1730 câu trắc nghiệm Nội ngoại cơ sở có đáp án - Phần 14
50 câu hỏi
1
2
3
4
Chọn đáp án D
Phù khu trú do viêm có triệu chứng đau, nóng, đỏ
Phù khu trú kèm theo tím có thể do tắc tĩnh mạch
Phù tái đi tái lại nhiều lần thì da trên vùng này sẽ dày lên, đỏ và cứng
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Tuần hoàn bàng hệ
Vàng da
Nước tiểu đậm màu
Lòng bàn tay son
Chọn đáp án C
Là phù mềm
Điển hình ở vùng trước xương chày
Có thể kèm theo phù quanh hốc mắt
B, C đều đúng
Chọn đáp án D
Có thể mức độ rất nhiều trong suy tim
Chỉ xét nghiệm khi không đo được nống độ albumin trong huyết thanh
Chỉ xét nghiệm khi nghi ngờ có hội chứng thận hư
Âm tính loại trừ phi do bệnh lý thân
Chọn đáp án D
Phù có thề do thai kỳ, suy giáp, thuyên tắc tĩnh mạch, sử dụng thuốc (estrogen, corticoid, thuốc dãn mạch…)
Phù cứng không có dấu ấn lõm, do phù lâu làm sợi hóa da và mô dưới da
Phù một bên do sang thương ở hệ thần kinh trung ương ảnh hưởng đến các sợi vận động của cả hai bên
Chỉ có A và B đúng
Chọn đáp án D
Đạm niệu âm tính gợi ý phù do bệnh lý thận
Hồng cầu trong nước tiểu thường là do viêm niệu đạo
Siêu âm tĩnh mạch chân, D-dimer: chẩn đoán phù chân do phình tĩnh mạch
Đo nồng độ albumin trong huyết thanh giúp nhân diện nguyên nhân phù do tăng áp lực keo nội mạch
Chọn đáp án A
Phía sau mắt cá trong
Mặt trước xương đùi
Trên mu chân
Mặt trước xương chày E. Mặt trước xương cùng
Chọn đáp án B
1
2
3
4
Chọn đáp án D
1
2
3
4
Chọn đáp án A
1
2
3
4
Chọn đáp án B
Ung thư
Tổn thương trung tâm điều nhiệt
Tai biến mạch máu não
Nhiễm trùng
Chọn đáp án D
Interleukine IL1
Interleukine IL2
Leukotrien
Prostaglandin
Chọn đáp án A
3
4
5
6
Chọn đáp án C
Da khô, nóng, đỏ
Giảm tần số tim
Sảng, thường gặp ở trẻ em
Lạnh run, ớn lạnh
Chọn đáp án D
Co giật
Biếng ăn
Đau nhức
Mất ngủ
Chọn đáp án D
2
5
6
7
Chọn đáp án B
Lạnh run, ớn lạnh
Thân nhiệt cơ thể tăng không đều ở các vùng
Da đỏ nhưng niêm không đỏ
Da đỏ, nóng nhưng không ẩm
Chọn đáp án D
Nhìn - sờ - gõ - nghe
Nhìn - sờ - nghe - gõ
Nhìn - nghe - sờ - gõ
Nhìn - nghe - gõ - sờ
Chọn đáp án C
2
3
4
5
Chọn đáp án A
Không có biến đổi ở trung tâm điều nhiệt
Nguyên nhân thường do nhiệt độ môi trường cao hay phản ứng thuốc
Triệu chứng da đỏ, khô, nóng
Thân nhiệt trong ngày dao động mạnh
Chọn đáp án D
Remittent
Episode
Relapse
Sustain
Chọn đáp án A
Remittent
Continuous
Relapse
Sustain
Chọn đáp án B
Remittent
Episode
Relapse
Intermittent
Chọn đáp án D
Remittent
Episode
Relapse
Sustain
Chọn đáp án D
Remittent
Episode
Relapse
Sustain
Chọn đáp án C
3
4
5
6
Chọn đáp án C
12 giờ
24 giờ
8 giờ
72 giờ
Chọn đáp án D
3
4
5
6
Chọn đáp án C
Viêm nội tâm mạc
Sốt rét
Ung thư
Ung thư
Chọn đáp án D
Nhiễm trùng nội tâm mạc
Nhiễm trùng huyết
Nhiễm trùng gan mật
Viêm màng não
