn. “
d là đáp án đúng
Biểu đồ ca sử dụng.”
Biểu đồ tuần tự.”
biểu đồ lớp.”
Biểu đồ đối tượng.”
d là đáp án đúng
biểu đồ tuần tự.”
biểu đồ lớp.”
Biểu đồ đối tượng.”
Biểu đồ ca sử dụng.”
d là đáp án đúng
Biểu đồ hợp tác.”
biểu đồ chuyển trạng thái.”
Biểu đồ hoạt động.”
Biểu đồ tuần tự.”
d là đáp án đúng
biểu đồ chuyển trạng thái.”
Biểu đồ hoạt động.”
Biểu đồ tuần tự.”
Biểu đồ hợp tác.”
d là đáp án đúng
biểu đồ chuyển trạng thái.”
Biểu đồ hoạt động.”
Biểu đồ tuần tự.”
Biểu đồ hợp tác.”
d là đáp án đúng
Biểu đồ hoạt động.”
Biểu đồ tuần tự.”
Biểu đồ hợp tác.”
biểu đồ chuyển trạng thái.”
d là đáp án đúng
các chương trình con
các gói thư viện liên kết động
các gói được tạo ra từ các thư viện chức năng
tất cả các đáp án
d là đáp án đúng
Package
Class
Class và interface
Subsystem hoặc Component
d là đáp án đúng
Một thành phần không thể có nhiều hơn một giao diện
Một thành phần trình bày vài loại của đơn vị phần cứng
Một thành phần phải là một chương trình con hoàn chỉnh
Một thành phần có thể có nhiều hơn một giao diện, Nó trình bày một đơn vị (module) vật lý của mã lệnh
d là đáp án đúng
đồ lớp (Class Diagram)
Sơ đồ thành phần (Component Diagram)
Sơ đồ hệ thống (System Diagram)
Sơ đồ đối tượng (Object Diagram)
d là đáp án đúng
Một sơ đồ đối tượng(object diagram) là một phiên bản của sơ đồ lớp(class diagram) và thường còng sử dụng các kí hiệu như sơ đồ lớp(class diagram).
Một sơ đồ đối tượng(object diagram) là một vớ dô của sơ đồ lớp(class diagram) sơ đồ đối tượng(object diagram) chỉ ra các đối tượng thực thể của lớp, thay vì các lớp.
Tất cả các phương án
c là đáp án đúng
Một sơ đồ đối tượng(object diagram) là một phiên bản của sơ đồ lớp(class diagram) nhờn không có gì khác.
sơ đồ đối tượng(object diagram) là trường hợp tổng quát của sơ đồ lớp(class diagram)
sơ đồ đối tượng(object diagram) chỉ là một hướng nhìn khác của sơ đồ lớp(class diagram)
sơ đồ đối tượng(object diagram) chỉ ra các đối tượng thực thể của lớp, thay vì các lớp.
d là đáp án đúng
Sơ đồ B
Cả 2 sơ đồ A và B
Sơ đồ A
Không có sơ đồ nào
d là đáp án đúng
Không có sơ đồ nào
Cả 2 sơ đồ A và B
Sơ đồ A
Sơ đồ B
d là đáp án đúng
Identity
Behaviour
State
Action
d là đáp án đúng
Sự tổ chức các thành phần của một sơ đồ vào trong một gói (package)
Việc xây dựng một lớp cha dựa trên các thuộc tính và các hành vi chung của các lớp con
Việc xây dựng giao diện gồm tập các hành vi mà ta muốn sử dụng lại nhiều lần trong mô hình.
Sự che dấu thông tin
d là đáp án đúng
Attributes (thuộc tính), behaviour (hành vi) and operations (hành động)
Identity(đặc tính), behaviour and state (trạng thái)
Relationships, operations and multiplicity (bản số)
Attributes, operations and relationships (mối quan hệ)
d là đáp án đúng
Package
Class
Class và interface
Subsystem hoặc Component
d là đáp án đúng
Class
Component
Class và interface
Package
d là đáp án đúng
Attributes, links
Attributes, operations
Relationships, operations, links
Attributes, operations, relationships
d là đáp án đúng
