170 câu trắc nghiệm tổng hợp Phân tích và thiết kế hệ thống có đáp án
169 câu hỏi
Sử dụng một hệ quản trị CSDL.
Sử dụng một hệ quản trị CSDL và một ngôn ngữ lập trình nào đó.
Sử dụng kỹ thuật đặc biệt.
Sử dụng một ngôn ngữ lập trình nào đó.
B là đáp án đúng
Điều khiển màn hình.
Lựa chọn đường dẫn phù hợp.
Liên kết với các module xử lý.
Thực hiện thao tác.
B là đáp án đúng
Tất cả các đáp án.
Các phím và chức năng của các phím trong hệ thống mới tương đồng với hệ thống cũ.
Có giao diện tương tự như các phần mềm đã được sử dụng trước.
Các biểu tượng chức năng rất quen thuộc và thận thiện.
a là đáp án đúng
Các phím rất khó nhớ và không liên quan đến đối tượng gợi nhớ nào.
Các phím cách nhau quá xa gây ra hiên tượng khó bấm 3 phím đồng thời.
Tất cả các ý đã nêu.
Làm chậm các thao tác trong quá trình sử dụng phần mềm vì vậy hiểu quả lao động thấp.
c là đáp án đúng
Phần mềm hoạt động nhưng kết quả không chính xác.
Phần mềm có thể có dung lượng lớn hơn rất nhiều so với thực tế cần.
Phần mềm không hoạt động.
Mọi hoạt động của phần mềm vẫn tối ưu.
b là đáp án đúng
Dữ liệu sai sẽ ảnh hưởng đến tất cả hệ thống.
Dữ liệu thay đổi theo tiến trình, dư thừa, không chia sẻ được.
Dữ liệu bị chia thành nhiều phần nhỏ nên khó bao quát và quản lý dữ liệu.
Chương trình to lớn, cồng kềnh.
b là đáp án đúng
Dữ liệu đi kèm với phương thức.
Dữ liệu được tổ chức một cách lý tưởng.
Dữ liệu được chia nhỏ và đưa vào các module.
Dữ liệu có tính kế thừa, không phải xây dựng lại
b là đáp án đúng
Không quan tâm tới dữ liệu chỉ tập trung vào thiểt kế chức năng.
Cơ sở dữ liệu tập trung và chia sẻ cho các chức năng thao tác trên nó.
Cơ sở dữ liệu chia nhỏ theo từng module.
Cơ sở dữ liệu dùng chung cho toàn bộ ứng dụng.
b là đáp án đúng
Là giảm sự phức tạp của chương trình; Tập trung được vào ý tưởng thiết kế.
Tập trung được vào ý tưởng thiết kế; Làm giảm sự phức tạp của chương trình .
Làm giảm sự phức tạp của chương trình; Tập trung được vào ý tưởng thiết kế; Hướng về tương lai.
Hướng về tương lai; Tập trung được vào ý tưởng thiết kế.
c là đáp án đúng
Hướng dữ liệu.
Hướng đối tượng.
Hướng cấu trúc.
Tất cả các phương pháp đều sử dụng.
b là đáp án đúng
phần: tên đối tượng, kiểu dữ liệu.
phần: tên đối tượng, kiểu dữ liệu và phương thức.
phần : tên đối tượng và phương thức.
phần: kế thừa, đa hình, đóng gói.
b là đáp án đúng
Bảo trì thuận lợi; Cho phép phát triển hệ có qui mô tuỳ ý .
Khả năng sử dụng lại cao; Cho phép phát triển hệ có qui mô tuỳ ý.
Khả năng sử dụng lại cao; Cho phép phát triển hệ thống có qui mô tuỳ ý; Bảo trì thuận lợi.
Cho phép phát triển hệ có qui mô tuỳ ý; Khả năng sử dụng lại cao.
c là đáp án đúng
Chưa có CSDL hướng đối tượng chuẩn và phương pháp thực hiện chưa hoàn thiện.
Không có hạn chế gì.
Tình đóng gói khó thiết kế.
Tính kế thừa khó phát huy.
a là đáp án đúng
Dễ tổng hợp kết quả; ít tốn kém về thời gian và kinh phí..
ít tốn kém về thời gian; Dễ tổng hợp kết quả;.
Tập trung được vào nội dung cần điều tra, ít tốn kém về thời gian và kinh phí.
Tập trung được vào nội dung cần điều tra; Dễ tổng hợp kết quả;.
c là đáp án đúng
Do yêu cầu của đối tác; Có vấn đề cản trở/ hạn chế sự hoạt động của tổ chức.
Có vấn đề cản trở/ hạn chế sự hoạt động của tổ chức; Do yêu cầu của đối tác; Tạo ra ưu thế mới, năng lực mới.
Tạo ra ưu thế mới, năng lực mới; Do yêu cầu của đối tác.
Có vấn đề cn trở/ hạn chế sự hoạt động của tổ chức; Do yêu cầu của đối tác.
b là đáp án đúng
Tìm ra những hạn chế của hệ thống.
Phương pháp quản lý, kinh phí và trình độ người lao động.
Phương pháp tổ chức, quá trình quản lý nhân sự và khả năng cung cấp máy móc.
