15 câu Dạng 2: Xác định ảnh của điểm, đường thẳng qua phép quay có đáp án
Đề thi

15 câu Dạng 2: Xác định ảnh của điểm, đường thẳng qua phép quay có đáp án

A
Admin
ToánLớp 1176 lượt thi
15 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phép quay tâm O góc quay 90 độ biến điểm M1;2 thành điểm nào?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Biểu thức tọa độ của phép quay

QO;90°:Mx;y→M'x';y'⇒x'=−yy'=x

Với M1;2 , ta có: x'=−y=−2y'=x=1

Vậy M'−2;1

2. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d':5x−3y+15=0 Tìm ảnh d’ của d qua phép quay QO;90°với O là gốc tọa độ?

Xem đáp án

Chọn A0;5∈d,B−3;0∈d

QO;90°A=A'−5;0∈d';QO;90°B=B'0;−3∈d'

Đường thẳng d’ là đường thẳng có phương trình là: A'B':3x+5y+15=0

3. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn C:x−12+y−22=4 .

Tìm ảnh (C')  của đường tròn (C) qua QO;90°

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Với mọi Mx;y∈C thì

 QO;90°M=M'x';y'∈C'

Biểu thức tọa độ x'=−yy'=x⇒y=−x'x=y'

Thay tọa độ vào đường tròn (C) , ta có:

y'−12+−x'−22=4⇔x'+22+y'−12=4

Vậy C:x+22+y−12=4

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phép quay tâm O góc quay 90° biến điểm M−3;5 thành điểm nào?

3;4

−5;−3

5;−3

−3;−5

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Biểu thức tọa độ QO;90°:Mx;y→M'x';y'⇒x'=−y=−5y'=x=−3 của phép quay

Suy ra M':x'=−5y'=3 . Vậy M'−5;−3.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm M(1,1) . Hỏi điểm nào sau đây là ảnh của điểm M qua phép quay tâm O0;0, góc quay 45°?

M'2;0

M'0;2

M'0;1

M'1;−1

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Xét QO;90°:Mx;y→M'x';y'

Biểu thức tọa độ: x'=xcosφ−ysinφ=22x−22yy'=xsinφ+ycosφ=22x+22y

Với M(1,1), ta có: x'=0y'=2⇒M'0;2 .

Chọn B.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm Ax;y. Biểu thức tọa độ của điểm A'=QO;90°A là:

x'=yy'=−x

x'=−yy'=x

x'=−yy'=−x

x'=yy'=x

Xem đáp án

Ta có: QO;90°Ax;y=A'x';y'⇒x'=−yy'=x

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm Ax;y. Biểu thức tọa độ của điểm A'=QO;−90°A là:

x'=yy'=−x

x'=−yy'=x

x'=−yy'=−x

x'=yy'=x

Xem đáp án

Ta có: QO;−90°Mx;y=M'x';y'⇒x'=yy'=−x

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểmA4;1. Tọa độ của điểm A'=QO;−90°A là:

A'−1;4

A'1;−4

A'4;−1

A'−4;−1

Xem đáp án

Ta có: QO;−90°Mx;y=M'x';y'⇒x'=y=1y'=−x=−4

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD tâm I1;2, biết điểmA4;5 . Khi đó với BxB;yB,CxC;yC,DxD;yD thì xB.xC.xD bằng:

12

8

16

32

Xem đáp án

Dựa vào hình vẽ, ta có:

QI;90°A=B−2;5QI;180°A=C−2;−1QI;−90°A=D4;−1⇒xB.xC.xD=−2.−2.4=16

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD tâm I(1,2) , biết điểm A(4,5) .  (ảnh 1)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d:x+y+1=0 , điểm I1;−2, phép quay QO;90°d=d'. Phương trình đường thẳng d’ là:

−x+y−2=0

x−y−1=0

x−y+3=0

x−y−3=0

Xem đáp án

Với mọi điểm I1;−2∈d:QO;90°I=I'2;1∈d'

Phép quay QO;90°d=d'⇒d⊥d'.

