1730 câu trắc nghiệm Nội ngoại cơ sở có đáp án - Phần 18
50 câu hỏi
TGF-α và TGF-β
aFGF và Bfgf
EGF và KGF
IL-1 và IL-2
Chọn đáp án C
TB gan
TB sừng
Tiểu cầu
Nguyên bào sợi
Chọn đáp án D
105
106
104
107
Chọn đáp án A
Sự dãn mạch của các mạch máu nhỏ tại chỗ
Bạch cầu đa nhân trung tính đến sau cùng
Bạch cầu đơn nhân tiết ra chất matrix gian bào
Thực bào chỉ có vai trò dọn sạch mô hoại tử
Chọn đáp án A
Nguyên bào sợi đến vết thương tăng sinh, tổng hợp chất matrix gian bào
Tế bào nội mô đến vết thương tăng sinh kích thích sự hình thành mao mạch mới
Sự tăng sinh của nguyên bào sợi và tế bào nội mô được kích thích bởi bạch cầu
Sự tạo lập mô hạt thấy rõ nhất trong sự lành vết thương kỳ hai
Chọn đáp án C
Các tế bào keratin ở mép vết thương đã có sự thay đổi hình thái học rõ ràng
Lớp thượng bì dày lên, những tế bào đáy to ra và đi đến phủ lấp vết thương
Tế bào đáy chỉ bắt đầu phân chia khi lớp thượng bì đã dính lại với nhau
Tế bào đáy dừng phân chia, lớp tế bào mới bẹt ra và phủ lên chất nền E. Fibronectin giúp cho các tế bào thượng bì gắn với nhau
Chọn đáp án D
Sự liên kết không có tổ chức của các nguyên bào sợi đóng vai trò quan trọng trong việc hình thành sẹo
Vết thương được bao phủ bởi collagen và chất matrix gian bào
Các tế bào viêm cấp và mạn tính cùng với nguyên bào sợi tăng dần
Sẹo xuất hiện ngay khi bắt đầu giai đoạn tái tạo
Chọn đáp án A
Chất nền gian bào
PDGF
aFGF và bFGF
IGF-I
Chọn đáp án C
PDGF
TGF-β
aFGF và bFGF
EGF và KGF E. IGF-I
Chọn đáp án B
Kích thích sự tăng sinh mạch máu
Do tiểu cầu sản xuất
Được kết dính bởi heparin trong basophil
Kích thích nguyên bào sợi tăng sinh
Chọn đáp án A
Xuất hiện cuối cùng sau thương tích
Chế nguyên bào sợi sản xuất collagenase
Kích thích nguyên bào sợi tổng hợp GAGs và những protein kết dính
Thu hút tiểu cầu đến vết thương
Chọn đáp án C
EGF do tế bào keratin phóng thích
KGF do nguyên bào sợi phóng thích
Kích thích tế bào keratin phân chia và biệt hóa
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Vitamin B12 cần cho sự lành vết thương
Béo phì và tiểu đường làm chậm lành vết thương
Hct > 15% ảnh hưởng đến sự lành vết thương
Sử dụng steroid trong 3 ngày đầu sau thương tích không ảnh hưởng đến sự lành vết thương
Chọn đáp án B
Cầm máu tiên phát
Cầm máu sơ khởi
Đông máu huyết tương
Tiêu sợi huyết
Chọn đáp án B
50000 - 100000/mm3
Khảo sát co cục máu
Thời gian máu chảy
Thời gian Quick
Chọn đáp án C
TQ kéo dài và V giảm
TQ kéo dài và VIII giảm
TCK kéo dài và V tăng
TCK kéo dài và XII tăn
Chọn đáp án A
Đông máu nội sinh
Đông máu ngoại sinh
Con đường chung
B và C đúng
Chọn đáp án D
Ngăn cản tiểu cầu kết dính
Giải phóng yếu tố XII
Tạo cục máu Hayem
Giải phóng yếu tố mô
Chọn đáp án D
II, V, VII, X, VIII
II, V, VII, IX, X
II, VII, IX, X
II, VII, VIII, IX, X
Chọn đáp án C
Đếm tiểu cầu
TS
PT D
TT
Chọn đáp án D
Giảm fibrinogen
Giảm prothrombin
Rối loạn fibrinogen
Sản phẩm từ sự phân hoá fibrin
Chọn đáp án B
TCK bất thường, tiểu cầu giảm
TCK kéo dài, thời gian máu đông dài
TCK kéo dài, tiểu cầu tăng
TCK kéo dài, thời gian máu chảy kéo dài
Chọn đáp án D
IX
VIII
X
XII
Chọn đáp án A
Hay xảy ra sau mổ phổi, tuyến tiền liệt
Fibrinogen giảm và nghiệm pháp Ethanol (-)