Phương pháp phát triển, công nghệ và công cụ sử dụng.
d là đáp án đúng
Là việc xác định các bước nhằm thay đổi sự hoạt động của tổ chức.
Các hoạt động phát triển và trình tự thực hiện nó.
Cách quản lý và áp dụng những thay đổi của hệ thống thông tin trong hoạt động hàng ngày của tổ chức.
Là việc xác định sử dụng những thành quả gì và đầu tư như thế nào để phát triển tổ chức.
b là đáp án đúng
Tiếp cận hướng tiến trình.
Tiếp cận hướng dữ liệu.
Tiếp cận hướng cấu trúc.
Tiếp cận hướng đối tượng.
a là đáp án đúng
Hướng dữ liệu.
Hướng cấu trúc.
Hướng đối tượng.
Hướng tiến trình.
c là đáp án đúng
Hướng tiến trình.
Hướng đối tượng.
Hướng dữ liệu.
Hướng cấu trúc
a là đáp án đúng
5 cấp
2 cấp.
3 Cấp
4 cấp
b là đáp án đúng
4 chức năng
1 chức năng
3 chức năng.
2 chức năng
c là đáp án đúng
12
4
3
15
a là đáp án đúng
3
4
2
1
b là đáp án đúng
Sự sở hữu của thực thể này tới thực thể khác và ngược lại.
Sự phụ thuộc của thực thể này tới thực thể khác và ngược lại.
Sự ràng buộc giữa thực thể này tới thực thể khác và ngược lại.
Sự tác động qua lại giữa thực thể này tới thực thể khác và ngược lại.
d là đáp án đúng
Hình chữ nhật.
Hình thoi.
Hình elíp.
Hai hình elip lồng nhau.
Hai hình elip lồng nhau và thuộc tính bên trong phải được gạch chân.
Hình thoi và thuộc tính bên trong là một động từ
Một hình elip và thuộc tính bên trong phải được gạch chân.
Hình chữ nhật và thuộc tính bên trong là một danh từ.
Một hình elip đơn .
Hai hình elíp lồng nhau.
Một hình thoi
Hai hình chữ nhật lồng nhau.
Hình bình hành.
Hình chữ nhật.
Hình thoi.
Hình elip.
Danh từ.
Động từ
Trạng từ
Tùy ý.
Danh từ.
Trạng từ.
Tùy ý người thiết kế.
Động từ.
Vé(số vé, số phiếu ghi)
Vé(số vé).
Vé(số vế, số phiếu ghi, số phiếu thanh toán).
Vé(số vế, Số thứ tự, số phiếu ghi, số phiếu thanh toán).
TTOAN(số phiếu, ngày ra, giờ ra, số xe, số vé):
TTOAN(số phiếu, ngày ra, giờ ra, thành tiền, số vé)
TTOAN(số phiếu, ngày ra, giờ ra, thành tiền,số xe)
TTOAN(số phiếu, ngày ra, giờ ra, thành tiền)
PGHI( Số phiếu, ngày vào, giờ vào).
PGHI( Số phiếu, ngày vào, giờ vào, thành tiền, số xe, số vé).
PGHI( Số phiếu, ngày vào, giờ vào, số xe, số vé).
PGHI( Số phiếu, ngày vào, giờ vào, số xe).
PTHUOC(loai xe, số xe, số phiếu)
PTHUOC(số xe, tên xe, tên loại)
PTHUOC
Không cần thành lập bảng mới.
Thuộc định danh.
Thuộc tính đa trị .
Thuộc tính tên gọi.
Có thể thêm tuỳ ý không cần áp dụng nguyên tắc nào.
Text.
Text và Number.
Number.
Không có đáp án đúng
Các thuộc tính không khoá phụ thuộc trực tiếp khoá
Các thuộc tính không khoá phụ thuộc đầy đủ khoá.
Trong quan hệ không chứa thuộc tính gây lặp.
Các thuộc tính không khoá không xác định thuộc tính khoá.
Các thuộc tính không khoá phụ thuộc đầy đủ khoá.
Các thuộc tính không khoá phụ thuộc trực tiếp khoá và trong quan hệ không chứa thuộc tính lặp.
Trong quan hệ không chứa thuộc tính lặp và không chứa thuộc tính phụ thuộc vào một phần khoá.
Các thuốc tính không khoá phụ thuộc đầy đủ và trực tiếp khoá .
Các thuốc tính không khoá phụ thuộc trực tiếp khoá, không chứa thuộc tính lặp và không chứa thuộc tính phụ thuộc vào một phần khoá.
Trong quan hệ không chứa thuộc tính lặp và không chứa thuộc tính phụ thuộc vào một phần khoá.
Các thuộc tính không khoá phụ thuộc đầy đủ và trực tiếp vào thuộc tính khoá.
Trong quan hệ không chứa thuộc tính không khoá xác định được thuộc tính khoá .
a là đáp án đúng
Có nhiều giá trị trong cơ sở dữ liệu.
Nhận một giá trị trên nhiều bản ghi.
Nhận nhiều hơn một giá trị trên cùng một bản ghi.
Có khoảng giá trị rộng..
c là đáp án đúng
Quê quán.
Tên-sinh_viên
Môn_thi
Ngày-sinh.
c là đáp án đúng
Địa_chỉ_ khách
Thành_tiền.
