1730 câu trắc nghiệm Nội ngoại cơ sở có đáp án - Phần 16
50 câu hỏi
Viêm lao khớp
Trực khuẩn Eberth
Vi khuẩn kỵ khí
Tụ cầu trắng hay vàng
Chọn đáp án A
Có thể phát hiện dấu chuyển sóng ở giai đoạn viêm lan tỏa
Ở vùng đùi dấu chuyển sóng chỉ có khi tìm theo chiều dọc của thớ cơ thẳng đùi
Đau từng cơn tăng dần là triệu chứng của giai đoạn viêm lan tỏa
Ở giai đoạn tụ mủ, cơn đau tăng thêm làm bệnh nhân mất ngủ
Chọn đáp án D
Là một ổ mủ hình thành nhanh
Không có các triệu chứng sưng – nóng – đỏ – đau
Đa số trường hợp do lao, có thể do trực khuẩn Eberth
Cấu tạo gồm ổ mủ ở giữa, thành của ổ mủ có 2 lớp
Chọn đáp án A
Triệu chứng của bệnh lao
Xét nghiệm máu có tốc độ lắng máu cao
Phản ứng tuberculin dương tính
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Không có các triệu chứng sưng – nóng – đỏ – đau
Không nên rạch tháo mủ
Không phát hiện dấu chuyển sóng trong tiến triển áp-xe lạnh
Thành của áp-xe lạnh không phải là một hàng rào bảo vệ
Chọn đáp án C
Là tình trạng viêm mạn tính của mô tế bào
Có xu hướng lan tỏa mạnh, giới hạn
Không hoại tử các mô bị xâm nhập
Thường do liên cầu và tụ cầu vàng gây nên
Chọn đáp án D
Là nhiễm trùng mạn tính của các mạch bạch huyết
Thường thấy ở chi, nhất là chi trên
Khám ở phần chi phía trên có thể thấy tình trạng viêm bạch lưới
Khám ở phần chi phía trên có thể thấy tình trạng viêm thân bạch mạch
Chọn đáp án D
Tụ cầu khuẩn
Bạch cầu
xCác mảnh tổ chức liên kết hay biểu bì
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Là một cụm nhọt tập trung ở một nơi
Chỉ có ở lưng
Còn gọi là nhọt chùm
Hay xảy ra ở người tiểu đường hay suy dinh dưỡng
Chọn đáp án B
Nhiễm trùng vết thương ở trên lớp cân gọi là nhiễm trùng nông
Nhiễm trùng vết thương ở dưới lớp da gọi là nhiễm trùng sâu
Nhiễm trùng nông xảy ra trong vòng 30 ngày sau khi bị vết thương trên lớp cân
Nhiễm trùng sâu xảy ra trong vòng 30 ngày nếu không có mảnh ghép
Chọn đáp án B
Độ 1
Độ 2
Độ 3
Độ 4
Chọn đáp án C
Kỹ thuật mổ phải nhẹ nhàng
Tăng thời gian nằm viện trước mổ
Chuẩn bị sạch da vùng mổ bằng các dung dịch sát trùng
Sử dụng kháng sinh dự phòng
Chọn đáp án B
Mạch huyết áp không ổn định
Nốt phồng chứa dịch như máu hay màu xanh bẩn
Đau khu trú dữ dội, mất cảm giác tại chỗ, có khí trong da
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Giai đoạn cương tụ
Viêm hạch hóa mủ
Viêm xung quanh hạch
A và B đúng
Chọn đáp án D
Sốt cao, vẻ mặt nhiễm trùng
Lưỡi bẩn, môi ẩm
Hạch sưng to, da tấy đỏ lan rộng
Chuyển sóng do tụ mủ
Chọn đáp án B
Tụ cầu khuẩn
Bạch cầu
Những tổ chức liên kết hay biểu bì
Cả A, B, C đều đúng
Chọn đáp án D
Viêm bạch mạch hay viêm hạch khu vực
Hoại thư
Áp xe
Viêm tĩnh mạch xoang hang
Chọn đáp án D
Đau, nóng, đỏ, mềm
Nơi cao nhất có một điểm màu vàng xanh
Điểm cao nhất bị hoại tử, chảy ra một giọt mủ màu vàng
Tất cả đều sai
Chọn đáp án D
Hậu bối
Nhọt
Viêm hạch bạch huyết cấp tính
Viêm mạch bạch huyết cấp tính
Chọn đáp án C
Giai đoạn nốt bỏng: có các nốt bỏng chứa nươc màu vàng, bao quanh chân sợi lông
Giai đoạn loét: các nốt bỏng vỡ để lại các loét tròn nhỏ, như tổ ong
Giai đoạn vỡ ngòi: cầu cơ còn lại giữa các ổ loét bị phá hủy dần phơi bày ra ổ loét to như miệng núi lửa
Có cảm giác: mềm, cộm, nóng, đau
Chọn đáp án B
Tiến triển nhanh, khoảng 10 ngày, các ngòi mới tiêu đi
Sau khi ngòi tiêu, da trở lại bình thường như lúc đầu khoảng 1-2 tuần
Da bị nhiễm cứng và bầm tím một thời gian lâu
Trong hậu bối khu trú, lớp da bị tách rời và để lớp cơ hoặc xương bên dưới
Chọn đáp án C
Hậu bối có ranh giới rõ rệt
Hay gặp ở bệnh nhân vàng da
Là thể lành tính, tự miễn
Là thể có tình trạng nhiễm khuẩn huyết, hay mủ huyế
