1730 câu trắc nghiệm Nội ngoại cơ sở có đáp án - Phần 23
50 câu hỏi
Túi mật không liên quan đến chảy máu trong ổ bụng
Lực ma sát là nguyên nhân chính dẫn đến sự chảy máu
Chảy máu ổ bụng liên quan đến gan có thể không do sự vỡ hoặc nứt gan
Trong chảy máu ổ bụng liên quan đến gan, thương tổn các động mạch và đường dẫn mật thường nghiêm trọng nhất
Chọn đáp án C
Gan
Lách
Tụy
Dạ dày
Chọn đáp án B
Sốt rét
Sốt xuất huyết
Sốt thương hàn
Tai nạn giao thông
Chọn đáp án B
Hoa mắt chóng mặt
Hạ huyết áp
Trướng bụng
Khát nước
Chọn đáp án C
Hoa mắt chóng mặt giảm khi thay đổi từ thế từ đứng hoặc ngồi sang nằm
Mạch nhanh, dễ bắt, đặc biệt ở các động mạch lớn như động mạch cảnh gốc, đùi,…
Nhu động ruột mạnh để đẩy máu thừa ra ngoài
Một số trường hợp có thể không mạch, không huyết áp
Chọn đáp án D
Dấu hiệu Kehr (thường gặp nhất ở vai phải)
Cảm ứng phúc mạc ít thấy ở các trường hợp bệnh nhân bị sốc
Phản ứng thành bụng luôn hiện diện trong mọi trường hợp
Có cảm giác đau khi gõ bụng, có thể gõ đục ở các vùng thấp
Chọn đáp án D
Số lượng hồng cầu
Số lượng bạch cầu
Số lượng tiểu cầu
Nhóm máu
Chọn đáp án C
X quang bụng không sửa soạn
Siêu âm bụng
Chụp cắt lớp
Nội soi ổ bụng chẩn đoán
Chọn đáp án B
Trong X quang bụng không sửa soạn, bệnh nhân luôn phải ở tư thế đứng
Siêu âm giúp bác sĩ dễ dàng đánh giá mức độ thương tổn của gan
Chụp cắt lớp luôn có giá trị chẩn đoán hơn siêu âm
Nội soi ổ bụng là phương pháp tiên tiến đang được triển khai rộng rãi vì hiệu quả cao, dễ thực hiện
Chọn đáp án C
Siêu âm bụng luôn luôn đòi hỏi kết hợp lâm sàng
Có thể giúp phát hiện dịch tự do ở túi Morison
Đặc biệt hiệu quả với các đối tượng bị chấn thương tạng đặc
Có thể thay thế cho biện pháp chọc rửa ổ bụng
Chọn đáp án C
Chọc rửa cho kết quả đúng cao hơn chọc dò ổ bụng
Cần gây tê sau khi chọc dò ổ bụng
Chọc dò được gọi là âm tính khi hút ra được máu không đông
Chọc hút không ra máu chứng tỏ không có thương tổn trong ổ bụng
Chọn đáp án A
Hiện tượng vỡ hai thì thường gặp ở các tạng như gan,lách
Các xét nghiệm cận lâm sàng có vai trò quan trọng nhất trong chẩn đoán
Hỏi bệnh sử góp phần làm rõ cơ chế chấn thương
Mạch, huyết áp thay đổi theo số lượng máu mất
Chọn đáp án B
Đau vùng thượng vị phải là cơ sở quan trọng để chẩn đoán vỡ gan
Tăng bạch cầu > 15.000/ml thường thấy trong vỡ gan do chấn thương bụng kín
Chụp tĩnh mạch thường được chỉ định khi chấn thương gan có kèm theo chảy máu đường mật vì các tổn thương tĩnh mạch thường nghiêm trọng
Chụp cắt lớp có thể giúp ước lượng số máu mất.