Màu _sắc.
Màu _sắc và địa_chỉ.
b là đáp án đúng
Tương tác.
Sở hữu, phụ thuộc.
Phân cấp.
Phân cấp và tương tác.
b là đáp án đúng
Các thuộc tính thường bắt đầu bằng chữ ''tên''
Các thuộc tính là các danh từ.
Các thuộc tính đứng đằng trước động từ.
Các động từ lặp lại nhiều lần trong hồ sơ dữ liệu thu thập được.
Number
Text
Date.
Ligical.
Bộ phận triển khai.
Bộ phận phân tích.
Bộ phận khảo sát.
Bộ phận bảo trì.
Bộ phận phát triển dự án.
Bộ phận triển khai dự án.
Bộ phận khảo sát.
Bộ phận maketing
Một tập hợp gồm nhiều phần tử có mối quan hệ ràng buộc lẫn nhau và kết hợp với nhau tùy theo từng mục đích.
Một tập hợp gồm nhiều phần tử có mối quan hệ ràng buộc lẫn nhau và cùng hoạt động hướng tới một mục đích chung.
Là các phần tử rời rạc có quan hệ với nhau tùy theo từng mục đích.
Sự kết hợp của các yếu tố phần cứng và phần mềm để giải quyết các vấn đề xã hội.
4 thành phần
5 thành phần
6 thành phần
3 thành phần
Con người, phần cứng, phần mềm, dữ liệu và thủ tục.
Con người và máy tính.
Phần cứng, phần mềm, dữ liệu và con người.
Phần cứng phần mềm, dữ liệu và các thủ tục.
Là các sự vật hiện tượng được con người ghi chép lại.
Là các thông tin được con người xử lý đem lại lợi ích cho người sử dụng.
Tất cả các sự vật, hiện tượng, âm thanh hình ảnh được con người lưu trữ lại.
Tất cả các sự vật, hiện tượng, âm thanh hình ảnh chưa qua xử lý.
Thông tin là dữ liệu đã được lưu trữ vào trong máy tính.
Thông tin là các âm thanh hình ảnh sự vật hiện tượng được con người biết đến.
Thông tin là các dữ liệu đem lại lợi ích cho người sử dụng cuối cùng.
Thông tin là các dữ liệu được tạo ra và truyền đi cho mọi người cùng sử dụng.
Nhận dữ liệu vào, xử lý thông tin, đưa dữ liệu ra
Nhận dữ liệu vào, xử lý thông tin, đưa thông tin ra
Nhận dữ liệu vào, xử lý dữ liệu, đưa thông tin ra
Nhận dữ liệu vào, xử lý dữ liệu, đưa dữ liệu ra
Phần mềm chuyên xử lý các thông tin về kinh doanh.
Là phầm mềm chuyên tính toán và xử lý các con số.
Là phần mềm phân tích tài chính.
Là phần mềm kiểm tra các chiến lược kinh doanh có tốt không.
Là thực hiện từng phần xen kẽ giữa phần thực hiện bởi người và phần thực hiện bởi máy tính.
Là việc gom các thông tin lại cho đủ một số lượng nhất định rồi mới đem xử lý.
Là quá trình xử lý phải thỏa mãn một số điều kiện ràng buộc ngặt nghèo về thời gian.
Là quá trình xử lý thông tin ở nhiều nơi khác nhau trong hệ thống.
Là quá trình xử lý thông tin ở nhiều nơi khác nhau trong hệ thống.
Là việc gom các thông tin lại cho đủ một số lượng nhất định mới đem xử lý.
Là qúa trình xử lý phải thỏa mãn một số điều kiện ràng buộc ngặt nghèo về thời gian.
Là việc thực hiện từng phần xen kẽ giữa phần thực hiện bởi người và phần thực hiện bởi máy tính.
Là qua trình xử lý phải thỏa mãn một số điều kiện ràng buộc ngặt nghèo về thời gian.
Là thực hiện từng phần xen kẽ giữa phần thực hiện bởi người và phần thực hiện bởi máy tính.
Là việc gom các thông tin lại cho đủ một số lượng nhất định mới đem xử lý.
Là quá trình xử lý thông tin ờ nhiều nơi khác nhau trong hệ thống.
Là thực hiện từng phần xen kẽ giữa phần thực hiện bởi người và phần thực hiện bởi máy tính.
Là quá trình xử lý thông tin ờ nhiều nơi khác nhau trong hệ thống.
Là qua trình xử lý phải thỏa mãn một số điều kiện ràng buộc ngặt nghèo về thời gian.
Là việc gom các thông tin lại cho đủ một số lượng nhất định rồi mới đem xử lý.
Hệ thống cung cấp các thông tin cần thiết cho sự quản lý, điều hành một doanh nghiệp.
Hệ thống tự động hóa các công việc ở văn phòng nhờ máy tính.
Là phần mềm tạo môi trường cho các phần mềm khác hoạt động.
Là phần mềm được nhúng các thiết bị nào đó để có thể xử lý theo thời gian thực.
Là phần mềm được nhúng các thiết bị nào đó để có thể xử lý theo thời gian thực.
