174 Bài tập Hàm số mũ Logarit cực hay từ đề thi đại học có đáp án(P2)
35 câu hỏi
Tìm tập xác định D của hàm số y =
D = [-2;32)∪(32;2]
D = (-2;32)∪(32;2)
D = (32;2)
D = (-2;2)
Chọn B
Điều kiện có nghĩa của hàm số là

Vậy tập xác định của hàm số là

Tập xác định của hàm số + là
(-1;2]
(-1;2)
(-∞;2]
[-1;2]
Chọn A
Hàm số xác định khi

![]()
Vậy tập xác định của hàm số là D = (-1;2]
Tập xác định của hàm số là
(1;+∞)
[1;+∞)
(0;+∞)
ℝ\{1}
Chọn A
Vì
nên điều kiện xác định của hàm số là ![]()
Vậy tập xác định của hàm số là
.
Tìm tập xác định D của hàm số y =
D = ℝ\{-1;4}
D = (-∞;-1]∪[4;+∞)
D = ℝ
D = (-∞;-1)∪(4;+∞)
Chọn D
Hàm số xác định khi

Vậy tập xác định D của hàm số là:
Tìm tập xác định D của hàm số y =
D = [-2;2]
ℝ\{±2}
D = (-2;2)
D = (-∞;+∞)
Chọn C
Điều kiện xác định của hàm số y = là: ![]()
Vậy tập xác định của hàm số là D = (-2;2)
Tập xác định của hàm số là
ℝ\53
ℝ
53;+∞
[53;+∞)
Chọn C
Vì hàm số có số mũ không nguyên nên hàm số xác định khi 
Vậy tập xác định của hàm số là 
Có bao nhiêu giá trị m nguyên để hàm số f(x) = xác định với mọi ?
5
4
7
9
Chọn C
Hàm số f(x) = xác định với mọi ![]()
![]()
Vì m nguyên nên ![]()
Vậy có tất cả 7 giá trị m thỏa mãn điều kiện đề bài.
Cho biết phương trình = 26 có nghiệm dạng , với n là số tự nhiên. Tổng tất cả các chữ số của n bằng
9
5
6
3
Chọn C
= 26 (1) 
Đặt ![]()
![]()
Phương trình (1) trở thành: ![]()

Với t = 5
(thỏa mãn) => n = 42
Vậy tổng tất cả các chữ số của n là 4 + 2 = 6
Tập xác định của hàm số là
D = (-3;5]
D =
D = (-3;5)
D =
Chọn A
Điều kiện xác định:

Tập xác định của hàm số y = là
D = (-∞;+∞)\{3}
D = (-∞;1)∪(2;+∞)\{3}
D = (-∞;+∞)\(1;2)
D = (-∞;1)∪(2;+∞)
Chọn B
Hàm số xác định khi và chỉ khi

Vậy tập xác định ![]()
Tập xác định của hàm số y = là:
ℝ
ℝ\{0;4}
(-∞;0)∪(4;+∞)
(3;+∞)
Chọn C
Vì
nên điều kiện xác định của hàm số đã cho là:

=> TXĐ của hàm số là
Hàm số nào sau đây có tập xác định là ?
y = x13
y = ln|x|
y = x1x
y = 1ex
Chọn D
Trong 4 hàm số trên chỉ có hàm số
có tập xác định là ![]()
Cho a > 0, a 1. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau
Tập giá trị của hàm số là tập .
Tập giá trị của hàm số là tập .
Tập xác định của hàm số là tập .
Tập xác định của hàm số là khoảng .
Chọn B
Hàm số có TXĐ là: , tập giá trị là .
Hàm số có TXĐ là , tập giá trị là .
Tập xác định của hàm số là
(2;5)
[2;5]
Chọn B
Hàm số xác định 
Vậy tập xác định của hàm số đã cho là ![]()
Tìm tập xác định của hàm số y = ln(1-x).
D = (-∞;-1)
D = (1;+∞)
D = (-∞;1)
D = (1;+∞)
Chọn C
Điều kiện xác định: ![]()
Tập xác định của hàm số đã cho là
Tập xác định của hàm số y = log là
(3;+∞)
(1;3)
(-∞;1)∪(3;+∞)
ℝ\{1
Chọn B
Điều kiện hàm số có nghĩa là 
Tập xác định của hàm số là
D = [0;2]
D =
D =
D = (0;2)
Chọn D
Điều kiện xác định của hàm số là ![]()
Vậy tập xác định của hàm số là D = (0;2)
Tìm tập xác định của hàm số là
[0;1]
(0;1)
Chọn D
Hàm số đã cho xác định khi và chỉ khi
.
Vậy tập xác định của hàm số là
Tập xác định của hàm số y = là:
(-∞;1)∪(2;+∞)
ℝ
(0;+∞)
(1;2)
Chọn A
Hàm số y = là hàm lũy thừa có số mũ nên hàm số xác định khi ![]()
Vậy tập xác định của hàm số là ![]()
Tập xác định của hàm số là
ℝ
32;+∞
-∞;32
(-∞;32]
Chọn C
Điều kiện xác định của hàm số là 
Vậy tập xác định của hàm số: 
Tập xác định của hàm số là
(0;+∞)
[0;+∞)
ℝ\{0}
ℝ
Chọn D
Ta có:
với ![]()
Nên hàm số có tập xác định là .
Tập xác định của hàm số là
ℝ
(3;+∞)
(0;+∞)
(2;+∞)
Chọn B
ĐKXĐ: 
![]()
![]()
Khẳng định nào dưới đây là sai khi nói về hàm số (với ) ?
Trên tập xác định, hàm số đồng biến nếu a > 1, nghịch biến nếu 0 < a < 1.
Đồ thị hàm số có một tiệm cận đứng và không có tiệm cận ngang.
Tập xác định của hàm số là .
Đồ thị hàm số luôn nằm bên phải trục tung.
Chọn C
+ Hàm số (với ) có tập xác định là . Do đó đáp án C sai.
Tập xác định của hàm số là
(-∞;0)∪(2;+∞)
[0;2]
(-∞;0]∪[2;+∞)
(0;2)
Chọn A
Hàm số đã cho xác định khi và chỉ khi