Chọn đáp án D
37-38oC
38-39oC
39-40oC
40-41oC
Chọn đáp án C
>40oC
>41oC
>42oC
40-41oC
Chọn đáp án C
> 1 tuần nhập viện
> 3 tuần nhập viện
> 2 lần thăm khám
> 3 lần thăm khám
Chọn đáp án D
2
3
5
6
Chọn đáp án A
Khám toàn thân và có hệ thống
Khám từ chỗ đau đến chỗ không đau
Thực hiện sau hoặc đồng thời khám bụng tổng quát
Bệnh nhân nằm ngửa, đầu hơi cao, chân co lại
Chọn đáp án B
Thận phải bình thường có thể sờ thấy cực dưới trong trường hợp người gầy, phụ nữ
Không thể sờ thấy thận trái trong trường hợp thận bình thường
Dấu bập bềnh thận dương tính chứng tỏ thận còn di động, ít dính vào cơ quan lân cận
Tay trái đặt ở hố thắt lưng, tay phải để ở vùng hạ sườn
Chọn đáp án D
Thận to bù trừ không phải là bệnh lý
Rung thận dương tính khi bệnh nhân than đau thốn
Điểm đau sườn lưng là giao điểm của xương sườn thứ 12 và cơ thắt lưng
Điểm đau sườn lưng còn gọi là điểm Mayo - Robson
Chọn đáp án D
Điểm đau sườn lưng ấn đau khi viêm tụy cấp
Điểm đau sườn sống là giao điểm của xương sườn thứ 12 và mỏm gai đốt sống lưng thứ 12
Bướu thận thường nằm ngay đường giữa, ít bị lệch
Do đại tràng nằm ngang thận nên dù thận to thì vẫn là gõ vang khi khám
Chọn đáp án D
Chỉ (1) đúng
(1), (2) và (3) đúng
(2) và (4) đúng
(1) và (3) đúng
Chọn đáp án D
A. Chỉ (1) đúng
(1), (2) và (3) đúng
(2) và (4) đúng
(1) và (3) đúng
Chọn đáp án A
Sau phúc mạc, kích thước 2x6x12
Sau phúc mạc, kích thước khoảng 4 đốt sống
Trước phúc mạc, kích thước 3x6x12
Sau phúc mạc, kích thước 3x6x12
Chọn đáp án D
Viêm đài bể thận cấp
Viêm niệu quản
Sỏi thận
Khối u thận
Chọn đáp án D
Thận lạc chỗ
U bướu
Thận ở người béo phì
Thận ứ nước
Chọn đáp án C
Thận đa nang
Khối máu tụ
Bướu Wilms ở trẻ em
Thận hình móng ngựa
Chọn đáp án D
Thận T có thể sờ thấy trong trường hợp người gầy, phụ nữ
Điểm sườn sống là giao điểm của xương sườn thứ 12 và cơ thắt lưng
Trong bệnh gan to, gõ vang liên tục với bờ sườn
Nguyên nhân thận to do sinh lý là thận to bù trừ
Chọn đáp án D
Thận to bù trừ
Thận đa nang
Abcess quanh thận do nhiễm trùng
Bướu sau phúc mạc
Chọn đáp án D
Điểm đau niệu quản trên ở bờ trong cơ thẳng bụng, trên đường ngang rốn
Điểm đau niệu quản giữa ở 1/3 ngoài và 1/3 giữa đường thẳng nối 2 gai chậu trước dưới
Các điểm đau niệu quản (+) trong tắc nghẽn niệu quản do sỏi, cục máu đông
Điểm đau niệu quản dưới có thể phát hiện qua sờ trực tiếp dưới da
Chọn đáp án C
Chẩn đoán chắc chắn khi đặt thông tiểu có nước tiểu chảy ra, khối cầu xẹp và biến mất
Bình thường, bàng quang cong lồi lên trên, gọi là cầu bàng quang
Trong trường hợp bàng quang thần kinh, bệnh nhân không đau nhưng buồn tiểu
A và B đúng
Chọn đáp án A
Nhiễm trùng niệu đạo
Nang tụy
Thận sa
Tất cả đáp án trên
Chọn đáp án A
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