Hệ thống cung cấp các thông tin cần thiết cho sự quản lý, điều hành một doanh nghiệp.
Là phần mềm tạo môi trường cho các phần mềm khác hoạt động.
Hệ thống tự động hóa các công việc ở văn phòng nhờ máy tính.
Hệ thống tự động hóa các công việc ở văn phòng nhờ máy tính.
Phần mềm được nhúng các thiết bị nào đó để có thể xử lý theo thời gian thực.
Hệ thống cung cấp các thông tin cần thiết cho sự quản lý, điều hành một doanh nghiệp.
Là phần mềm tạo môi trường cho các phần mềm khác hoạt động.
Là hệ thống bao gồm các thiết bị phục vụ cho các hoạt động trong công việc ở văn phòng như: máy in, máy fax, máy photo....
Hệ thống cung cấp các thông tin cần thiết cho sự quản lý, điều hành khối văn phòng của doanh nghiệp.
Là phần mềm được tích hợp vào các phần mềm phục vụ cho các công việc ở văn phòng.
Hệ thống tự động hóa các công việc ở văn phòng nhờ máy tính.
4 pha.
6 pha
3 pha.
5 pha.
Phân tích, mã hóa, triển khai, bảo trì.
Lập kế hoạch, thiết kế, triển khai và bảo trì.
Khởi tạo và lập kế hoạch, phân tích, thiết kế, triển khai và bảo trì.
Phân tích, mã hóa, triển khai, bảo trì, lập kế hoạch, thiết kế.
Xác định mục tiêu, đánh giá rủi ro, thử nghiệm nguyên mẫu.
Xác định mục tiêu , thử nghiệm nguyên mẫu, thiết kế tạo lập.
Xác định mục tiêu, thiết kế vào tạo lập, đánh giá rủi ro, thử nghiệm nguyên mẫu.
Giống như các pha trong mô hình vòng đời cổ điển.
Phân tích rủi ro .
Pha thử nghiệm nguyên mẫu.
Không có pha được đánh giá cao.
Pha kỹ nghệ.
Tìm ra các rủi ro để hủy hoại nó không cho nó tồn tại trong hệ thống.
Tìm ra các rủi ro để tránh nó, khắc phục nó hoặc điều khiển nó theo một mục đích tốt hơn.
Tìm ra những vấn đề sẽ xảy ra trong hệ thống trong tương lai và làm ảnh hưởng đến hoạt động của hệ thống .
Tìm ra các rủi ro để xác định được mức độ thành công của dự án.
Nhằm hình thành mục đích của dự án phát triển hệ thống thông tin.
Nhằm thu thập các thông tin chi tiết phục vụ quá trình phân tích dự án.
Nhằm tìm ra những vấn đề tồn tại cần giảI quyết trong hệ thống cũ.
Nhằm tìm ra những yêu cầu, nhu cầu mới của người sử dụng.
Thu thập các thông tin để trả lời câu hỏi vì sao phải xây dựng hoặc phát triển dự án này.
Thu thập các thông tin phục vụ cho việc khảo sát và lên kế hoạch bảo trì hệ thống .
Thu thập các thông tin chi tiết phục vụ phân tích các yêu cầu thông tin làm cơ sở cho việc thiết kế.
Thu thập các thông tin để tìm ra điểm mạnh và điểm yếu của hệ thống đang tồn tại.
3 giai đoạn.
4 giai đoạn
5 giai đoạn.
2 giai đoạn.
Tìm hiểu những yếu điểm của hệ thống hiện tại.
Xác định chức năng chính, các ràng buộc chính, môi trường hệ thống.
Thu thập thông tin và dữ liệu và điều kiện môi trường để hoạt động.
Xác định các ràng buộc trong hệ thống và nhân lực để thực hiện sau này.
Xác định có nên xây dựng, phát triển hệ thống không.
Xác định các yêu cầu cụ thể cho hệ thống.
Xác định đối tượng sử dụng hệ thống
Xác định người sử dụng hệ thống.
Xác định các chức năng chính và người thực hiện các chức năng đó trong hệ thống.
Xác định các ràng buộc trong hệ thống và cách giải quyết các ràng buộc đó trong hệ thống.
Thu thập thông tin và dữ liệu chi tiết của các bộ phận liên quan đến hệ thống cần phát triển.
Xác định các đòi hỏi từ môi trường trong và ngoài hệ thống.
Tiếp cận từ những cái riêng nhỏ nhất cho đến những cái chung lớn nhất.
Tiếp cận từ những cái chung rồi mới đến cái riêng.
Tiếp cận từ những người làm những công việc nhỏ nhất cho đến bộ phận lãnh đạo cao nhất.
Tiếp cận từ bộ phận lãnh đạo cao nhất cho đến các bộ phận nhỏ nhất.
Phỏng vấn
Ghi âm.
Bảng hỏi.
Nghiên cứu tài liệu.
Thu thập các ý kiến quan điểm thông qua bảng hỏi được gửi đến người được phỏng vấn .
Quan sát, thu thập thông tin từ xa về sự hoạt động của tổ chức.
Hỏi trực tiếp người có liên quan để thu thập thông tin.
Phương pháp gửi các thông tin cần hỏi qua email đến người cần lấy thông tin.
