1730 câu trắc nghiệm Nội ngoại cơ sở có đáp án - Phần 12
50 câu hỏi
Đái tháo nhạt trung ương tổn thương không hoàn toàn
Đái tháo nhạt do thận
Bệnh cuồng uống nguyên phát
Tiểu đạm
Chọn đáp án C
Chẩn đoán và theo dõi điều trị trong các bệnh thận, đặc biệt là bệnh cầu thận
Người bệnh phải tiếp xúc với môi trường độc hại
Tiền căn gia đình có người mắc bệnh thận mãn tính
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Que nhúng Dipstick thông thường
Que nhúng Dipstick tìm Albumin niệu vi lượng
Kết tủa đạm bằng sulfosalicylic acid
Điện di đạm trong nước tiểu
Chọn đáp án B
Que nhúng Dipstick thông thường
Que nhúng Dipstick tìm Albumin niệu vi lượng
Kết tủa đạm bằng sulfosalicylic acid
Điện di đạm trong nước tiểu
Chọn đáp án A
Tỉ lệ albumin/creatinin (mg/g) < 30
Tỉ lệ albumin/creatinin (mg/g): 30 – 300
Tỉ lệ albumin/creatinin (mg/g): >150
Tỉ lệ albumin/creatinin (mg/g) >300
Chọn đáp án B
Kết tủa đạm bằng sulfosalicylic acid, (+): có kết tủa làm đục nước tiểu
Kết tủa đạm bằng sialic acid, (+): có kết tủa làm đục nước tiểu
Kết tủa đạm bằng sulfosalicylic acid, (-): có kết tủa làm đục nước tiểu
Kết tủa đạm bằng sialic acid, (-): có kết tủa làm đục nước tiểu
Chọn đáp án A
Xét nghiệm nước tiểu tại 1 thời điểm
Que nhúng Dipstick tìm Albumin niệu vi lượng
Kết tủa đạm bằng sulfosalicylic acid
Điện di đạm trong nước tiểu
Chọn đáp án A
Nhúng que lâu
Nước tiểu bị pha loãng
Tiểu máu đại thể
Nước tiểu có pennicilin, tobutamid, chất cản quang,…
Chọn đáp án B
g/1.73m2 da/24h
g/1.73m2 da/1h
g/1.37m2 da/24h
Tất cả đều sai
Chọn đáp án A
Thành phần albumin > 80%
Thành phần albumin = 80%
Thành phần albumin < 80%
Thành phần albumin > 50% và có rất ít phân tử protein kích thước lớn
Chọn đáp án A
Soi bàng quang, nội soi niệu quản
CT scan niệu quản-bàng quang
Soi cặn lắng nước tiểu
Siêu âm
Chọn đáp án C
Tuổi trên 40
Tiểu máu đại thể
Hút thuốc lá
Tất cả đều có thể
Chọn đáp án D
Hoại tử nhú thận
Nhiễm trùng thận
Bướu thận
Bệnh thận màng đáy mỏng
Chọn đáp án D
Bệnh thận IgA
Bệnh thận màng đáy mỏng
Hội chứng Alport
Bướu thận
Chọn đáp án D
Nước tiểu đầu tiên lấy ngay khi ngủ dậy để làm xét nghiệm phản ánh trung thực nhất tình trạng bệnh lý thận, nhất là bệnh lý cầu thận
Mẫu nước tiểu đầu tiên lấy ngay khi ngủ dậy giúp ước đoán đạm niệu 24h từ định lượng tỉ số đạm niệu/ creatinin niệu chính xác hơn mẫu nước tiểu ở thời điểm bất kỳ
Mẫu nước tiểu lấy ở thời điểm bất kỳ có nhiều ưu điểm trong tầm soát bệnh thận cấp
Nước tiểu lấy ở thời điểm bất kỳ có lượng protein hay thay đổi nên khi đánh giá tiểu protein cần định lượng đồng thời protein kèm creatinin niệu
Chọn đáp án C
(1), (3), (5)
(1), (3), (4)
(2), (3), (4)
