15 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 1 : People are people -  Từ vựng: Trang phục và phụ kiện - English Discovery có đáp án
Đề thi

15 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 1 : People are people - Từ vựng: Trang phục và phụ kiện - English Discovery có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 6102 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer

Which of these clothes do you wear on your feet?

A scarf

A vest

Boots

A jacket

Xem đáp án

Trả lời:

Dịch câu hỏi:

Bạn mặc (đeo) thứ nào dưới chân?

A. A scarf (n) khăn

B. A vest (n) áo vest

C. Boots (n) Bốt, ủng

D. A jacket (n) áo khoác

Đáp án cần chọn là: C

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Which of these clothes do you wear on your hands?

A hat

Gloves

A tie

Trainers

Xem đáp án

Trả lời:

Dịch câu hỏi:

Bạn mặc (đeo) thứ nào trên tay?

A. A hat (n) mũ

B. Gloves (n) Găng tay

C. A tie (n) cà vạt

D. Trainers (n) giày thể thao

Đáp án cần chọn là: B

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Which of these clothes do you wear on your head?

Which of these clothes do you wear on your head? (ảnh 1)

Which of these clothes do you wear on your head? (ảnh 2)

Which of these clothes do you wear on your head? (ảnh 3)

Which of these clothes do you wear on your head? (ảnh 4)

Xem đáp án

Trả lời:

Dịch câu hỏi:

Bạn mặc (đeo) thứ nào trong số những trang phục này trên đầu?

A. A cap (n) mũ lưỡi trai

B. Trainers (n) giày thể thao

C. Hoodies (n) Áo nỉ có mũ

D.Ttrousers (n) quần dài

Đáp án cần chọn là: A

4. Trắc nghiệm
1 điểm

What are they wearing?

They are wearing yellow shorts.

They are wearing blue shorts.

They are wearing red shorts.

They are wearing purple shorts.

Xem đáp án

Trả lời:

Dịch câu hỏi: Họ đang mặc gì thế?

A. Họ đang mặc quần đùi màu vàng.

B. Họ đang mặc quần đùi màu xanh.

C. Họ đang mặc quần đùi màu đỏ.

D. Họ đang mặc quần đùi màu tím.

Đáp án cần chọn là: A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

What is the most suitable cloth for sunny weather?

Jumper

Sweater

Coat

T-Shirt

Xem đáp án

Trả lời:

Dịch câu hỏi:

Trang phục gì là thích hợp nhất cho thời tiết nắng?

A. Jumper (n) áo dài tay

B. Sweater (n) Áo len

C. Coat (n) Áo choàng

D. T-Shirt (n) Áo phông

Đáp án cần chọn là: D

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Which of these clothes do we wear in hot weather?

Scarfs and gloves

T-shirts and shorts

Sweaters and jeans

Hoodies and pants

Xem đáp án

Trả lời:

Dịch câu hỏi:

Chúng ta mặc quần áo nào trong số những quần áo này khi trời nóng?

A. Scarfs (Khăn quàng cổ) và gloves (găng tay)

B. T-shirts (Áo phông) và shorts (quần đùi)

C. Sweaters (Áo len) và jeans (quần bò)

D. Hoodies (Áo nỉ có mũ) và pants (quần bó sát)

Khi trời nóng, chúng ta ưu tiên mặc những trang phục ngắn và thoáng mát.

Đáp án cần chọn là: B

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Some children have to wear special clothes to go to school. What are they called?

Dress

T-shirt

Uniforms

Vests

Xem đáp án

Trả lời:

Dịch câu hỏi:

Một số trẻ em phải mặc quần áo đặc biệt để đến trường. Chúng được gọi là gì?

A. Dress (n) váy

B. T-shirt (n) áo phông

C. Uniforms (n) đồng phục

D. Vests (n) áo vest

Đáp án cần chọn là: C

8. Trắc nghiệm
1 điểm

What is she wearing?

She is wearing a shirt.

She is wearing a skirt.

She is wearing a hat.

She is wearing pants.

Xem đáp án

Trả lời:

Dịch câu hỏi:

Cô ấy đang mặc gì?

A. Cô ấy đang mặc một chiếc váy.

B. Cô ấy đang mặc váy.

C. Cô ấy đang đội một chiếc mũ.

D. Cô ấy đang mặc quần.

Từ vựng:

a shirt (n) áo sơ mi

a skirt (n) váy

a hat (n) mũ

pants (n) quần dài

Đáp án cần chọn là: B

9. Trắc nghiệm
1 điểm

What is she wearing?