Vậy tập xác định của hàm số là ![]()
Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên tập xác định của nó?
y = log3 x
y = log2 (x + 1)
y = logπ4 x
y = π3x
Chọn C
Xét hàm số
có tập xác định: ![]()
Nhận thấy cơ số
nên
nghịch biến trên tập xác định.
Tập xác định của hàm số là
D = (0;+∞)
D = (-1;+∞)
D = [-1;+∞)
D = [0;+∞)
Chọn B
Hàm số xác định khi và chỉ khi ![]()
Vậy tập xác định của hàm số là ![]()
Tìm tập xác định D của hàm số .
D = [2;4]
D =
D =
D = (2;4)
Chọn B
Hàm số xác định

Vậy tập xác định của hàm số là ![]()
Tìm tập xác định của hàm số
(-∞;1)∪(2;+∞)
(-∞;2)
(1;+∞)
(-1;1)
Chọn A
Điều kiện xác định:

Vậy tập xác định của hàm số (1) là ![]()
Tập xác định của hàm số là
(3;+∞)
(0;3]
(0;3)
(-∞;0)∪(3;+∞)
Chọn C
Điều kiện:

Vậy chọn đáp án C.
Tập xác định của hàm số là
D = -32;32
D =(-∞;-32]∪[32;+∞)
D =(-∞;-32)∪(32;+∞)
D = -32;32
Chọn C
ĐK:

Hàm số có đồ thị như hình vẽ dưới đây.

Đường thẳng y = 3 cắt hai đồ thị tại các điểm có hoành độ , . Biết rằng =2, giá trị của bằng
13
3
2
23
Chọn D

Từ đồ thị có là nghiệm của phương trình ![]()
Từ đồ thị có là nghiệm của phương trình ![]()
Do


Cho a,b,c là các số thực dương khác 1. Hình vẽ bên là đồ thị hàm số . Khẳng định nào sau đây là đúng?

a < b < c
a < c < b
b < a < c
b > a > c
Chọn A
Do
là hai hàm đồng biến nên b,c > 1
Do
nghịch biến nên 0 < a < 1. Vậy a bé nhất.
Mặt khác: Lấy y = m, khi đó tồn tại 
Dễ thấy ![]()
Vậy a < b < c
Cho a,b là các số thực dương thỏa mãn = 7ab. Hệ thức nào sau đây là đúng?
2log2a+b3 = log2a + log2b
log2a+b3 = 2(log2a + log2b)
2log2(a+b) = log2a + log2b
4log2a+b6 = log2a + log2b
![]()



Đáp án A
Đối với hàm số , khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
xy' + 1 = -ey
xy' + 1 = ey
xy' - 1 = ey
xy' - 1 = -ey
Chọn B
Hàm số có tập xác định ![]()
Khi đó



Cho đồ thị của các hàm số (a,b,c dương và khác 1) có đồ thị như trong hình vẽ. Chọn đáp án đúng:

a > b > c
b > c > a
b > a > c
c > b > a
Chọn C
Đồ thị hàm số là đồ thị của hàm số mũ cơ bản đồng biến nên a > 1; b > 1
Dựa vào đồ thị ta có :

Do đó: b > a > 1
Đồ thị hàm số là đồ thị của hàm số mũ cơ bản nghịch biến nên 0 < c < 1
Vậy b > a > c

