1730 câu trắc nghiệm Nội ngoại cơ sở có đáp án - Phần 5
50 câu hỏi
Ran rít
Ran ngáy
Ran to hạt
Không là đặc điểm của tiếng nào kể trên
Chọn đáp án D
Thở bình thường
Thở nhanh và lẹ
Nín thở
Thở chậm và thật sâu
Chọn đáp án D
Là ran đầu và giữa thì hít vào
Là ran cuối thì hít vào
Là ran đầu thì hít vào
Là ran giữa thì hít vào E. Là ran cuối thì thở ra
Chọn đáp án A
Ran rít
Ran to hạt
Ran nhỏ hạt
Tiếng cọ màng phổi
Chọn đáp án B
Tiếng cọ màng phổi
Ran to hạt
Ran rít
Ran nhỏ hạt
Chọn đáp án D
Tiếng cọ màng phổi
Tiếng dế kêu
Tiếng ngực thầm
Tiếng óch ách
Chọn đáp án B
Đông đặc phổi
Tràn dịch màng phổi
Tràn khí màng phổi
Tràn khí trung thất
Chọn đáp án A
Hiện diện tràn dịch và tràn khí màng phổi
Đông đặc phổi và tràn khí trung thất
Tràn dịch màng phổi và tràn khí trung thất
Tràn khí màng phổi và tràn khí trung thất
Chọn đáp án A
Bệnh nhân béo phì, tràn dịch màng phổi
Bệnh nhân gầy, khí phế thũng
Bệnh nhân béo phì, tràn dịch màng phổi
Bệnh nhân béo phì, kh
Chọn đáp án D
Là tiếng thở thanh khí phế quản nghe được ở ngoại vi của phổi
Chủ yếu ở thì thở ra
Nghe ở giới hạn trên của tràn dịch màng phổi lượng ít hoặc trung bình
Còn được gọi là tiếng thổi màng phổi
Chọn đáp án A
Nhiễm trùng đường hô hấp trên
Suy tim trái
Thuyên tắc phổi
Tắc đường hô hấp
Chọn đáp án A
Do tắc nghẽn hầu họng
Cần cấp cứu
Nghe tiếng rít ở cổ
Bệnh nhân phải cúi đầu ra trước khi hít
Chọn đáp án D
12-15 lần/phút
15-20 lần/phút
20-25 lần/phút
25-30 lần/phút
Chọn đáp án A
Thở Kussmaul
Thở trong thiếu máu
Khó thở kịch phát về đêm
Thở Cheyne-Stokes
Chọn đáp án D
Thở Kussmaul
Thở trong thiếu máu
Khó thở kịch phát về đêm
Thở Cheyne-Stokes
Chọn đáp án B
Thở Kussmau
Thở trong thiếu máu
Khó thở kịch phát về đêm
Thở Cheyne-Stokes
Chọn đáp án A
Thiếu oxy não
Choáng, sốc
Lo lắng quá mức
D. Xuất huyết
Chọn đáp án A
COPD và bệnh phổi hạn chế
Hen phế quản và COPD
COPD và viêm phế quản mạn
Hội chứng hạn chế và viêm phế quản mạn
Chọn đáp án A
Ho là động tác hít mạnh mẽ
Ho là một phản xạ nhưng không luôn luôn
Ho là một hoạt động phải tự ý
Một số nguyên nhân gây ra ho nằm ở tai giữa và tai trong
Chọn đáp án B
Giảm VC và TLC
Khó thở được cho là cố gắng của cơ hô hấp để thông khí phổi cứng và duy trì thể tích thông khí phổi cao
Thường gặp trong nhóm bệnh về cơ, ảnh hưởng chủ yếu cơ thở ra
FRC và RV thường giảm ít hoặc không bị ảnh hưởng
Chọn đáp án C
máu ở phổi làm xung huyết phổi
Cung lượng tim không đủ trong lúc gắng sức
Suy tim trái
Hẹp van hai lá
Chọn đáp án B
Khi ngủ, dây X tăng hoạt động làm phổi sung huyết
Khi ngủ, tim đập chậm làm giảm cung lượng tim
Khi về đêm, bệnh nhân thở chậm làm thông khí giảm
Do tư thế nằm lúc ngủ, làm máu dồn về nhĩ phải, gây sung huyết phổi
Chọn đáp án A
Cường độ của xung động hướng tâm từ các cấu trúc lồng ngực
Tín hiệu từ các thụ cảm hóa học
Tín hiệu từ cơ hô hấp
Nồng độ CO2 trong máu
Chọn đáp án D
Khó thở thì thở ra là chủ yếu
Khó thở thì hít vào là chủ yếu
Thường gây khó thở cả hai thì
Thường sau khi hút thuốc lá
Chọn đáp án A
Bệnh phổi hạn chế gây khó thở cả hai thì hít vào và thở ra
Bệnh phổi tắc nghẽn gây khó thở chủ yếu thì thở ra
Nhịp thở Kussmall là đặc trưng cho bệnh phổi tắc nghẽn
A và B đúng
Chọn đáp án D
Ho khan kèm nhày mũi
Đau họng
Suy nhược thường
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Cơ học
Viêm
Tâm lý
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Viêm khí phế quản
Viêm phổi thuỳ
Bộc phát VPQM
VPQM
Chọn đáp án D
Lao
Nấm
Dãn PQ
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Ho đàm rỉ sét trong viêm phế cầu
Ho đàm màu vàng lẫn máu là Klebsiella
Đàm mủ thối là viêm phổi kỵ khí
Ho không khạc đàm còn gọi là ho khan
Chọn đáp án D
A. > 50 cm H2O
< 50 cm H2O
> 60 cm H2O
Tất cả đều sai
Chọn đáp án C
Nam suy tim nặng, bị ho gà
Nữ tuần hoàn tốt, bị ho gà
Nam tuần hoàn tốt, bị hò gà
Nữ suy tim nặng, bị ho gà
Chọn đáp án C
Đường hô hấp trên
Đường hô hấp dưới
Dạ dày
Dạ dày và ruột
Chọn đáp án B
Đúng
Sai
Chọn đáp án A
Ung thư phế quản
Lao
Hẹp hai lá
A và B đúng
Chọn đáp án D
30-35 tuổi, hút thuốc
40-60 tuổi, hút thuốc
20-35 tuổi, hút thuốc
15-30 tuổi, hút thuốc
Chọn đáp án B
Áp xe phổi do amibe thứ phát
U lành tính
Do hoại tử hay viêm trong phổi sau chỗ bị tắc nghẽn
Tất cả điều đúng
Chọn đáp án D
Màu trắng hồng, bọt
Màu hồng ửng, không bọt
Màu đỏ máu, bọt
Màu đỏ máu, không bọt
Chọn đáp án A
Đúng
Sai
Chọn đáp án A
Sẫm, lẫn nước bọt, pH kiềm
Tươi, có đại thực bào phế nang chứa hemosiderin
Sẫm, vón cục, pH axit
Tươi hoặc sẫm, pH trung tính
Chọn đáp án B
Viêm phổi
Ung thư phế quản
Nhồi máu phổi
Viêm phế quản
Chọn đáp án B
Đau khu trú và tăng khi hít thở sâu hay thở mạnh
Nguyên nhân có thể do bệnh nhu mô phổi
Cơ chế đau do viêm màng phổi thành hay màng phổi tạng
A và B đúng
Chọn đáp án D
Đau ngực do tim tăng khi hít sâu hay thở mạnh
Đau ngực của bệnh tim chì xày ra sau gắng sức
Đau ngực do bệnh tim xảy ra thường sau cơn tăng huyết áp
Đau ngực do bệnh phổi đôi khi tăng khi ho
Chọn đáp án D
Do viêm màng phổi mủ
Do viêm phổ
Do thuyên tắc phổi
Cả A, B, C đều đúng
Chọn đáp án B
> 5 g/dl
> 50 g/dl
> 0,5 g/dl
> 500 g/dl
Chọn đáp án A
Tím trung ương
Tím ngoại biên
Tím với sự gia tăng MetHb
Cả A, B, C đều 3 đúng
Chọn đáp án B
Tím thường quan sát rõ nhất ở đầu chi và dọc theo đường đi của tĩnh mạch khi bị viêm
Khám tím ở bệnh nhân da đen quan trọng nhất là quan sát ở dái tai, môi và móng
Ngoại trừ lưu lượng máu qua da chậm như trong suy tim, tím tái ám chỉ giảm oxy máu tĩnh mạch
Ngộ độc CO không xuất hiện tím tái
Chọn đáp án D
Co mạch ngoại biên (như trong hội chứng Raynaud) gây tím ngoại biên nguyên phát
Nguyên nhân thường gặp nhất của tím ngoại biên là giảm thông khí phế nang ở bệnh nhân có phổi bình thường làm giảm oxy máu động mạch
Viêm phế quản mạn hay khí phế thủng có thể gây tím
Do đầu mũi không có sự hiện diện của các mạch máu do chỉ có lớp sụn và mỡ nên trong suy tim nặng vẫn không thể thấy tím ở đầu mũi
Chọn đáp án C
Bệnh nhân mắc tứ chứng Fallot bẩm sinh do thông liên thất nên có thể bị tím vì giảm thể tích nhát bóp vào động mạch chủ
Thiếu máu nhược sắc trong các bệnh mạn tính,ung thư dễ dàng gây suy tim nặng, từ đó dẫn đến tím do hoà lẫn máu động tĩnh mạch
Điều trị bệnh mạch vành bằng cách đặt nitrogenglycerines dưới lưỡi nhưng bệnh nhận lại dùng quá chỉ định làm xuất hiện nitrate dẫn đến MetHb gây tím
Không phải nitrate mà là nitrite mới là nguyên nhân thông thường của MetHb
Chọn đáp án C
3-5%
5-10%
10-25%
MetHb không phải là nguyên nhân gây tím tái không triệu chứng
Chọn đáp án C
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












