13 câu Dạng 1: Khai thác định nghĩa, tính chất và ứng dụng phép quay có đáp án
Đề thi

13 câu Dạng 1: Khai thác định nghĩa, tính chất và ứng dụng phép quay có đáp án

A
Admin
ToánLớp 1166 lượt thi
13 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu điểm biến thành chính nó qua phép quay tâm O, góc quay α=π+k2π,k∈ℤ?

Không có

một

Hai

vô số

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

QO;αM=Mkhi M≡Otâm quay.

Chọn B.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chữ nhật ABCD có tâm O. Hỏi bao nhiêu phép quay tâm O, góc quay ,α,0≤α≤2π biến hình chữ nhật thành chính nó?

không có

một

hai

vô số

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Cho hình chữ nhật ABCD có tâm O. Hỏi bao nhiêu phép quay tâm O, góc quay   (ảnh 1)

Khi góc quay α=0hoặc α=2π  thì phép quay biến hình chữ nhật thành chính nó.

Chọn C.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác đều ABC có tâm O. Phép quay tâm O góc quay φ biến tam giác đều thành chính nó thì góc quay φ là góc nào sau đây?

π3

2π3

3π2

π2

Xem đáp án

Cho tam giác đều ABC có tâm O. Phép quay tâm O góc quay  phi biến tam giác đều thành chính nó thì góc quay phi  là góc nào sau đây? (ảnh 1)

QO;φA=B⇔OA=OBOA,OB^=φ'=2π3

Chọn B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn 12 giờ làm mốc, kim giờ chỉ một giờ đúng thì kim phút đã quay được một góc bao nhiêu độ?

360°

−360°

−180°

720°

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Chọn 12 giờ làm mốc, kim giờ chỉ một giờ đúng thì kim phút đã quay được một góc bao nhiêu độ? (ảnh 1)

Khi kim giờ chỉ đến một giờ đúng thì kim phút quay được đúng một vòng theo chiều âm và được một góc là −360°.

Chọn B.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai điểm phân biệt A, B và QA;30°B=C. Mệnh đề nào sau đây đúng?

ABC^=30°

ABC^=90°

ABC^=45°

ABC^=75°

Xem đáp án

Ta có ∆ABC cân tại A nên ABC^=180°−30°2=75°

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vuông tâm O. Hỏi có bao nhiêu phép quay tâm O góc quay α0≤α≤2π biến hình vuông thành chính nó?

1

2

3

4

Xem đáp án

Có 4 phép quay biến hình vuông thành chính nó với các góc quay lần lượt là 0;π2;π;2π

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác đều ABC. Hãy xác định góc quay của phép quay tâm A biến B thành C?

φ=30°

φ=90°

φ=−120°

φ=60° hoặc φ=-60°

Xem đáp án

Vì BAC^=60° nên có hai phép quay QA;φB=C là φ=60°φ=−60°

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ∆ABC đều (thứ tự các đỉnh theo chiều dương lượng giác). Kết luận nào sau đây sai?

QA;π3B=C

QA;−π3C=B

QA;−7π3C=B

QA;−7π3A=C

Xem đáp án

Ta có QA;−7π3A=CA do đó D sai.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đường tròn cùng bán kính (O) và (O') tiếp xúc ngoài nhau. Có bao nhiêu phép quay góc biến hình tròn (O) thành (O') ?

0

1

2

vô số

Xem đáp án

Cho hai đường tròn cùng bán kính (O) và  (O') tiếp xúc ngoài nhau. Có bao nhiêu phép quay góc biến hình tròn (O)  thành (O') ? (ảnh 1)

Xét ΔOIO' vuông cân tại I. Khi đó QI;90°O=O'.

Vậy có một phép quay thỏa mãn.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lục giác đều ABCDEF tâm O. Ảnh của  qua phép quay tâm O góc quay 120° là:

ΔOAB

ΔBOC

ΔDOC

ΔEOD

Xem đáp án

Ta có: QO;120°A=EQO;120°F=D⇒QO;120°ΔAOF=ΔEOD

Cho hình lục giác đều ABCDEF tâm O. Ảnh của   qua phép quay tâm O góc quay 120 độ  là: (ảnh 1)

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn 12 giờ làm mốc, khi kim đồng hồ chỉ 5 giờ đúng thì kim giờ đã quay được một góc bao nhiêu độ?

270°

−360°

−150°

135°

Xem đáp án

Mỗi giờ trên mặt đồng hồ ứng với góc φ=360°12=30°.

Khi kim đồng hồ chỉ 5 giờ đúng thì kim giờ đã quay theo chiều dương được một góc: 5.−30°=−150°

Chọn 12 giờ làm mốc, khi kim đồng hồ chỉ 5 giờ đúng thì kim giờ đã quay được một góc bao nhiêu độ? (ảnh 1)

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai điểm phân biệt I, M và QI;−32πM=N. Mệnh đề nào sau đây đúng?

M là trung điểm của đoạn IN.

N là trung điểm của đoạn IM.

I là trung điểm của đoạn MN.

M≡N

Xem đáp án

Vì QI;−32πM=QI;−16.2πM=M nên M≡N

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình thoi ABCD có góc ABC^=60° (các đỉnh của hình thoi ghi theo chiều kim đồng hồ). Ảnh của cạnh CD qua phép quay QO;60°là:

AB

BC

CD

DA

Xem đáp án

Dễ thấy ΔACD và ΔABC đều nên

 QO;60°C=BQO;60°D=C⇒QO;60°DC=BC.Cho hình thoi ABCD có góc  góc ABC=60 độ (các đỉnh của hình thoi ghi theo chiều kim đồng hồ). Ảnh của cạnh CD qua phép quay (ảnh 1)