Nhằm thăm dò dư luận, thu thập các ý kiến quan điểm hay các đặc trưng có tính xu hướng liên quan đến sự hoạt động của tổ chức.
Nhằm tìm ra những vấn đề tồn tại trong hệ thống hoặc trong xã hội.
Nhằm chuẩn bị hồ sơ, bằng chứng cho dự án phát triển hệ thống thông tin.
Nhằm tìm ra những nguyên nhân làm cho hệ thống còn hạn chế khi hoạt động.
Sự chuẩn bị của người phỏng vấn, chất lượng câu hỏi, kinh nghiệm và khả năng giao tiếp của người phỏng vấn.
Sự chuẩn bị của người phỏng vấn và chất lượng câu hỏi.
Chất lượng câu hỏi và khả năng giao tiếp của người đi phỏng vấn.
Kinh nghiệm và khả năng giao tiếp của người phỏng vấn cũng như sự chuẩn bị trước khi đi phỏng vấn.
Tiêu đề bảng hỏi, nội dung cần hỏi, thông tin người được hỏi.
Tiêu đề bảng hỏi, nội dung hỏi, chú thích(giải thích).
Nội dung cần hỏi, đối tượng được hỏi, thông tin người thu thập thông tin.
Nội dung được hỏi thời gian được hỏi, thông tin về đối tượng đang nghiên cứu.
Sơ đồ nhân sự .
Sơ đồ chức năng bộ phận.
Sơ đồ tổ chức.
Sơ đồ nhân lực.
Sơ đồ tổ chức.
Sơ đồ nhân sự .
Sơ đồ chức năng bộ phận.
Sơ đồ chức năng bộ phận và Sơ đồ tổ chức.
Sơ đồ chức năng bộ phận.
Sơ đồ nhân sự .
Sơ đồ tổ chức.
Sơ đồ nhân sự và sơ đồ tổ chức.
Thu thập dữ liệu -> Củng cố bổ sung hoàn thiện kết quả -> Tổng hợp kết quả -> Hợp thức hoá kết quả.
Thu thập dữ liệu -> Củng cố bổ sung hoàn thiện kết quả -> Hợp thức hoá kết quả -> Tổng hợp kết qủa
Thu thập dữ liệu ->Tổng hợp kết quả -> Củng cố bổ sung hoàn thiện kết quả -> Hợp thức hoá kết quả
Tổng hợp kết quả -> Thu thập dữ liệu -> Củng cố bổ sung hoàn thiện kết quả -> Hợp thức hoá kết quả.
Tính xông xáo, tính chủ động
Tính xông xáo, tính chủ động, sự nghi ngờ.
Tính chủ động, sự nghi ngờ
Sự nghi ngờ, tính xông xáo.
Sơ đồ tổ chức, nhân sự và vai trò; Các qui tắc nghiệp vụ .
Các công việc và trình tự thực hiện; Các qui tắc nghiệp vụ.
Các qui tắc nghiệp vụ; Sơ đồ tổ chức, nhân sự và vai trò.
Sơ đồ tổ chức, nhân sự và vai trò; Các công việc và trình tự thực hiện; Các qui tắc nghiệp vụ.
Tập các hoạt động có liên quan với nhau diễn ra trong một phạm vị và tác động lên dữ liệu.
Những qui tắc, qui định hay hướng dẫn chi phối các hoạt động của tổ chức nhằm đảm bảo sự hiệu quả của chúng.
Một đối tượng của thế giới thực mang dữ liệu xác định.
Các việc cần làm trong hoạt động hằng ngày của hệ thống.
Tập các hoạt động có liên quan với nhau diễn ra trong một phạm vị, có tác động lên dữ liệu.
Một đối tượng của thế giới thực mang dữ liệu xác định.
Những qui tắc, qui định hay hướng dẫn chi phối các hoạt động của tổ chức nhằm đảm bảo sự hiệu quả của chúng.
Các giấy tờ sẽ được thay thế bằng dữ liệu trong máy tính.
Là một mô tả về các hoạt động của toàn bộ tổ chức và những mối quan hệ giữa chúng với môi trường .
Là một mô tả về các hoạt động chức năng nghiệp vụ của một tổ chức và những mối quan hệ giữa chúng với môi trường.
Là những mối quan hệ của tổ chức với môi trường bên trong và bên ngoài hệ thống.
Là các hoạt động của một tổ chức và những mối quan hệ giữa chúng với môi trường.
Nắm bắt các yêu cầu của hệ thống cần xây dựng.
Nắm bắt các yêu cầu của hệ thống cần giao tiếp.
Tất cả các ý đã nêu.
Tìm hiểu đầu vào cho pha phân tích.
Biểu đồ chức năng mức đỉnh, biểu đồ ngữ cảnh.
Biểu đồ luồng dữ liệu mức đỉnh, biểu đồ luồng dữ liệu các mức
Biểu đồ ngữ cảnh, biểu đồ phân rã chức năng, Biểu đồ luồng dữ liệu mức đỉnh.
Biểu đồ ngữ cảnh, biểu đồ phân rã chức năng, biểu đồ luồng dữ liệu các mức.
Các biểu đồ hoạt động.
Các mô tả chi tiết chức năng lá, ma trận thực thể dữ liệu các chức năng.
