186 Bài trắc nghiệm Nguyên hàm, tích phân cực hay có lời giải (P5)
Đề thi

186 Bài trắc nghiệm Nguyên hàm, tích phân cực hay có lời giải (P5)

A
Admin
ToánLớp 1254 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho ∫14fxdx=9. Tính tích phân I=∫01f3x+1dx.

I = 1

I = 2

I = 9

I = 3

Xem đáp án

Chọn D

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm nguyên hàm của hàm số fx=1sin2x+cos2x.

∫fxdx=cotx+tanx+C

∫fxdx=-cotx-tanx+C

∫fxdx=tanx-cotx+C

∫fxdx=cotx-tanx+C

Xem đáp án

Chọn C

Sử dụng phân tích

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tích phân I=∫011-x2dx. Đặt x = sint. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

I=12π2+sinπ2

I=∫01costdt

I=∫0π2cos2tdt

I=12t+sin2t2|π20

Xem đáp án

Chọn B

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y=2x-12, trục hoành, đường thẳng x = 2 và đường thẳng x = 3.

3

2

1

4

Xem đáp án

Chọn C

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một vật chuyển động với vận tốc 10 (m/s) thì tăng tốc với gia tốc a(t) = 3t + t2 (m/s2). Tính quãng đường vật di chuyển trong khoảng thời gian 10 giây, kể từ lúc bắt đầu tăng tốc.

3600 m

43003 m

17503 m

14503 m

Xem đáp án

Chọn B

Quãng đường một vật di chuyển trong khoảng thời gian từ thời điểm t = t0 (s) đến thời điểm t = t1 (s) với vận tốc v(t) (m/s) được tính theo công thức s=∫t0t1vtdt. Ở đậy vận tốc v(t) là nguyên hàm của gia tốc a(t).

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số Fx=ex2 là nguyên hàm của hàm số nào trong các hàm số sau?

fx=e2x

fx=2xex2

fx=ex22x

fx=x2ex2-1

Xem đáp án

Chọn B

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết a < b < c, ∫abfxdx=5 và ∫cbfxdx=3. Tìm giá trị của I=∫acfxdx.

I = 8

I = 6

I = 2

I = 15

Xem đáp án

Chọn C

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 30 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y = x2 + x; y = 2x.

13

16

23

π6

Xem đáp án

Chọn B

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giả sử hàm số f(x) = (ax2 + bx + c).e–x là một nguyên hàm của hàm số g(x) = x(1 – x).e–x. Giá trị của biểu thức A = a + 2b + 3c bằng

6

4

9

3

Xem đáp án

Chọn A

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính thể tích V của khối tròn xay nhận được khi quay quanh trục Oy hình phẳng giới hạn bởi các đường x=2yy2+1, y = 0, y = 1.

V=π3

V=π2

V=π4

V=3π2

Xem đáp án

Chọn B

Thể tích của khối tròn xoay sinh ra khi quay quanh trục Oy hình phẳng giới hạn bởi các đường x = g(y), trục Oy và hai đường thẳng y = a, y = b được tính theo công thức V=π∫abg2ydy.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) = (x – 1)2.

∫fxdx=x-122+C

∫fxdx=2x-1+C

∫fxdx=x-132+C

∫fxdx=x33+C

Xem đáp án

Chọn C

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho Fx=-13x3 là một nguyên hàm của hàm số fxx. Tìm nguyên hàm của hàm số f'(x)lnx.

∫f'xdx=lnxx3+13x3+C

∫f'xdx=-lnxx3+13x3+C

∫f'xdx=-lnxx3+15x3+C

∫f'xdx=lnxx3+15x3+C

Xem đáp án

Chọn A

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết a < b < c, ∫acfxdx=15 và ∫bcfxdx=8. Tính giá trị của I=∫abfxdx.

I = -7

I = 120

I = 7

I = 23

Xem đáp án

Chọn C

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho I=∫122xx2-1dx và u = x2 – 1. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

Xem đáp án

Chọn B

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm nguyên hàm của hàm số fx=exx.

