1730 câu trắc nghiệm Nội ngoại cơ sở có đáp án - Phần 28
50 câu hỏi
Trỉ nội sa
Polýp đại-trực tràng
Ung thư đại-trực tràng
C và B đúng
Chọn đáp án D
Điểm đau nhiều ở thành trước của trực tràng
Điểm đau nhiều ở thành sau của trực tràng
Túi cùng Douglas căng và đau
A và C đúng
Chọn đáp án D
Rất quan trọng
Rất ít được sử dụng
Siêu âm trong lòng trực tràng có vai trò quan trọng đối với các tổn thương của hính hậu môn hay trực tràng
A và C đúng
Chọn đáp án B
Là một cơ vân
Là một cơ trơn
Gồm nhiều bó khác nhau như bó dưới da, bó nông, bó sâu
A và C đúng
Chọn đáp án D
Ỉa lõng
Ỉa máu
Ỉa phân mỡ
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
Nên khám ở phòng kín đáo và giải thích trước cho bệnh nhân hợp tác
Cần khám ở nhiều tư thế khác nhau
So sánh với bên đối diện
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Thoát vị bẹn
Hạch bẹn phì đại
Dãn tĩnh mạch thừng tinh bên phải
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Thoát vị bẹn
Hạch bẹn phì đại
Thoát vị đùi
A và B đúng
Chọn đáp án C
Cảm giác đau, ngứa bàn chân
Đau nhức xương khớp
Đau cách quảng, đi lặc cách hồi
Phù nề hai chân, tiểu ít
Chọn đáp án C
Độ lớn của chi
Màu sắc da, lông móng
Tình trạng thiếu dưỡng của da
Tất cả đáp án trên
Chọn đáp án D
Tại chỗ tổn thương
Phía dưới tổn thương
Phía trên tổn thương
A, B đúng
Chọn đáp án D
Thiếu máu chi
Tắc tĩnh mạch
Tắc bạch mạch
Thương tổn thần kinh
Chọn đáp án A
Phình động mạch
Thông động-tĩnh mạch
Hẹp động mạch
Xơ vữa động mạch
Chọn đáp án B
Nghiệm pháp SCHWARTZ
Nghiệm pháp PERTHES
Nghiệm pháp TRENDELENBOURG
Nghiệm pháp ga-rô từng nấc
Chọn đáp án B
Ở giữa xương đốt bàn 3 và 2
Ở trên xương đốt bàn 2
Ở giữa xương đốt bàn 1 và 2
Ở bờ sau rãnh mắt cá trong
Chọn đáp án C
Phình độnh mạch
Hẹp động mạch
Thông đông-tĩnh mạch
Suy giãn tĩnh mạch
Chọn đáp án B
Đầu gối duỗi tối đa
Đầu gối gấp nửa chừng
Đầu gối gấp nửa chừng và bảo bệnh nhân duỗi bàn chân
Đầu gối gấp nửa chừng và bảo bệnh nhân gấp bàn chân
Chọn đáp án D
Để đánh giá cơ năng van tổ chim của đoạn tĩnh mạch thăm khám
Để phát hiện viêm tắt tĩnh mạch sâu
Để phát hiện viêm tắc tĩnh mạch nông
Để đánh giá tình trạng của các van tĩnh mạch xuyên
Chọn đáp án B
Tiêm thuốc cản quang vào tim
Tiêm thuốc cản quang vào tĩnh mạch
Tiêm thuốc cản quang trực tiếp vào động mạch ở phía trên chỗ nghi bị tổn thương
Tiêm thuốc cản quang vào động mạch đùi (phương pháp Seldinger)
Chọn đáp án D
Là một khối máu tụ đập
Giảm kích thước khi đè vào phía hạ lưu
Thiếu máu vùng hạ lưu
Chẩn đóan xác định bằng siêu âm và chụp mạch
Chọn đáp án D
Vị trí tắc mạch
Diễn biến của sự thiếu máu hạ lưu
Rối lọan cảm giác
Tình trạng phù nề chi
Chọn đáp án B
Đau bắp chân
Phù trắng nóng
Sốt nhẹ
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Viêm tắc tĩnh mạch chi dưới
Bệnh lý giãn tĩnh mạch
Thông động tĩnh mạch
Phình động mạch
Chọn đáp án B
Đúng
Sai
Chọn đáp án A
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
Trendelenbourg
Schwartz
Garrot từng nất
Pether
Chọn đáp án B
Prat
Takat
Delber
Trendelenbourg
Chọn đáp án D
Garrot từng nất + Delber
Garrot từng nất + Pether
Prat + Garrot từng nất
Prat + Takat
Chọn đáp án C
Prat + Delber + Takat
Pether + Takat + Delber
Delber + Garrot từng nất + Takat
Takat + Delber + Schawrtz
Chọn đáp án B
Đúng
Sai
Chọn đáp án A
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
Giãn tĩnh mạch + tắc mạch phổi
Loét tĩnh mạch + tắc mạch phổi
Viêm tĩnh mạch + tắc mạch phổi
Di chứng cơ năng + tắc mạch phổi
Chọn đáp án D
Đúng
Sai
Chọn đáp án A
Đúng
Sai
Chọn đáp án A
Trên nếp khuỷu
Rảnh cơ nhị đầu phía trong
Rảnh trong nếp khuỷu
Rảnh cơ nhị đầu ngoài
Chọn đáp án B
Khối u nằm trên đường đi của động mạch
Đập và giản nở theo nhịp tim
Sờ có rung miu
Khi đè động mạch trên khối u này có thể nhỏ lạ
Chọn đáp án C
Điều trị tại chỗ
Điều trị toàn thân
Điều trị các biến chứng
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Tìm cách giập lửa
Cởi quần áo bị nước sôi ngấm vào
Tìm cách cắt nguồn điện
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Cởi bỏ quần áo, giày dép
Dội nhiều nước lạnh vào vùng bỏng
Có thể dùng nước xà phòng, nước vôi trung hòa axit
A, B, C đúng
Chọn đáp án D
Rửa sạch bằng nước lạnh sạch
Dùng dầu ăn rửa vết bỏng
Dùng nước đường nồng độ 20% rửa vết bỏng
A, B, C đúng
Chọn đáp án D
22-30o
31-34o
35-37o
A, B đúng
Chọn đáp án A
5 phút đến 2 giờ
3 giờ
4 giờ
5 giờ
Chọn đáp án A
Sớm trong 30 phút đầu
Sau 40 phút
Sau 50 phút
Sau 60 phút
Chọn đáp án A
Hạn chế sự nhiễm trùng
Hạn chế độ sâu
Hạn chế sự thoát dịch
Hạn chế sưng nề
Chọn đáp án C
Bất động vùng bỏng
Phong bế Novocain 0,25% ở gốc chi
Dùng thuốc giảm đau không Steroide
A, B, C đúng
Chọn đáp án D
Promedol 2% từ 1-2 ml
Dimedrol 2% từ 1-2 ml
Pipolphen 2,5% từ 1-2 ml
Trộn lẫn 3 thứ tiêm bắp
Chọn đáp án D
Nước chè đường
Nước Oresol
Nước tự pha: 1 muổng muối 8 muổng đường/1 lít nước
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Không có dấu hiệu của sốc bỏng
Có dấu hiệu đe dọa sốc
Có sốc nhưng ở mức độ nhẹ
Sốc ở mức độ nào cũng cần chuyển bệnh nhân
Chọn đáp án A
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












