186 Bài trắc nghiệm Nguyên hàm, tích phân cực hay có lời giải (P5)
30 câu hỏi
Cho . Tính tích phân .
I = 1
I = 2
I = 9
I = 3
Chọn D
Tìm nguyên hàm của hàm số .
Chọn C
Sử dụng phân tích
Cho tích phân . Đặt x = sint. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
Chọn B
Tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục hoành, đường thẳng x = 2 và đường thẳng x = 3.
3
2
1
4
Chọn C
Một vật chuyển động với vận tốc 10 (m/s) thì tăng tốc với gia tốc a(t) = 3t + t2 (m/s2). Tính quãng đường vật di chuyển trong khoảng thời gian 10 giây, kể từ lúc bắt đầu tăng tốc.
Chọn B
Quãng đường một vật di chuyển trong khoảng thời gian từ thời điểm t = t0 (s) đến thời điểm t = t1 (s) với vận tốc v(t) (m/s) được tính theo công thức . Ở đậy vận tốc v(t) là nguyên hàm của gia tốc a(t).
Hàm số là nguyên hàm của hàm số nào trong các hàm số sau?
Chọn B
Biết a < b < c, và . Tìm giá trị của .
I = 8
I = 6
I = 2
I = 15
Chọn C
Tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y = x2 + x; y = 2x.
Chọn B
Giả sử hàm số f(x) = (ax2 + bx + c).e–x là một nguyên hàm của hàm số g(x) = x(1 – x).e–x. Giá trị của biểu thức A = a + 2b + 3c bằng
6
4
9
3
Chọn A
Tính thể tích V của khối tròn xay nhận được khi quay quanh trục Oy hình phẳng giới hạn bởi các đường , y = 0, y = 1.
Chọn B
Thể tích của khối tròn xoay sinh ra khi quay quanh trục Oy hình phẳng giới hạn bởi các đường x = g(y), trục Oy và hai đường thẳng y = a, y = b được tính theo công thức .
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) = (x – 1)2.
Chọn C
Cho là một nguyên hàm của hàm số . Tìm nguyên hàm của hàm số f'(x)lnx.
Chọn A
Biết a < b < c, và . Tính giá trị của .
I = -7
I = 120
I = 7
I = 23
Chọn C
Cho và u = x2 – 1. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:
Chọn B
Tìm nguyên hàm của hàm số .
Chọn A
Tính thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường thẳng y = cosx, y = 0, x = 0, quay quanh trục Ox.
Chọn B
Biết a < b < c, , . Tính giá trị của .
Chọn B
Tìm số nguyên dương k nhỏ nhất thỏa mãn .
k = 3
k = 4
k = 1
k = 2
Chọn C
Tìm nguyên hàm F(x) của , biết thì nguyên hàm có giá trị là –1
Chọn D
Cho hình phẳng (D) giới hạn bởi đường cong , trục hoành và hai đường thẳng x = 0, x = 1. Khối tròn xoay tạo thành khi quay (D) xung quanh trục hoành có thể tích V bằng bao nhiêu
Chọn A
Cho . Tính gía trị của .
Chọn A
Sử dụng tích phân
hoặc máy tính cầm tay để tra kết quả.
Tính thể tích V của vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x = –1, x = 1. Biết rằng thiết diện của vật thể bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x là một hình vuông cạnh .
Chọn B
Một vật chuyển động chậm dần đều với vận tốc v(t) = 160 – 10t (m/s). Tính quãng đường S mà vật di chuyển được trong khoảng thời gian từ điểm t = 0 (s) đến thời điểm vật dừng lại
2560m
1280m
3840m
2480m
Chọn B
Tìm nguyên hàm của hàm số
Chọn C
Tìm nguyên hàm F(x) của f(x) = cosx + sinx biết F(0) = 1.
F(x) = sinx – cosx + 2
F(x) = –sinx + cosx – 1
F(x) = sinx – cosx + 1
F(x) = –sinx + cosx
Chọn A
Cho . Tìm các giá trị của tham số m để .
Chọn A
Tính thể tích V của vật tròn xoay thu được khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 2x2, y = x3 xung quanh trục Ox
Chọn B
Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) = x3 – 2x2 + 3 thỏa mãn F(1) = 3. Khi đó F(x) bằng
Chọn A
Một vật chuyển động với vận tốc v(t) = 1 – 2sin2t (m/s). Tính quãng đường S (mét) mà vật di chuyển trong khoảng thời gian từ thời điểm t = 0s đến .
Chọn A
Một vật chuyển động với vận tốc 10m/s thì tăng tốc với gia tốc được tính theo thời gian t là a(t) = 3t + t2. Quãng đường vật đi được trong khoảng 10s kể từ khi bắt đầu tăng tốc là
Chọn B

