1730 câu trắc nghiệm Nội ngoại cơ sở có đáp án - Phần 2
50 câu hỏi
Mạch 2 đỉnh
Mạch xen kẽ
Mạch đôi
Mạch nẩy mạnh
Chọn đáp án D
Mạch 2 đỉnh
Mạch xen kẽ
Mạch đôi
Mạch yếu nhẹ
Chọn đáp án B
Mạch nghịch
Mạch xen kẽ
Mạch đôi
Mạch yếu nhẹ
Chọn đáp án A
Mạch tĩnh mạch bình thường, có 2 đỉnh a và v
Mạch tĩnh mạch trong rung nhĩ, mất sóng a
Mạch tĩnh mạch trong hở van 3 lá
Mạch tĩnh mạch có sóng a khổng lồ
Chọn đáp án A
Phì đại thất trái
Phì đại thất phải
Suy thất trái
Phì đại cơ tim
Chọn đáp án D
Mạch tĩnh mạch bình thường, có 2 đỉnh a và v
Mạch tĩnh mạch trong rung nhĩ, mất sóng a
Mạch tĩnh mạch trong hở van 3 lá
Mạch tĩnh mạch có sóng a khổng lồ
Chọn đáp án B
Mạch tĩnh mạch bình thường, có 2 đỉnh a và v
Mạch tĩnh mạch trong rung nhĩ, mất sóng a
Mạch tĩnh mạch trong hở van 3 lá
Mạch tĩnh mạch có sóng a khổng lồ
Chọn đáp án C
Mạch tĩnh mạch bình thường, có 2 đỉnh a và v
Mạch tĩnh mạch trong rung nhĩ, mất sóng a
Mạch tĩnh mạch trong hở van 3 lá
Mạch tĩnh mạch có sóng a khổng lồ
Chọn đáp án D
Chọn đáp án B
Dày thất phải
Dày thất trái
Hẹp eo động mạch chủ
Hở van tim nặng
Chọn đáp án C
1-2cm
2-3cm
3-4cm
4-5cm
Chọn đáp án A
Hẹp van 2 lá
Dày dãn thất phải
Hẹp van 3 lá
Dãn thất trái
Chọn đáp án B
Khí phế thũng
Tràn dịch màng phổi
Thành ngực dày
Suy tim
Chọn đáp án B
Quan sát thấy mỏm tim đập yếu
Mỏm tim đập thấp hơn khoang liên sườn 4
Mỏm tim nằm ngoài đường trung đòn trái
Đường kính mỏm tim >3cm
Chọn đáp án D
Còn ống động mạch
Lồng ngực nhô cao bên phải
Lồng ngực lõm
Lồng ngực nở nang
Chọn đáp án C
Dày thành trước thất trái
Đặt ngón tay ở khoang liên sườn 2, 3, 4
Nẩy sau mỏm tim
Dày thành trước thất phải
Chọn đáp án D
Dày thất phải
Dãn thất phải
Hở van 2 lá
Dãn thất trái
Chọn đáp án D
Rung miêu
Rung nhĩ
Hẹp van 2 lá
Hẹp van 3 lá
Chọn đáp án B
Cơ tim bị tắc nghẽn
Luồng thông trái-phải to
Hở van tim nặng
Dãn thất phải
Chọn đáp án D
Đường kính mỏm tim >3cm
Mỏm tim đập mạnh
Diện đập mỏm tim rộng
Thời gian nẩy >1/3 chu chuyển tim
Chọn đáp án C
Biểu thị dày thành trước thất trái
Biểu thị dày trước thất phải
Gặp trong tim to toàn bộ
Đặt ngón cái vào mũi ức, lòng ngón tay hướng về cột sống, 4 ngón còn lại đặt trên vùng mỏm tim
Chọn đáp án B
Nhĩ trái lớn
Dày thành bên thất phải
Dày thành dưới thất phải
Dày thành trước thất phải
Chọn đáp án C
Hẹp van động mạch phổi
Hẹp eo động mạch chủ
Thân chung động mạch
Hẹp van 3 lá
Chọn đáp án C
T1 tách đôi
T2
T3
Rung miêu
Chọn đáp án B
Có âm thổi cường độ >3/6
Mất khi bệnh nhân đứng
Luôn rõ hơn trong kì hít vào
Chỉ có với âm thổi tâm thu
Chọn đáp án A
Dẫn truyền T1, T2
Dẫn truyền âm thổi tâm thu
T3, T4
Dẫn âm tần số cao
Chọn đáp án C
Quai động mạch chủ qua phải
Hở van động mạch chủ
Phình sau hẹp van động mạch phổi
Phình sau hẹp van động mạch chủ
Chọn đáp án C
T1 và T2
T2 và T3
T3 và T4
T4 và T1
Chọn đáp án A
T1
T2
T3
T4
Chọn đáp án B
T1
T2
T3
T4
Chọn đáp án C
Mở đầu tâm trương
Mở đầu tâm thu
Sinh lý
Sinh lý ở trẻ em
Chọn đáp án B
Ổ van hai lá: ở mỏm tim, khoang liên sườn 5,6 trên đường trung đòn trái
Ổ van ba lá: sụn sườn 7 sát bờ trái xương ức
Ổ van động mạch phổi: liên sườn 3 bờ trái xương ức
Ổ van động mạch chủ: liên sườn 2 bờ phải và liên sườn 3 bờ trái xương ức
Chọn đáp án D
Dựa vào mạch quay
Dựa vào mạch đùi
Dựa vào mạch cảnh