She is wearing sandals.

She is wearing shorts.

She is wearing a jacket.

She is wearing pink shoes.

Xem đáp án

Trả lời:

Dịch câu hỏi:

Cô ấy đang mặc gì?

A. Cô ấy đang đi dép.

B. Cô ấy đang mặc quần đùi.

Cô ấy đang mặc một chiếc áo khoác.

D. Cô ấy đang đi một đôi giày màu hồng.

Từ vựng:

sandals (n) dép quai hậu

shorts (n) quần đùi

jacket (n) áo khoác

shoes (n) giày

Đáp án cần chọn là: C

10. Trắc nghiệm
1 điểm

What is he wearing?

He is wearing a red hat.

He is wearing orange pants.

He is wearing brown shoes.

He is wearing black gloves.

Xem đáp án

Trả lời:

Dịch câu hỏi:

Anh ấy đang mặc gì vậy?

A. Anh ấy đang đội một chiếc mũ màu đỏ.

B. Anh ấy đang mặc một chiếc quần màu cam.

C. Anh ấy đang đi một đôi giày màu nâu.

D. Anh ấy đang đeo găng tay đen.

Từ vựng:

hat (n) mũ

pants (n) quần

shoes (n) giày

gloves (n) găng tay

Đáp án cần chọn là: C

11. Trắc nghiệm
1 điểm

What are they wearing?

They are wearing purple pants.

They are wearing green sweater.

They are wearing red hats.

They are wearing yellow boots.

Xem đáp án

Trả lời:

Dịch câu hỏi:

Họ đang mặc gì thế?

A. Họ đang mặc quần màu tím.

B. Họ đang mặc áo len màu xanh lá cây.

C. Họ đang đội những chiếc mũ màu đỏ.

D. Họ đang đi ủng màu vàng.

Đáp án cần chọn là: D

12. Trắc nghiệm
1 điểm

What is he wearing?

He is wearing a skirt.

He is wearing a blouse.

He is wearing a shirt.

He is wearing gloves.

Xem đáp án

Trả lời:

Anh ấy đang mặc gì vậy?

A. Anh ấy đang mặc váy.

B. Anh ấy đang mặc áo cánh.

C. Anh ấy đang mặc một chiếc áo sơ mi.

D. Anh ấy đang đeo găng tay.

Từ vựng:

skirt (n) váy

blouse (n) áo choàng mỏng

shirt (n) áo sơ mi

gloves (n) găng tay

Đáp án cần chọn là: C

13. Trắc nghiệm
1 điểm

What do you need when the day is raining hard?

Dress, heels and purse

T-shirt, shorts, and hat

Shirt, pants and shoes

Raincoat, umbrella and boots

Xem đáp án

Trả lời:

Dịch câu hỏi:

Bạn cần gì khi ngày mưa lớn?

A. Váy, giày cao gót và ví

B. Áo phông, quần đùi và mũ

C. Áo sơ mi, quần dài và giày

D. Áo mưa, ô và ủng

Đáp án cần chọn là: D

14. Trắc nghiệm
1 điểm

A: It's cold and snowy. – B:.......

Don't forget your umbrella.

Put your swimming costume on.

Put your gloves and scarf on.

Take your jacket off.

Xem đáp án

Trả lời:

Dịch câu hỏi:

A: Trời lạnh và tuyết rơi. - B:....

A. Đừng quên ô của bạn.

B. Mặc trang phục bơi vào.

C. Mang găng tay và khăn quàng cổ vào.

D. Cởi áo khoác của bạn.

Dựa vào ngữ cảnh câu, đáp án C phù hợp nhất.

Đáp án cần chọn là: C

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Mary: It’s sunny and boiling hot today.

Mom: ….

Bring along your jacket.

Put on thick socks.

Don’t forget your hat.

Take off your T-shirt.

Xem đáp án

Trả lời:

Dịch câu hỏi:

Mary Hôm nay trời nắng và nóng.

Mẹ: .....

A. Mang theo áo khoác của con.

B. Đi tất dày.

C. Đừng quên mũ của con nhé.

D. Cởi áo phông của con ra.

Đáp án cần chọn là: C