Tất cả các thành phần đã nêu
Danh sách các hồ sơ dữ liệu sử dụng.
3 loại.
4 loại.
2 loại
5 loại
Tiến trình, kho dữ liệu, tác nhân.
Kho dữ liệu, luồng dữ liệu, tác nhân.
Tác nhân trong, kho dữ liệu và tác nhân ngoài.
Tiến trình duy nhất, luồng dữ liệu, tác nhân.
Tên hệ thống cần xây dựng.
Chức năng chính của hệ thống.
Cách giao tiếp của hệ thống với môi trường bên ngoài.
Các tác nhân xâm nhập vào hệ thống.
Là người, là tổ chức, là một hệ thống khác nằm ngoài hệ thống đã cho có trao đổi dữ liệu với hệ thống và không thực hiện một chức năng nào bên trong hệ thống.
Là người trao đổi dữ liệu với hệ thống và không thực hiện một chức năng nào bên trong hệ thống.
Là một hệ thống khác nằm ngoài hệ thống đã cho có trao đổi dữ liệu với hệ thống và không thực hiện một chức năng nào bên trong hệ thống.
Là người, là tổ chức, là một hệ thống khác nằm ngoài hệ thống đã cho có trao đổi dữ liệu với hệ thống .
Kho dữ liệu.
Luồng dữ liệu.
Chức năng của hệ thống.
Dữ liệu và kho dữ liệu.
b là đáp án đúng
Bổ ngữ
Động từ.
Danh từ
Trạng từ.
b là đáp án đúng
Động từ + bổ ngữ
Danh từ + bổ ngữ
Danh từ + trạng từ.
Danh từ hoặc cụm danh từ.
d là đáp án đúng
Nắm được tổ chức và cách hoạt động của nó.
Hỗ trợ xác định miền nghiên cứu.
Thể hiện vị trí công việc trong hệ thống
Tất cả các ý đã nêu.
d là đáp án đúng
Tác nhân.
Tiến trình
Luồng dữ liệu.
Kho dữ liệu.
a là đáp án đúng
Kho dữ liệu
Hồ sơ dữ liệu
Luồng dữ liệu.
Tác động vào dữ liệu.
c là đáp án đúng
Ngữ cảnh (khung cảnh)
Luồng dữ liệu mức dưới đỉnh.
Chức năng mức đỉnh
Chức năng mức dưới đỉnh.
a là đáp án đúng
Biểu đồ chức năng
Biểu đồ luồng dữ liệu.
Biểu đồ luồng dữ liệu vật lý
Sử dụng tất cả.
b là đáp án đúng
3
4
2
5
b là đáp án đúng
Các dữ liệu của người sử dụng.
Các dữ liệu của toàn bộ hệ thống.
Các dữ liệu được lưu trữ tại một chỗ .
Các dữ liệu của người dùng.
c là đáp án đúng
Phân chia nó thành một biểu đồ luồng dữ liệu với các tiến trình và luồng dữ liệu chi tiết hơn.
Phân chia nó thành các chức năng nhỏ hơn, chi tiết hơn giúp người đọc dễ hiểu hơn.
Phân chia nó thành các kho dữ liệu nhỏ để dễ quản lý và dễ cập nhật thông tin vào hệ thống.
Tách tiến trình lớn thành nhiều tiến trình nhỏ giúp cho việc quản lý dễ dàng hơn, mã hoá nhanh hơn và bảo trì cũng thuận tiện.
a là đáp án đúng
Bảo toàn các yếu tố môi trường liên quan; Đảm bảo các nguyên tắc lập biểu đồ.
Đảm bảo thực hiện chức năng của tiến trình được xét; Bảo toàn các yếu tố môi trường liên quan; Đảm bảo các nguyên tắc lập biểu đồ.
Đảm bảo các nguyên tắc lập biểu đồ.
Bảo toàn các yếu tố môi trường liên quan, đảm bảo thực hiện chức năng của tiến trình được xét, đảm bảo các nguyên tắc lập biểu đồ.
d là đáp án đúng
Không có luồng dữ liệu đi từ tác nhân đến tác nhân khác.
Cho phép luồng dữ liệu đi từ tác nhân này đến tác nhân khác trong cùng hệ thống.
Không có luồng dữ liệu đi từ tác nhân đến một tiến trình bất kì trong hệ thống.
Cho phép luồng dữ liệu đi từ kho dữ liệu này đến kho dữ liệu khác.
a là đáp án đúng
Luồng dữ liệu đi từ tác nhân này đến tác nhân khác.
Luồng dữ liệu đi từ tiến trình này đến tiến trình khác.
Luồng dữ liệu đi từ kho dữ liệu này đến kho dữ liệu khác.
Luồng dữ liệu đi từ tác nhân đến kho dữ liệu.
b là đáp án đúng
Luồng dữ liệu cho phép quay về nơi xuất phát.
Luồng đi từ tiến trình đến kho dữ liệu.
Luồng dữ liệu từ kho đến tác nhân
Luồng dữ liệu đi từ tác nhân đến kho dữ liệu khác.
b là đáp án đúng
Các luồng dữ liệu trong biểu đồ.
Các tác nhân trong biểu đồ
Tiến trình duy nhất trong biểu đồ.