Dựa vào mỏm tim: thì tâm trương ứng với lúc mỏm nảy
Chọn đáp án C
Nghe thêm vùng thượng vị ở bệnh nhân tràn khí màng phổi
Cần nghe thêm ở các vị trí động mạch cảnh phải, cảnh trái và hạ đòn trái
Cần nghe thêm dọc bờ phải xương ức trong trường hẹp van động mạch chủ
Nghe được ổ van động mạch phổi ở hai vị trí khác nhau
Chọn đáp án B
T1 lớn hơn T2
T2 lớn hơn T1
Tiếng T4 mất khi đứng
Tất cả đều sai
Chọn đáp án A
Nếu nhịp không đều thì không liên quan đến hô hấp, chỉ do tim
Sự không đều nhịp có thể là nhịp đôi, nhịp 3, loạn nhịp tức thời
Nếu rối loạn nhịp tim phải đếm theo phút
Nếu có nội tâm thu, phải đếm có bao nhiêu nội tâm thu một phút, vì > 7 nội tâm thu có chỉ định điều trị
Chọn đáp án C
Tiếng tim có bảy tính chất: vị trí, thời gian, hình dạng, cường độ, âm sắc, hướng lan, yếu tố ảnh hưởng
Âm thổi có năm tính chất: vị trí, cường độ, âm sắc, thời gian, ảnh hưởng của hô hấp
Muốn nghe rõ âm thổi tâm thu van hai lá thì nằm nghiêng sang trái
A và B đều đúng
Chọn đáp án C
Âm thổi lan xuống mỏm tim
Âm thổi lan ra nách, sau lưng
Âm thổi lan lên động mạch cảnh
Âm thổi lan lên bờ trái xương ức, xương đòn
Chọn đáp án B
T1
Rù tâm trương
Âm thổi tâm trương của bệnh nhân hẹp van hai lá
Tất cả đáp án trên đều đúng
Chọn đáp án D
1-2-3-4
2-1-4-3
1-2-4-3
2-1-3-4
Chọn đáp án B
Ngồi xổm
Đứng
Nằm nghiêng trái
Ngồi cúi người ra trước
Chọn đáp án B
Hẹp van động mạch chủ
Hẹp van động mạch phổi
Hở van động mạch chủ
Hở van động mạch phổi.
Chọn đáp án C
Đứng
Nằm nghiêng trái
Ngồi cúi người ra trước
Giơ hai chân lên 45 độ so với mặt giường
Chọn đáp án D
Làm âm thổi tâm trương lớn lên ở trường hợp bệnh nhân hở van động mạch chủ
Làm âm thổi tâm thu nhỏ đi ở trường hợp bệnh nhân hở van hai lá
Làm âm thổi tâm thu lớn lên ở trường hợp bệnh nhân hẹp van động mạch chủ
Tất cả đều sai
Chọn đáp án A
Triệu chứng cơ năng là triệu chứng mà bệnh nhân cảm nhận được chính xác, rõ ràng
Triệu chứng thực thể là triệu chứng mà bệnh nhân than phiền với bác sĩ
Khai thác đầy đủ các triệu chứng thực thể mới có thể chẩn đoán đúng và chẩn đoán đủ tình trạng bệnh của bệnh nhân
Một triệu chứng có thể vừa là triệu chứng thực thể vừa là triệu chứng cơ năng
Chọn đáp án D
Đau ngực, khó thở, hồi hộp, xanh tím, bối rối, ho ra máu, ngất, đánh trống ngực, mệt
Đau bụng, đau cơ, sốt, xanh tím, ho, ho ra máu, ngất, đánh trống ngực, mệt
Đau ngực, khó thở, phù, xanh tím, ho, ho ra máu, ngất, đánh trống ngực, mệt
Đau thượng vị, khó thở, phù, buồn nôn, ho, ho ra máu, ngất, đánh trống ngực, mệt
Chọn đáp án C
Thiếu máu cơ tim, nhồi máu cơ tim, tắc nghẽn đường ra thất trái
Bệnh lý mạch vành bẩm sinh, viêm cơ tim, viêm màng ngoài tim
Sa van 2 lá, rối loạn nhịp tim, bệnh Kawasaki
Bóc tách động mạch chủ, phình động mạch chủ
Chọn đáp án D
Viêm thực quản, co thắt thực quản, trào ngược dạ dày thực quản
Viêm phổi, viêm màng phổi, tràn khí màng phổi, thuyên tắc phổi, cao áp phổi
Viêm loét dạ dày, tá tràng, viêm tụy cấp, căng trướng dạ dày ruột, viêm túi mật
A, B đúng
Chọn đáp án D
1
2
3
4
Chọn đáp án D
Tiền phát, điểm đau chính xác, hướng đi, đau nông hay sâu
Kiểu đau, mức độ đau, tần suất xảy ra
Những triệu chứng đi kèm, yếu tố làm tăng, giảm đau
Thời gian kéo dài, cường độ đau
Chọn đáp án A
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