Do đód:x−y+c=0. Mà I'2;1∈d' nên c=−1

Vậy d':x−y−1=0

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A0;3. Ảnh của A qua phép quay A'=QO;−45° là:

A'12;32

A'34;14

A'−32;12

A'32;22

Xem đáp án

Ta có : QO;−45°Ax;y=A'x';y'

Suy ra x'=0.cos−45°−3sin−45°y'=0.sin−45°+3cos−45°⇒x'=32y'=32⇒A'32;32

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho I2;1 và đường thẳng d:2x+3y+4=0 . Ảnh của d qua QI;45° là:

−x+5y−2+32=0

−x+5y−3+102=0

x−5y+3+2=0

−x+5y−3+112=0

Xem đáp án

Với mọi điểm Mx;y∈d ta có QI;45°M=M'x';y'∈d'.

Với I2;1, ta có biểu thức tọa độ x'−2=x−2.cos45°−y−1sin45°=x−222−y−122y'−1=x−2.sin45°+y−1cos45°=x−222+y−122

⇒x−y=1−22+2x'x+y=3−2+2y'⇒x=2−32+12x'+12y'x=1+12−12x'+12y'

Thay x y vào phương trình đường thẳng d ta được d':−x+5y−3+112=0.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn C:x2+y2+6x+5=0. Ảnh đường tròn (C) của (C') qua QO;90° là:

x2+y−32=4

x2+y2+6y−6=0

x2+y+32=4

x2+y2+6y−5=0

Xem đáp án

Đường tròn (C)  có tâm I−3;0 và bán kính R=2.

QO;90°Ix;y=I'x';y'⇒x'=0y'=3⇒I'0;−3.

Đường tròn (C') có tâm I'0;−3 và bán kính R'=R=2 nên có phương trình x2+y+32=4

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho phép quay tâm O góc quay 45°. Ảnh của đường tròn C:x−12+y2=4là:

x−222+y−222=4

x+222+y+222=4

x−222+y+222=4

x2+y2+2x+2y−2=0

Xem đáp án

Đường tròn (C)  có tâm I1;0 và bán kính R=2

Ta có: QO;45°Ix;y=I'x';y'⇒x'=1.cos45°−0sin45°y'=1.sin45°+0cos45°⇒x'=22y'=22⇒I'22;22

Đường tròn (C)  có tâm I'22;22 và bán kính R'=R=2 nên có phương trình là: x−222+y−222=4.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, viết phương trình các cạnh AC, BC của ΔABC biết A1;2,B3;4 và cosA=25,cosB=310

AC:x−y−1=0; BC=x−y+5=0

AC:3x−y−2=0; BC=x−2y+3=0

AC:3x−y−1=0; BC=x−2y+5=0

AC:3x−y−4=0; BC=x−2y+2=0

Xem đáp án

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, viết phương trình các cạnh AC, BC của tam giác ABC  biết  A(1,2), B(3,4)   (ảnh 1)

Đặt BAC^=α. Khi đó sinα=1−cos2α=15.

Xét phép quay QA;αB=B'x';y'∈AC .

Ta có biểu thức tọa độ x'−1=2.cosα−2.sinα=2.25−2.15y'−2=2.sinα+2cosα=2.25+2.15

Suy ra x'=1+25y'=2+65⇒B'1+25;2+65

Đường thẳng AC qua AB’ có phương trình là 3x−y−1=0

Tương tự. Đặt ABC^=β . Khi đó sinβ=1−cos2β=110.

Xét phép quay QB;βA=A'x';y'∈BC

Ta có biểu thức tọa độ x'−3=−2.cosβ+2.sinβ=−2.310+2.110y'−4=−2.sinβ−2cosβ=−2.110−2.310

Suy ra x'=3−410y'=4−810⇒B'3−410;4−810

Đường thẳng BC qua BA’ có phương trình là x−2y+5=0.