Các tác nhân và các luồng dữ liệu.
c là đáp án đúng
Tác nhân và luồng dữ liệu.
Các luồng dữ liệu và các kho dữ liệu
Các kho dữ liệu
Các tác nhân, các kho và các luồng dữ liệu.
d là đáp án đúng
Các kho dữ liệu, các luồng giữa kho, tiến trình và các luồng giữa hai tiến trình.
Các kho dữ liệu và các luồng giữa hai tiến trình
Các luồng dữ liệu giữa kho và tiến trình.
Các luồng dữ liệu giữa hai tiến trình.
a là đáp án đúng
Các tác nhân.
Các luồng dữ liệu.
Các tiến trình.
Các kho dữ liệu
a là đáp án đúng
Các tiến trình
Các tác nhân.
Các kho dữ liệu
Các luồng dữ liệu
a là đáp án đúng
Các kho dữ liệu
Các tác nhân.
Các tiến trình.
Các luồng dữ liệu.
a là đáp án đúng
Các tác nhân.
Các luồng dữ liệu.
Các tiến trình.
Các kho dữ liệu
Luồng dữ liệu sử dụng thông thường.
Các luồng dữ liệu không cần thiết
Luồng dữ liệu sử dụng trong các trường hợp đặc biệt.
Các luồng dữ liệu không cần thiết và các luồng dữ liệu sử dụng thông thường.
Tiến trình đó vừa update và vừa chỉ đọc kho.
Tiến trình đó chỉ lấy dữ liệu từ kho ra.
Tiến trình đó chỉ đọc kho dữ liệu
Tiến trình đó tạo ra kho dữ liệu đó.
Tiến trình đó lấy dữ liệu từ kho dữ liệu ra.
Tiến trình đó tạo ra kho dữ liệu.
Tiến trình đó update dữ liệu vào kho.
Tiến trình đó vừa lấy dữ liệu vừa tạo dữ liệu.
Nhận xe
Trả xe
Khách
Báo cáo.
Tiến trình đó tạo ra kho dữ liệu.
Tiến trình đó lấy dữ liệu từ kho dữ liệu ra.
Tạo ra tiến trình.
Tiến trình đó vừa lấy dữ liệu vừa tạo dữ liệu.
Trả xe
Khách
Báo cáo.
Giải quyết sự cố
Mã hóa dữ liệu.
Cài đặt dữ liệu của hệ thống
Lập lược đồ khái niệm về dữ liệu
Lập các mô hình dữ liệu dạng thực thể
Số thực thể tham gia vào mối quan hệ đó.
Số thuộc tính có trong các thực thể.
Số thuộc tính tham gia vào mối quan hệ đó
Số mối quan hệ giữa thực thẻ và thuộc tính.
KHU_VUC, DICH_VU.
CAU_LAC_BO, DICH_VU, KHU_VUC.
CAU_LAC_BO, DICH_VU.
CAU_LAC_BO, KHU_VUC.
THANH_VIEN, CAU_LAC_BO.
CAU_LAC_BO,
THE_THANH_VIEN
THANH_VIEN.
THANH_VIEN.
MUC_UU_DAI, CAU_LAC_BO.
THANH_VIEN,MƯC_UU_DAI.
CAU_LAC_BO, THANH_VIEN, MUC_UU_DAI.
4
3
1
2
VE, T.TOAN.
VE, XE
XE, LOAI_XE
Tất cả các thực thể.
GHI
THUOC
T.TOAN
Tất cả đều là sở hữu phụ thuộc.
Trả lời tất cả các câu hỏi.
Đầu vào, đầu ra của hệ thống là gì?
Những quá trình cần xử lý trong hệ thống, hay trong phần mềm cần xử lý những cái gì?
Những ràng buộc trong hệ thống và những mối quan hệ giữa đầu vào và đầu ra như thế nào?
Xác định khe hở bị đe dọa từ điểm hở trong hệ thống.
Lựa chọn cũng như những thiết kế kiểm soát cần thiết.
Tất các các ý đồ đã nêu.
Xác định tình trạng hệ thống bị đe dọa.
Qui tắc kỹ thuật.
Qui tắc tổ chức.
Qui tắc quản lý.
Không thuộc các quy tắc đã đưa ra.
Qui tắc kỹ thuật.
Qui tắc tổ chức
Qui tắc quản lý.
Không thuộc qui tắc nào trong các qui tắc đã nêu.
Thuộc tính khóa.
Thuộc tính đa trị
Thuộc tính tên gọi.
Thuộc tính định danh.
Là quá trình chuyển đổi một mô hình dữ liệu quan niệm sang mô hình dữ liệu logic.
Cho ta một biểu diễn đồ thị mối quan hệ đã chuẩn hóa và tích hợp.
Là một bước quan trọng trong quá trình phân tích.
Là xây dựng mô hình dữ liệu logic dạng chuẩn để có thể chuyển thành các file vật lý thích hợp với một hệ cơ sở dữ liệu đã cho.
Các quan hệ đã được chuẩn hóa và tích hợp cùng với một sơ đồ của mô hình cho ta biểu diễn đồ thị mối quan hệ của các bảng quan hệ.