Chọn đáp án D
1,5% - 3,9%
4,3% - 10,2%
12% - 24%
28% - 40%
Chọn đáp án D
Vi khuẩn thường trú ở bàng quang
Vi khuẩn thường trú ở da, niêm mạc
Vi khuẩn từ cơ quan bị nhiễm trùng
Vi khuản từ dụng cụ mổ, khay, dao mổ
Chọn đáp án A
Nhiễm trùng sâu tiến triển trong vòng 30 ngày nếu có mảnh ghép
Nhiễm trùng nông cấy dịch vết thương có thể không thấy vi khuẩn
Nhiễm trùng sâu tiến triển trong vòng 1 năm nếu không có mảnh ghép
Nhiễm trùng nông xuất phát từ dưới lớp cân mô mềm lan lên
Chọn đáp án D
1
2
3
4
Chọn đáp án D
Rửa tay sạch với xà bông sát trùng trong vòng 10 phút trong cuộc mổ thông thường
Vệ sinh lông vùng mổ trước 2-3 ngày để ổn định khu vực da mổ
Tăng sức đề kháng bằng việc giảm cân ở những người mập
A và B đúng
Chọn đáp án D
Bản chất thuốc (cocain), và các dung môi không là nguồn nhiễm
Là yếu tố nguy cơ và sinh bệnh của viêm mô tế bào và áp xe
Tiêm đi tiêm lại nhiều lần tại một vị trí cũng rất khó bị nhiễm trùng
Áp xe vùng cổ thường ở vùng tam giác cổ sau
Chọn đáp án B
Nhiễm trùng tụ ở cơ trơn
Điển hình không sốt đi kèm với đau căng, sung phù nơi tương ứng
Chẩn đoán tốt nhất là CT, PTC
Điều trị bằng dẫn lưu và kháng sinh trong vài tuần
Chọn đáp án D
Tiếp xúc với da lành
Tiếp xúc da không lành
Tiếp xúc niêm mạc
Tiếp xúc mô vô trùng
Chọn đáp án A
Khử khuẩn mức độ trung bình
Triệt khuẩn
Làm sạch
Khử khuẩn mức độ cao
Chọn đáp án D
Khử bẩn nhằm loại bỏ các chất hữu cơ, muối, vết bẩn nhìn thấy được bằng nước, bàn chải.
Dùng quy trình hóa học để loại bỏ hầu hết vi sinh vật gây bệnh
Dùng quy trình vật lý loại bỏ hầu hết vi sinh vật gây bệnh
Dùng tia UV để loại bỏ các vi sinh sinh vật gây bệnh
Chọn đáp án A
Loại bỏ được tất cả vi sinh vật gây bệnh
Loại bỏ dược vi nấm gây bệnh
Những virus có vỏ bọc cần khử khuẩn mức độ cao
Không tiêu diệt được bào tử
Chọn đáp án D
Diệt được bào tử vi khuẩn
Dễ dàng đánh giá kết quả
Chu kỳ diệt khuẩn lâu
Không gây độc
Chọn đáp án D
Tiệt khuẩn bằng sức nóng
Tiệt khuẩn bằng hơi nước bão hòa dưới áp lực 167
Tiệt khuẩn bằng khí oxid ethylene
Tiệt khuẩn bằng hơi nóng khô
Chọn đáp án B
Tiệt khuẩn bằng hơi nước
Tiệt khuẩn bằng khí oxid ethylene
Tiệt khuẩn bằng hơi nóng khô
Tiệt khuẩn bằng Formaldehyde
Chọn đáp án A
Thuốc đỏ
Betadine
Nước Dakin
Thuốc tím
Chọn đáp án A
Betadine
Thuốc tím
Nitrat bạc
Nước oxy già
Chọn đáp án C
Thuốc đỏ
Betadine
Nước Dakin
Thuốc tím
Chọn đáp án C
Thuốc đỏ hoặc ethanol 70
Betadine hoặc nitrat bạc
Nước Dakin hoặc thuốc đỏ
Thuốc tím hoặc nước oxy già
Chọn đáp án A
Tiệt khuẩn bằng sức nóng
Tiệt khuẩn bằng hơi nước bão hòa dưới áp lực
Tiệt khuẩn bằng khí oxid ethylene
Tiệt khuẩn bằng hơi nóng khô
Chọn đáp án C
Không sát khuẩn tốt cho các xoang
Tác dụng yếu
Dễ bị phân hủy
Giá thành cao
Chọn đáp án D
Thuốc đỏ
Betadine
Xà bông
Nước Dakin
Chọn đáp án C
Đông đặc protein của vi trùng
Làm tăng hoạt tính – SH của một số enzym
Làm vỡ màng hoặc vách vi trùng
Chiếm chỗ tác dụng của một số chất quan trọng
Chọn đáp án B
Làm chậm quá trình đông máu và chảy máu tái phát
Tác dụng yếu
Độ pH không thích hợp gây rá
Đắt tiền
Chọn đáp án A
Hơi nóng khô
Tiệt khuẩn bằng khí
Tiệt khuẩn bằng Plasma
Ánh sáng tia cực tím
Chọn đáp án D
Formandehyde dễ gây cháy nổ
Thích hợp với hầu hết vật liệu y tế
Độc và gây dị ứng
Thời gian tiệt khuẩn dài
Chọn đáp án A
Thuốc tím
Betadine
Ethanol 70o
Dakin
Chọn đáp án C
Tiệt khuẩn bằng hơi nước bão hòa dưới áp lực
Hơi nóng khô
Tiệt khuẩn bằng Plasma
Hơi oxid ethylen
Chọn đáp án D
Loại vật liệu
Nồng độ vi sinh vật
Sức đề kháng của vi sinh vậ
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