Fibrinogen giảm và nghiệm pháp Ethanol (+)
Fibrinogen bình thường
Chọn đáp án C
Cắt gan bán phần
Tắc mật kéo dài
Heparin lưu hành còn sót lại sau mổ
Mổ tuyến tiền liệt
Chọn đáp án D
Sản phẩm thoái hoá, mô hoại tử
Bỏng, viêm mạch máu
Tán huyết
Sau phẫu thuật phổi, tuyến tiền liệt, ung thư
Chọn đáp án C
3 tuần
4 tuần
5 tuần
24 giờ
Chọn đáp án C
V, VII
V, VIII
V, IX
XII, XII
Chọn đáp án B
Chỉ lấy máu ba lần trước mổ 1 tháng
Mỗi lần cách nhau ít nhất 4- 5 ngày
Lần lấy cuối trước mổ ít nhất 1 tuần
Máu được trữ và truyền cho bệnh nhân khác
Chọn đáp án B
V
IX
XIII
VIII
Chọn đáp án D
Hoại tử ống thận
Suy thận cấp
Đông máu rải rác trong lòng mạch
Viêm tĩnh mạch
Chọn đáp án D
Sốt rét
Cytomegalovirus
AIDS
Viêm gan A, B
Chọn đáp án D
Giảm tất cả yếu tố đông máu
Giảm yếu tố V
Giảm chức năng tiểu cầu
TQ kéo dài, TCK kéo d
Chọn đáp án D
Lấy máu bệnh nhân nhiều lần trong 1 tháng trước mổ
Rửa hay lọc máu mỗi khoảng 250ml
Rửa thu lại được nhiều máu hơn và giảm tiểu cầu ít hơn
Khác với hồi truyền máu xuất huyết nội
Chọn đáp án B
Fibrin
Thrombin
Hageman
Proconvertin
Chọn đáp án A
Epinephrin, calcium, serotonin
ATP
Yếu tố kháng heparin
A và C đúng
Chọn đáp án D
Sự co cơ trơn nội mạch
Sự kết dính của tiểu cầu vào lớp collagen
Sự chèn ép của các mô bị tự máu xung quanh vết thương
Cả A, B, C đều đúng
Chọn đáp án D
Phức hệ yếu tố mô – VIIa hoạt hoá yếu tố XI
Phức hệ yếu tố mô – VIIa hoạt hoá yếu tố IX
Phức hệ yếu tố mô – VIIa hoạt hoá yếu tố XII
Phức hệ yếu tố mô – VII hoạt hoá yếu tố XI
Chọn đáp án B
Yếu tố X
Yếu tố XII
Yếu tố VII
Yếu tố V
Chọn đáp án B
Được sản xuất từ gan
Basophil giải phóng plasminogen
Eosinophil giải phóng plasminogen vào máu đề phòng ngừa quá trình đông máu trong lòng mạch
A và B đúng
Chọn đáp án A
15000 – 50000/mm3
150000 – 500000/mm3
100000 – 500000/mm3
50000 – 500000/mm3
Chọn đáp án B
Đốm xuất huyết dưới da thường do bất thường của đông máu huyết tương
Bầm máu thường liên quan đến rối loạn của tiểu cầu
Bệnh nhân dùng thuốc ức chế tổng hợp prostaglandin
Tất cả đều sai
Chọn đáp án D
Yếu tố II, V, VII, IX, X
Yếu tố II, VII, IX, XII
Yếu tố II, VII, IX, X
Yếu tố II, V, VII, IX, X, XII
Chọn đáp án C
Thời gian máu chảy, đếm tiểu cầu, TQ, TT
Thời gian máu chảy, đếm tiểu cầu, TT, TCK
Đếm tiểu cầu, TS, PT, aPTT
Đếm tiểu cầu, TQ, TCK, nghiệm pháp Ethanol
Chọn đáp án C
Bệnh ưa chảy máu A do bất thường yếu tố IX
Bệnh von Willebrand do bất thường yếu tố IX và chức năng tiểu cầu
Bệnh ưa chảy máu B do bất thường yếu tố VIII
Rối loạn tiểu cầu
Chọn đáp án D
TCK, TQ kéo dài
Giảm fibrinogen
Giảm tiểu cầu
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Hb ≤ 8g% ở bệnh nhân có nguy cơ mạch vành, suy hô hấp dự kiến sẽ mất nhiều máu trong cuộc mổ
Thiếu máu và có cơn đau thắt ngực
Thiếu máu kèm thay đổi trạng thái tâm thần
Thiếu máu ở bệnh nhân suy thận
Chọn đáp án D
Tế bào máu là của bệnh nhân
Lấy máu nhiều lần / tháng trước mổ
Thu hồi máu chảy trong cuộc mổ
Máu được lọc trước khi truyền lại
Chọn đáp án A
Nóng rát dọc theo tĩnh mạch truyền máu
Sốt nhẹ
Đau lưng
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
A. IgM
IgG
IgE
A và B đúng
Chọn đáp án D
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












