13 câu Dạng 1: Xác định ảnh một hình qua phép vị tự có đáp án
Đề thi

13 câu Dạng 1: Xác định ảnh một hình qua phép vị tự có đáp án

A
Admin
ToánLớp 1182 lượt thi
13 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tìm ảnh A’ của điểm A(1,4) qua phép vị tự tâm I2;5,k=2.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Ta có VI;2A=A'. Áp dụng biểu thức tọa độ của phép vị tự, ta có: x'=kx+1−kx0y'=ky+1−ky0

Suy ra: x'=2.3+1−2.2=4y'=2.4+1−2.5=3⇒A'4;3.

2. Tự luận
1 điểm

Cho M−3;5,M'4;6. Tìm tâm I của phép vị tự biến M thành M’ có tỉ số k=2.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Ta có: VI;2:M→M'⇒4=−3.2+1−2.a6=5.2+1−2.b⇒a=−10b=4⇒I−10;4

3. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn C:x2+y2−6x+4y−12=0. Tìm phương trình đường tròn (C') là ảnh của (C) qua phép vị tự tâm tỉ số k=−12

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

(C) có tâmA3;−2, bán kính R=2 

(C') có tâm A'x';y', bán kính R'=52

A’ là ảnh của A qua phép vị tự tâm I, tỉ số k=−12⇒IA'→=−12IA→.

 IA→=x'−2;y'−1;IA→=1;−3

Suy ra A'32;52⇒C':x2+y2−3x−5y+94=0.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đường thẳng cắt nhau dd’. Có bao nhiêu phép vị tự biến d thành đường thẳng d’?

0

1

2

vô số

Xem đáp án

Không có phép vị tự nào biến d thành d’ vì qua phép vị tự, đường thẳng biến thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đường tròn bằng nhau O;R và O';R' với tâm OO’ phân biệt. Có bao nhiêu phép vị tự biến O;R  thành O';R'?

0

1

2

vô số

Xem đáp án

Phép vị tự có tâm là trung điểm OO’, tỉ số vị tự bằng -1.

VI;kC=C'⇒IO'→=k.IO→R'=k.R⇒IO'→=k.IO→k=±RR'=±1do R=R'

Ta có O khác O’ nên k=−1 I là trung điểm của OO’.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 4IA→=5IB→. Tỉ số vị tự k của phép vị tự tâm I, biến A thành B là:

k=45

k=35

k=54

k=15

Xem đáp án

Vậy 4IA→=5IB→⇔IB→=45IA→ Vậy có tỉ số k=45

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A3;2 Ảnh của A qua phép vị tự tâm O tỉ số  k=−1là:

3;2

(2;3)

−2;−3

−3;−2

Xem đáp án

Áp dụng biểu thức tọa độ của phép vị tự.
VO;−1A=A'⇒A':x'=kx+1−kx0y'=ky+1−ky0⇒x'=−3y'=−2Vậy A'−3;−2

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm A để điểmA'1;2 là ảnh của A qua phép vị tự tâm I1;3,k=−2là:

A1;13

A1;72

A-1;-72

A−1;−13

Xem đáp án

Ta có: A'1;2

Áp dụng biểu thức tọa độ của phép vị tự, ta có: 1=x.−2+1+2.12=y.−2+1+2.3⇒x=1y=72⇒A1;72

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm M1;2,M'−2;−4 và số k=2. Phép vị tự tỉ số k=2 biến điểm M thành điểm M’ có tâm vị tự là:

I−4;8

I4;−8

I−4;−8

I4;8

Xem đáp án

Gọi Ix;y là tâm vị tự. Theo định nghĩa, ta có: IM'→=2.IM→

Suy ra −2−x=21−x−4−y=22−y⇔x=4y=8.

Vậy tâm vị tự là I4;8.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d:2x+y−4=0,I−1;2. Ảnh của d qua phép vị tự tâm I tỉ số k=-2 là:

2x−y+4=0

−2x+y+8=0

2x+y+8=0

x+12y+2=0

Xem đáp án

VI;−2d=d' nên d’ có dạng 2x+y+c=0

Chọn điểm M2;0∈d.

Ta có: VI;−2M=M'x;y∈d'⇒x'=5y'=−2.

Thế vào d’, ta có 10−2+c=0⇒c=8.

Vậy d':2x+y+8=0.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng  d:x2−y4=1và d':2x−y−6=0 . Phép vị tựVO;kd=d'. Tìm k.

k=32

k=−23

k=13

k=-13

Xem đáp án

Ta có d:2x−y−4=0⇒d//d'

Chọn M2;0∈d⇒VO;kM=M'x';y'⇒x'=2ky'=0

Do M'∈d' nên  2.2k−0−6=0⇔k=32.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn C:x−32+y+12=5 . Ảnh của đường tròn (C) qua phép vị tự tâm I(1,2) và tỉ số k=-2 là:

x2+y2+6x−16y+4=0

x2+y2−6x+6y−4=0

x+32+y−82=20

x−32+y+82=20

Xem đáp án

Đường tròn (C) có tâm I8;1. Gọi (C')  là ảnh của (C) qua phép vị tự tâm I, tỉ số k=-2.

Ta có VI;−2J=J'x';y'⇔IJ'→=−2IJ→⇒x'=−3y=8⇒J'−3;8 là tâm của đường tròn (C').

Bán kính R'=k.R=25

Vậy phương trình đường tròn (C') là x+32+y−82=20.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn  C':x−32+y2=16 vàI1;2 điểm . Biết đường tròn (C') là ảnh của đường tròn (C) qua phép vị tự tâm I, tỉ số k=-2. Điểm nào sau đây thuộc đường tròn (C)?

M3;4

N−2;3

P2;0

Q3;2

Xem đáp án

Ta có đường tròn (C') có tâm K'3;0 và bán kính R'=4.

Gọi Kx;y R lần lượt là tâm và bán kính của đường tròn (C).

Khi đó VI;−2C=C'⇔VI;−2K=K'⇔IK'→=−2IK→⇔x'−1=−2x−1y'−2=−2y−2⇔3−1=−2x+20−2=−2y+4⇔x=0y=3. Vậy K0;3.

Lại có R'=k.R⇔R=R'k=42=2.

Vậy đường tròn C:x2+y−32=4

Ta thấy, thay tọa độ của điểm N−2;3 vào đường tròn (C) thấy thỏa mãn.

Vậy N thuộc đường tròn (C).