(2), (4), (5)
Chọn đáp án A
Màu đỏ: tiểu máu, do thuốc (riboflavine, rifampicine)
Màu xá xị: tiểu hemoglobin, tiểu myoglobin
Màu vàng đậm: thuốc (tetracycline), tinh thể, bilirubin trong vàng da
Màu trắng đục: nhiều đạm, tiểu mủ (nhiều bạch cầu), tiểu dưỡng trấp
Chọn đáp án C
Urobilin
Urochrome
Porphyrin
Bilirubin
Chọn đáp án D
Có mùi khai ngay sau khi đi tiểu
Có mùi trái cây ngọt
Có mùi khai sau khi đi tiểu một thời gian
Có mùi hôi
Chọn đáp án C
Tăng khi uống nước nhiều
Giảm khi tiểu đạm
Tăng khi dùng thuốc lợi tiểu
Tăng khi uống nước ít
Chọn đáp án D
Bình thường nước tiểu hơi acid, pH bằng 6
Sau khi ăn, nước tiểu trở nên kiềm
Ngộ độc rượu methyl làm nước tiểu kiềm
Nhiễm trùng tiểu do Proteus làm kiềm nước tiểu
Chọn đáp án C
Thí nghiệm que nhúng ít được sử dụng vì cho kết quả chậm
Que nhúng nhạy cảm với hemoglobin, globulin, protein chuỗi nặng
Định lượng chính xác nhờ phản ứng kết tủa với sulfosalicylic acid
“Tiêu chuẩn vàng” để chẩn đoán tiểu đạm là định tính lượng đạm trong 24 giờ
Chọn đáp án C
Giấy nhúng sẽ chuyển sang vàng khi có đường trong nước tiểu
Bình thường sẽ có một lượng nhỏ đường trong nước tiểu
Đái tháo đường thường có kèm đường máu tăng
Đánh giá chức năng tái hấp thu đường của ống lượn xa
Chọn đáp án C
Bình thường không có ceton trong nước tiểu
Nếu nước tiểu có chứa aceton, viên acetest sẽ chuyển từ hồng sang trắng
Nhịn đói lâu ngày sẽ có ceton trong nước tiểu
Đái tháo đường có nhiễm ceton acid
Chọn đáp án B
(2), (4), (6), (7)
(1), (2), (6), (7)
(2), (6), (7)
(1), (4), (7)
Chọn đáp án C
2
0
1
4
Chọn đáp án C
Dễ cho phản ứng dương tính giả
Que nhúng âm tính giả nếu có đường niệu, tỉ trọng nước tiểu tăng, đã dùng kháng sinh, nhiều oxalate trong nước tiểu
Tiểu hemoglobin, myoglobin cho que thử dương tính
Nước tiểu bị dây khuẩn từ đường âm đạo cho phản ứng âm tính thật
Chọn đáp án D
A. < 5 BC/quang trường 10
> 1000 BC/phút (cặn Addis)
< 5000 BC/phút (cặn Addis)
Đáp án khác
Chọn đáp án D
Tiểu máu đại thể khi HC > 5000/phút (cặn Addis)
Tiểu máu do nguyên nhân không HC cho thấy HC biến dạng
Tiểu máu là do tổn thương tại thận
Khi quan sát dưới kính hiển vi có thể thấy tinh trùng
Chọn đáp án D
550 HC/phút
1100 HC/phút
11000 HC/phút
5500 HC/ phút
Chọn đáp án A
4
3
1
2
Chọn đáp án D
Sỏi oxalate calcium
Sỏi cystin
Sỏi struvite
Sỏi sulfamid
Chọn đáp án C
A. (1), (2), (4), (5)
(1), (2), (3), (5)
(2), (3), (5)
(1), (2), (3), (4), (5)
Chọn đáp án D
Trụ hồng cầu hiện diện có thể do viêm cầu thận cấp
Trụ sáp là bằng chứng diễn tiến mạn tính viêm cầu thận
Trụ sáp là những giọt mỡ trong ống thận do bệnh nhân tiểu ra lipid
Sự phì đại các nephron do hoạt động bù trừ có thể gây ra trụ rộng