Các thực thể và các thuộc tính cùng với các quan hệ của chúng.
Các bản ghi và các thuộc tính cùng với mối quan hệ giữa các bảng.
Các bản ghi và các kho dữ liệu.
Bản ghi
Mối liên kết giữa các bảng
Bảng
Thuộc tính.
Thuộc tính để khóa các bản ghi không cho thay đổi các giá trị.
Thuộc tính có thể nhận một hoặc nhiều giá trị trên một bản ghi.
Thuộc tính để phân biệt các bản ghi trong một cơ sở dữ liệu.
Thuộc tính đa trị.
Xây dựng mô hình thực thể -> Chuyển sang mô hình quan h*ệ -> chuẩn hóa các quan hệ -> Vẽ sơ đồ mô hình quan hệ.
Xây dựng mô hình thực thể -> Vẽ sơ đồ mô hình -> Chuyển sang mô hình quan hệ -> chuẩn hóa các quan hệ .
Xây dựng mô hình quan hệ -> Vẽ sơ đồ mô hình -> Chuyển sang mô hình thực thể -> chuẩn hóa các thực thể.
Xây dựng mô hình quan hệ-> Chuyển sang mô hình thực thể -> chuẩn hóa các thực thể -> Vẽ sơ đồ mô hình.
Thực thể chuyển thành quan hệ.
Thuộc tính của thực thể thành thuộc tính của quan hệ.
Tất các hành động đã đưa ra đều đúng .
Thuộc tính định danh của thực thể thành thuộc tính khóa của quan hệ.
1 NF.
2NF
Chưa ở chuẩn nào.
3NF.
3NF
2NF
1NF
Chưa ở dạng chuẩn nào.
2NF
Chưa ở chuẩn nào.
1 NF.
3 NF
Chưa ở chuẩn nào.
2NF
3 NF
1 NF.
3 NF.
2NF
Chưa ở chuẩn nào
1 NF.
2NF
Chưa ở chuẩn nào
3 NF.
1 NF.
3NF
2 NF.
Chưa ở chuẩn nào
1 NF.
3 NF.
Chưa ở chuẩn nào .
2NF
1 NF.
3 NF.
2NF
Chưa ở chuẩn nào .
1 NF.
Mã nhân viên
Tên nhân viên
Số điện thoạI
Kỹ năng.
Text .
number.
ID.
logical.
a là đáp án đúng
Text box
combo box.
Label
Form.
b là đáp án đúng
combo box.
Label
Text box
Form.
c là đáp án đúng
combo box.
Label
Form.
Text box
d là đáp án đúng
Các thông tin vào.
Các thông tin ra.
Các thông tin khách hàng cung cấp.
Các thông tin do người thiết kế tự đề ra.
b là đáp án đúng
Hóa đơn bán hàng, phiếu giao hàng.
Tất cả các hồ sơ dữ liệu đã nêu.
Bảng danh mục các hàng bán.
Chứng từ thu tiền.
b là đáp án đúng
Liệt kê chi tiết các hồ sơ dữ liệu thu thập được.
Chuẩn hóa và loại bỏ các thông tin.
Tìm thực thể
Chuyển từ mô hình thực thể sang mô hình quan hệ.
a là đáp án đúng
Chuẩn hóa các quan hệ thu được về 3NF
Chuẩn hóa và loại bỏ các thông tin.
Tìm thực thể
Chuyển từ mô hình thực thể sang mô hình quan hệ.
b là đáp án đúng
Chuẩn hóa và loại bỏ các thông tin.
Chuẩn hóa các quan hệ thu được về 3NF
Chuyển từ mô hình thực thể sang mô hình quan hệ.
Tìm thực thể
d là đáp án đúng
Chuẩn hóa và loại bỏ các thông tin.
Chuẩn hóa các quan hệ thu được về 3NF
Tìm các mối quan hệ giữa các thực thể.
Chuyển từ mô hình thực thể sang mô hình quan hệ.
c là đáp án đúng
Vẽ mô hình thực thể liên kết.
Chuẩn hóa và loại bỏ các thông tin.
Chuẩn hóa các quan hệ thu được về 3NF
Chuyển từ mô hình thực thể sang mô hình quan hệ.
a là đáp án đúng
Chuyển từ mô hình thực thể sang mô hình quan hệ.
Thiết kế vật lý cho các quan hệ tìm được.
Chuẩn hóa các quan hệ thu được về 3NF.
Chuẩn hóa và loại bỏ các thông tin.
a là đáp án đúng
Mỗi một thực thể được chuyển thành một quan hệ.
Các thuộc tính định danh của thực thể chuyển thành thuộc tính khóa của quan hệ.
Tất cả các phát biểu đều đúng.
Các thuộc tính khác của thực thể chuyển thành các thuộc tính khác của quan hệ.
c là đáp án đúng
Một thực thể.
Không chuyển thành gì hết.
Một quan hệ (bảng)
Một Query.
c là đáp án đúng
Thiết kế logic
Phân tích hệ thống.
Thiết kế hệ thống vật lý.
Khảo sát hệ thống.
c là đáp án đúng
Thiết kế logic
Phân tích hệ thống.
Thiết kế hệ thống vật lý.
Khảo sát hệ thống.
c là đáp án đúng