∫fxdx=2ex+C

∫fxdx=e2x+C

∫fxdx=ex2+C

∫fxdx=ex+C

Xem đáp án

Chọn A

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường thẳng y = cosx, y = 0, x = 0, x=π quay quanh trục Ox.

π3

π23

π2

π33

Xem đáp án

Chọn B

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết a < b < c, ∫abfxdx=8, ∫bcfxdx=2. Tính giá trị của I=∫acfxdx.

V=a333

V=a336

V=a34

V=a32

Xem đáp án

Chọn B

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm số nguyên dương k nhỏ nhất thỏa mãn ∫01dx2x+k≥0.

k = 3

k = 4

k = 1

k = 2

Xem đáp án

Chọn C

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm nguyên hàm F(x) của fx=1sin2x+2x, biết thì nguyên hàm có giá trị là –1

Fx=tanx+x2-2-π216

Fx=cotx+x2-2-π216

Fx=-tanx+x2-π216

Fx=-cotx+x2-π216

Xem đáp án

Chọn D

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình phẳng (D) giới hạn bởi đường cong y=x2+1, trục hoành và hai đường thẳng x = 0, x = 1. Khối tròn xoay tạo thành khi quay (D) xung quanh trục hoành có thể tích V bằng bao nhiêu

V=4π3

V=2π

V=2π3

V=π3

Xem đáp án

Chọn A

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho ∫-ππcos2x1-3-xdx=m. Tính gía trị của I=∫-ππcos2x1+3xdx.

π-m

π4+m

π+m

π4-m

Xem đáp án

Chọn A

Sử dụng tích phân 

hoặc máy tính cầm tay để tra kết quả.

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính thể tích V của vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x = –1, x = 1.  Biết rằng thiết diện của vật thể bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x -1≤x≤1 là một hình vuông cạnh 21-x2.

V=132

V=163

V=154

V=143

Xem đáp án

Chọn B

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một vật chuyển động chậm dần đều với vận tốc v(t) = 160 – 10t (m/s). Tính quãng đường S mà vật di chuyển được trong khoảng thời gian từ điểm t = 0 (s) đến thời điểm vật dừng lại

2560m

1280m

3840m

2480m

Xem đáp án

Chọn B

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm nguyên hàm của hàm số fx=2x4+3x2

∫fxdx=2x3+3x+C

∫fxdx=2x33+32x+C

∫fxdx=2x33-3x+C

∫fxdx=2x33+3x+C

Xem đáp án

Chọn C

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm nguyên hàm F(x) của f(x) = cosx + sinx biết F(0) = 1.

F(x) = sinx – cosx + 2

F(x) = –sinx + cosx – 1

F(x) = sinx – cosx + 1

F(x) = –sinx + cosx

Xem đáp án

Chọn A

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho I=∫01dx2x+m, m>0. Tìm các giá trị của tham số m để I≥1.

0<m≤14

m>14

18≤m≤14

m>0

Xem đáp án

Chọn A

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính thể tích V của vật tròn xoay thu được khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 2x2, y = x3 xung quanh trục Ox

V=25635

V=256π35

V=56235

V=562π35

Xem đáp án

Chọn B

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) = x3 – 2x2 + 3 thỏa mãn F(1) = 3. Khi đó F(x) bằng

x44-2x33+3x+512

x44-2x33+3x+712

x44-2x33+3x+112

3x2-4x+4

Xem đáp án

Chọn A

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một vật chuyển động với vận tốc v(t) = 1 – 2sin2t (m/s). Tính quãng đường S (mét) mà vật di chuyển trong khoảng thời gian từ thời điểm t = 0s đến t=3π4s.

S=3π4-1

S=3π4

S=3π4+1

S=π3

Xem đáp án

Chọn A

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một vật chuyển động với vận tốc 10m/s thì tăng tốc với gia tốc được tính theo thời gian t là a(t) = 3t + t2. Quãng đường vật đi được trong khoảng 10s kể từ khi bắt đầu tăng tốc là

1003 km

43003 km

1303 km

130 km

Xem đáp án

Chọn B

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 12

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Toán

Xem tất cả