Chọn đáp án C
A. (1), (4), (5)
(2), (3), (5)
(2), (3), (4), (5)
(1), (3), (4), (5)
Chọn đáp án B
3
4
2
1
Chọn đáp án A
Inulin
PAH
Creatinin
Chưa có chất nào thỏa mãn
Chọn đáp án D
Được xem là “tiêu chuẩn vàng” trong đánh giá GFR về sự chuẩn xác và chính xác
Được sử dụng rộng rãi trong lâm sàng ở các BV
Là một polymer của fructose
Độ thanh thải huyết tương của inulin chính là mức lọc tiểu cầu
Chọn đáp án B
Thường được sử dụng trong thực tế để đo GFR bệnh nhân hơn inulin
Có thể sử dụng công thức MDRD để ước đoán GFR
Công thức Cockcroft Gault dùng để ước đoán độ lọc cầu thận
Không nên sử dụng đơn độc creatinin huyết thanh để đánh giá GFR
Chọn đáp án C
Công thức MDRD chỉ cần các thông số creatinin HT, tuổi và giới
Bắt buộc phải hiệu chỉnh thêm công thức da trong cả hai công thức MDRD và cockcroft Gault
Trị số bình thường của ure huyết thanh ở người trưởng thành là 100- 120 mg/dL
Sử dụng trung bình cộng ĐTL ure và creatinin làm giảm sai số so với chỉ dùng ĐTL creatinin
Chọn đáp án A
Inulin
PAH
Ure
Creatinine
Chọn đáp án D
Trong điều kiện thiếu nước, giảm thể tích máu lưu thông, ure được tăng bài tiết để giảm áp suất thẩm thấu
Xuất huyết tiêu hóa có thể làm tăng ure máu
Ure được tái hấp thu ở ống thận gần
Độ thanh lọc ure sẽ nhỏ hơn độ lọc cầu thận
Chọn đáp án A
Có ưu điểm là chỉ cần định lượng trong 1 thời điểm khi dược chất đã khuếch tán đều trong máu
Có thể ước đoán trực tiếp ĐLCT từ ĐTL dược chất phóng xạ
Cystatin C huyết thanh là một loại dược chất phóng xạ thông dụng
Dược chất phóng xạ được cấu tạo bởi hai phần là chất phóng xạ và men gắn
Chọn đáp án B
Phải được sản xuất hằng định trong máu
Phải khuếch tán dễ dàng qua dịch ngoại bào
Phải là chất nội sinh
Phải được lọc dễ dàng qua cầu thận
Chọn đáp án C
151, 25 ml/ph/1,73 m3
154, 275 ml/ph/ 1,73 m3
151, 275 ml/ph/1,73 m3
152, 425 ml/ph/1,73 m3
Chọn đáp án D
Đái tháo đường
Tăng huyết áp
Nhiễm trùng
Suy thận
Chọn đáp án D
ĐLCT của nữ thấp hơn của nam
ĐLCT giảm dần sau 30 tuổi và có thể giảm gần với giá trị suy thận
Ăn nhiều protein làm tăng độ lọc cầu thận
ĐLCT giảm trong thai kì do trữ lại lượng nước ối khá lớn
Chọn đáp án D
1, 2 và 3 đúng
1 và 3 đúng
2 và 4 đúng
Chỉ có 4 đúng
Chọn đáp án C
Lưu lượng máu lọc qua thận trong 1 đơn vị thời gian
Lưu lượng máu lọc qua thận trong 24h
Lưu lượng máu lọc qua thận trong 1 giờ
Thể tích máu được lọc sạch trong 1 đơn vị thời gian
Chọn đáp án A
Lưu lượng máu lọc qua thận trong 1 đơn vị thời gian
Lưu lượng máu lọc qua thận trong 24h
Lưu lượng máu lọc qua thận trong 1 giờ
Thể tích máu được lọc sạch trong 1 đơn vị thời gian
Chọn đáp án D
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












