19 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 1 : People are people - Từ vựng: thành viên trong gia đình - English Discovery có đáp án
Đề thi
19 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 1 : People are people - Từ vựng: thành viên trong gia đình - English Discovery có đáp án
A
Admin
Tiếng AnhLớp 6128 lượt thi
19 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer

Who is this?

father

mother

baby

Xem đáp án

Trả lời:

Đây là ai?

A. father (n) bố/ ba

B. mother (n) mẹ/ má

C. baby (n) em bé

Chọn A

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Who is this?

grandfather

brother

sister

Xem đáp án

Trả lời:

Đây là ai?

A. grandfather (n) ông

B. brother (n) anh/ em trai

C. sister (n) chị/ em gái

Chọn C

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Who is this?

uncle

aunt

grandmother

Xem đáp án

Trả lời:

Đây là ai?

A. uncle (n) bác/ chú

B. aunt (n) bác/ dì/ cô

C. grandmother (n) bà

Chọn C

4.Tự luận
• 1 điểm

Điền chữ cái thích hợp để tạo từ hoàn chỉnh

bby

Xem đáp án

Trả lời:

baby (n) em bé

Đáp án: a

5.Tự luận
• 1 điểm

site

Xem đáp án

Trả lời:

sister (n) chị/ em gái

Đáp án s – r

6.Tự luận
• 1 điểm

brthr

Xem đáp án

Trả lời:

brother (n) anh/ em trai

Đáp án: o – e

7.Tự luận
• 1 điểm

cousn

Xem đáp án

Trả lời:

cousin (n) anh/ chị/ em họ

Đáp án: i

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 19 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

ant

Xem đáp án

Trả lời:

aunt (n) bác/ cô/ dì

Đáp án: u

9.Tự luận
• 1 điểm

Sắp xếp các chữ cái để tạo từ thích hợp

OEMHRT

Xem đáp án

Trả lời:

mother (n) mẹ/ má

10.Tự luận
• 1 điểm

ETRHAF

Xem đáp án

Trả lời:

father (n) bố/ ba

11.Tự luận
• 1 điểm

NPETASR

Xem đáp án

Trả lời:

parents (n) bố mẹ

12.Tự luận
• 1 điểm

LUNEC

Xem đáp án

Trả lời:

uncle (n) bác/chú

13.Tự luận
• 1 điểm

Sắp xếp các từ vào các cột tương ứng

father   sister   son       grandmother  

daughter    uncle    mother    

brother     aunt        grandfather

Male Female

Xem đáp án

Trả lời:

Nam 

Nữ

father (n) bố/ ba

son (n) con trai

uncle (n) bác/ chú

brother (n) anh/ em trai

grandfather (n) ông

sister (n) chị/ em gái 

grandmother (n) bà

daughter (n) con gái

mother (n) mẹ

aunt (n) cô, dì

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

My mother´s father is my ______.

father

greatfather

grandfather

Xem đáp án

Trả lời:

Bố của mẹ tôi là ______ của tôi.

A. bố

B. ông cố/ cụ ông

C. ông

Chọn C

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

My mother´s mother is my ______ .

mother

greatmother

grandmother

Xem đáp án

Trả lời:

Mẹ của mẹ tôi là ______ của tôi.

A. mẹ

B. bà cố/ cụ bà

C. bà

Chọn C

16.Trắc nghiệm
• 1 điểm

My mother´s daughter is my _____.

daughter

sister

brother

Xem đáp án

Trả lời:

Con gái của mẹ tôi là _____ của tôi.

A. con gái

B. em gái

C. anh trai

Chọn B

17.Trắc nghiệm
• 1 điểm

My father´s brother is my _______.

uncle

brother

cousin

Xem đáp án

Trả lời:

Anh trai của bố tôi là _______ của tôi.

A. chú/ bác

B. anh trai

C. anh họ

Chọn A

18.Trắc nghiệm
• 1 điểm

My father´s son is my ______.

son

father

brother

Xem đáp án

Trả lời:

Con trai của bố tôi là ______ của tôi.

A. con trai

B. cha

C. anh trai

Chọn C

19.Tự luận
• 1 điểm

Sắp xếp các chữ cái để tạo từ thích hợp

GDEUTRAH

Xem đáp án

Trả lời:

daughter (n) con gái

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả