1730 câu trắc nghiệm Nội ngoại cơ sở có đáp án - Phần 10
50 câu hỏi
Nghiện rượu
Bệnh lỵ
Bệnh tim
Bệnh về đường hô hấp
Chọn đáp án D
Sốt cao
Vẻ mặt nhiễm trùng
Môi khô
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Vàng da niêm
Tiểu vàng xậm
Phân nhạt màu
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Xơ gan mất bù
Ung thư gan nguyên phát
Ung thư gan thứ phát
Áp xe gan do amip
Chọn đáp án A
Tuần hoàn bang hệ
Lách to
Xuất huyết tiêu hóa do vỡ dãn tĩnh mạch ở thực quản
Sao mạch
Chọn đáp án D
Tràn dịch màng phổi bên phải do áp xe gan hoặc ung thư gan
Lách to do sơ gan và sốt rét
Tim: suy tim ứ huyết
U dạ dày
Chọn đáp án D
Xét nghiệm chức năng gan
Chẩn đoán hình ảnh
Xét nghiệm miễn dịch học
Tất cả đều sai
Chọn đáp án D
Chẩn đoán nguyên nhân bị bệnh gan
Chẩn đoán viêm gan siêu vi
Chẩn đoán áp xe gan
A và B đúng
Chọn đáp án D
Sán lá gan
Viêm gan siêu vi
Áp xe gan do amip
A và B đúng
Chọn đáp án D
Sốt rét
Thương hàn
Hội chứng Banti
Tắc mật
Chọn đáp án D
Sốt rét
Thương hàn
Hội chứng Banti
Tắc mật
Chọn đáp án D
Xơ gan
Viêm gan
Hội chứng Banti
A và C đều đúng
Chọn đáp án D
Áp xe gan
Suy tim ứ huyết
Gan đa nang
Sán lá gan
Chọn đáp án D
Sốt rét
Thương hàn
Nhiễm trùng huyết
Hội chứng Banti
Chọn đáp án D
Viêm gan siêu vi
Ung thư đầu tụy
Áp xe gan amip
Sỏi ống mật chủ
Chọn đáp án C
Sốt rét
Thương hàn
Ung thư đầu tụy
Ung thư hạch
Chọn đáp án D
Suy kiệt nhanh
Sốt
Thiếu máu
Rối loạn tri giác
Chọn đáp án B
Sán lá gan
Viêm gan siêu vi A
Sỏi mật
Viêm gan siêu vi B
Chọn đáp án C
Nhìn, nghe, gõ, sờ
Nghe, gõ, nhìn, sờ
Nhìn, sờ, gõ, nghe
Sờ, nhìn, gõ, nghe
Chọn đáp án C
Tạng đặc, hơi mềm, màu nâu đỏ, nặng 1200g
Tạng rỗng, khá cứng, màu nâu đỏ, nặng 1200g
Tạng đặc, hơi mềm, màu nâu đen, nặng 1200g
Tạng rỗng, khá cứng, màu nâu đen, nặng 1200g
Chọn đáp án A
Tạng đặc, hơi mềm
Liên tục với bờ sườn và di động theo nhịp thở
Dễ dàng phân biệt bằng phương pháp gõ
Có thể sờ được khi gan bình thường
Chọn đáp án B
Áp xe gan
Nang gan
Viêm gan
Ung thư gan
Chọn đáp án D
Áp xe gan do amip
Suy tim ứ huyết
Viêm gan siêu vi
Ung thư gan nguyên phát
Chọn đáp án C
Viêm gan siêu vi
Áp xe gan amip
Xơ gan thể phì đại
Sán lá gan
Chọn đáp án B
Bệnh bạch cầu cấp
Bệnh bạch cầu mạn
Ung thư hạch
Nhiễm trùng huyết
Chọn đáp án D
Tuần hoàn bàng hệ
Bụng báng
Lách to
Phân bạc màu
Chọn đáp án D
Bờ dưới gan có thể sờ được ở người bình thường
Sán lá gan chỉ gây bệnh cảnh gan to đơn thuần
Ung thư đầu tụy gây bệnh cảnh gan to kèm lách to
Thương hàn gây bệnh cảnh gan lách và hạch đều to
Chọn đáp án A
Xét nghiệm chức năng gan
Xét nghiệm miễn dịch học
Chẩn đoán hình ảnh
Nội soi trên cơ hoành
Chọn đáp án D
Người bình thường
Hen phế quản
Áp xe dưới hoành
Viêm gan thể tối cấp
Chọn đáp án D
Hội chứng Banti
Ung thư đầu tụy
Áp xe gan amip
Sán lá gan
Chọn đáp án D
Hở van 2 lá
Hở van 3 lá
Hở van bán nguyệt trái
Hở van bán nguyệt phải
Chọn đáp án B
Ung thư gan
Xơ gan
Viêm gan siêu vi A
Viêm gan siêu vi B
Chọn đáp án A
Thượng vị trên bờ sườn 1 – 2cm
Hạ vị trên bờ sườn 1 – 2cm
Thượng vị dưới bờ sườn 1 – 2cm
Hạ vị dưới bờ sườn 1 – 2cm
Chọn đáp án C
Viêm gan
Áp xe gan
Ung thư đầu tụy
Suy tim
Chọn đáp án A
0.4 – 0.6 mg/dL
0.6 – 0.8 mg/dL
0.8 – 1.0 mg/dL
0.8 – 1.2 mg/d
Chọn đáp án D
0.4 – 0.6 mg/dL
0.6 – 0.8 mg/dL
0.8 – 1.0 mg/dL
0.8 – 1.2 mg/dL
Chọn đáp án B
0.2 – 0.4 mg/dL
0.4 – 0.6 mg/dL
0.6 – 0.8 mg/dL
0.8 – 1.0 mg/dL
Chọn đáp án A
Bilirubine được sản xuất nhiều nhất từ sự dị hóa hemoglobin của hồng cầu sau 120 ngày
Bilirubine được sản xuất nhiều nhất từ sự tạo hồng cầu không hiệu quả
Bilirubine được sản xuất nhiều nhất từ heme chứa trong các enzym trong gan (cytochrome, catalase) và myoglobin
Bilirubine trực tiếp là bilirubine mới được tạo ra ở dạng tự do, chưa liên hợp
Chọn đáp án A
Để di chuyển được trong máu, bilirubin GT cần gắn với albumine huyết tương
1 phân tử bilirubin GT gắn được 2 phân tử albumin
Sự gắn của bilirubin và albumine chịu ảnh hưởng của cả yếu tố nội sinh và ngoại sinh
Bilirubin trực tiếp cũng gắn với albumine huyết tương bằng liên kết có hồi phục
Chọn đáp án B
0.5 – 1 mg/dL
1 – 1.5 mg/dL
1.5 – 2 mg/dL
2 – 2.5 mg/d
Chọn đáp án D
0.5 – 1 mg/dL
1.0 – 1.5 mg/dL
1.5 – 2 mg/dL
2 – 2.5 mg/dL
Chọn đáp án C
1
2
3
5
Chọn đáp án B
Tán huyết
Giảm chức năng gan
Giảm bài tiết mật
Giảm liên hợp bilirubine
Chọn đáp án D
Tắc nghẽn đường mật làm tăng chủ yếu là bilirubin GT
Muối mật làm giảm tính thẩm tách của bilirubin TT
Tắc một phần đường mật ngoài gan không thể gây vàng da
Khả năng dự trữ của gan rất lớn nên tắc mật trong gan chỉ gây vàng da khi sự dẫn lưu dường mật trong gan bị tắc nghẽn đáng kể
Chọn đáp án D
Thiếu men glucuronyl transferase mức độ nhẹ
Di truyền gen lặn trên NST thường, gây thiếu men glucuronyl transferase mức độ vừa đến hoàn toàn không có
Di truyền gen lặn trên NST thường, gây rối loạn ở khâu bài tiết mật
Di truyền gen lặn trên NST thường, do giảm khả năng dự trữ của gan
Chọn đáp án C
Tiền triệu có hội chứng nhiễm siêu vi
Tiền sử gia đình có bệnh gan
Túi mật to
Hội chứng suy TB gan
Chọn đáp án B
Bệnh lý thâm nhiễm ở gan
Viêm nhiễm ống mật trong gan
Tắc mật trong gan do thai kì
Viêm gan siêu vi
Chọn đáp án D
1
2
3
4
Chọn đáp án B
Quan sát da, niêm mạc, củng mạc của bệnh nhân có vàng hay không
Nên xem dưới ánh sáng mặt trời những vùng da mỏng nếu vàng da nhẹ
Trong tắc mật nặng hoặc hoàn toàn có thể có phân cò
Thử nghiêm foam test dương tính, chứng tỏ có bilirubin GT trong nước tiểu
Chọn đáp án D
Tăng tiền tố vitamin A có vàng da nhưng không bao giờ vàng niêm hay kết mạc
Dùng thuốc quinine, chloroquine vàng da cũng không vàng niêm
Người già hay người hút thuốc nhiều có thể vàng kết mạc
Tất cả đều sa
Chọn đáp án D
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