Chọn đáp án D
1
2
3
4
Chọn đáp án D
Cơ hoành (T) thấp hơn bình thường cho không có lách nâng đỡ
Dạ dày dãn trướng đầy hơi
Góc lách của đại tràng bị đẩy xuống thấp và vào trong
Bóng mờ của lách to ra
Chọn đáp án A
Xảy ra ở phụ nữ đang trong tuổi sinh đẻ kinh nguyệt đều đặn
Xét nghiệm que thử thai có thể dương tính
Rong huyết
Đau hạ vị
Chọn đáp án A
Đánh giá các dấu hiệu sinh tồn và phát hiện các thương tổn kết hợp
Đặt thông tiểu, đặt thông mũi-dạ dày, thở oxy
Khám bụng và làm các xét nghiệm cận lâm sàng
Dùng kháng sinh thích hợp để tránh nhiễm trùng ổ bụng
Chọn đáp án D
Siêu âm và chọc dò ổ bụng có vai trò quan trọng trong chẩn đoán
Phải hồi sức trước khi chuyển vào phòng mổ để mở bụng thăm dò
Mở ổ bụng giúp xác định thương tổn
Cả A và B
Chọn đáp án C
I, II, III
II, III
II, IV
II
Chọn đáp án D
Đau bụng
Vàng da
Sốt D. Có tiền sử biểu hiện sỏi mật
Có tiền sử biểu hiện sỏi mật
Chọn đáp án A
Định luật Courvoisier cho rằng vàng da tắc mật kèm túi mật lớn là do sỏi mật
Định luật Courvoisier là do u chèn ép đường mật
Định luật Courvoisier chỉ đúng ở châu Âu
A và C đúng
Chọn đáp án C
Công thức bạch cầu tăng
Bilirubin máu tăng
Men photphataza kiềm tăng cao trong máu
Tỷ lệ Prothrombin máu giảm nhiều
Chọn đáp án C
U nang ống mật chủ (Cắt nang + nối lưu thông)
Khối u đầu tuỵ (nối mật ruột)
Sỏi ống mật chủ (mở ống mật chủ lấy sỏi + dẫn lưu Kehr)
K đường mật (nối mật ruột )
Chọn đáp án C
Bilirubin trực tiếp trong huyết thanh
Bilirubin gián tiếp trong huyết thanh
Tỷ Prothombine trong huyết thanh
Tỷ Transaminase trong huyết thanh
Chọn đáp án D
Vàng da, sốt, đau
Đau, vàng da, sốt
Đau, sốt, vàng da
Sốt, đau, vàng da
Chọn đáp án C
Túi mật bị sỏi
Túi mật bị ung thư
Túi mật căng to
Túi mật bị viêm xơ teo
Chọn đáp án D
U đầu tụy
Viêm gan
Xơ gan
Teo đường mật bẩm sinh
Chọn đáp án D
Vàng da do sỏi mật
Vàng da do tan huyết
Vàng da do chuyển hóa
Vàng da do viêm gan
Chọn đáp án A
Chụp đường mật qua đường tĩnh mạch
Chụp đường mật qua da
Chụp mật-tụy ngược dòng qua nội soi
Siêu âm đường mật
Chọn đáp án D
Chụp đường mật qua đường tĩnh mạch
Chụp đường mật qua da
Chụp mật-tụy ngược dòng qua nội soi
Siêu âm đường mật
Chọn đáp án A
Chụp đường mật qua đường tĩnh mạch
Chụp đường mật qua đường uống
Chụp đường mật qua da
Chụp mật-tụy ngược dòng qua đường nội soi
Chọn đáp án D
Vàng da kèm gan lớn
Vàng da kèm lách lớn
Vàng da kèm túi mật lớn
Vàng da kèm nôn ra máu
Chọn đáp án C
10mg/l
20mg/l
25mg/l
30mg/l
Chọn đáp án A
Bệnh tiểu ra nhiều Bilirubine tự do
Bệnh tiểu ra nhiều Stercobiline
Bệnh tiểu ra nhiều Bilirubine kết hợp
Bệnh tiểu ra nhiều Urobiline
Chọn đáp án D
Sỏi mật
U đầu tụy
K đường mật
Teo đường mật bẩm sinh
Chọn đáp án B
Da và mắt vàng đậm
Tiểu đậm màu
Phân trắng như cứt cò
Bilirubine tăng rất cao
Chọn đáp án C
Viêm gan
Sỏi mật
K đường mật
Tan máu
Chọn đáp án C
Munkowski - chauffard
Gilbert
Màng hồng cầu
Bệnh Crigler - Najjar
Chọn đáp án D
Vàng da do chuyển hóa
Vàng da do tan máu
Vàng da do nguyên nhân tại gan
D. Vàng da do nguyên nhân trước gan
Chọn đáp án C
Chèn vào bóng vater
Chèn vào tá tràng
Chèn vào đoạn cuối ống mật chủ
Chèn vào đoạn ống mật chủ trong mạch nối nhỏ
Chọn đáp án C
Đúng
Sai
Chọn đáp án A
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
Đúng
Sai
Chọn đáp án A
Vàng da do nguyên nhân trước gan chủ yếu là do sỏi mật
Vàng da do nguyên nhân tại gan chủ yếu là do viêm gan
Vàng da do nguyên nhân sau gan chủ yếu là do tan máu
A và B đúng
Chọn đáp án B
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
Sỏi mật
Ung thư chèn ép đường mật
Thuốc
A và B đúng
Chọn đáp án D
Sỏi mật
Nang đường mật bẩm sinh
Ung thư đường mật
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
Gan lớn, túi mật lớn
Vùng đầu tuỵ- ống mật chủ ấn đau
Nghiệm pháp Murphy dương tính khi túi mật lớn
A và B đúng
Chọn đáp án D
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












