14 câu Dạng 2: Biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến có đáp án
14 câu hỏi
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho v→=−2;3. Hãy tìm ảnh của các điểm A1;−1,B4;3 qua phép tịnh tiến theo vectơ v→.
Hướng dẫn giải
Biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến Tv→làx'=x−2y'=y+3
Ta có điểmA1;−1 .
A'x';y'=Tv→A⇒x'=1+−2y'=−1+3 ⇔x'=−1y'=2⇒A'−1;2
Tương tự ta có ảnh của B là điểm B'2;6
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho v→=1;−3 và đường thẳng d có phương trình 2x−3y+5=0. Viết phương trình đường thẳng d’ là ảnh của d qua phép tịnh tiến .
Hướng dẫn giải
Cách 1: Sử dụng biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến.
Lấy điểm tùy ý thuộc d, ta có: 2x−3y+5=0 *
Gọi M'x';y'=Tv→M⇒x'=x+1y'=y−3⇔x=x'−1y=y'+3
Thay vào (*) ta được phương trình: 2x'−1−3y'+3+5=0⇔2x'−3y'−6=0
Vậy ảnh của d là đường thẳng d':2x−3y−6=0.
Cách 2: Sử dụng tính chất của phép tịnh tiến
Do d'=Tv→d nên d’ song song hoặc trùng với d, vì vậy phương trình đường thẳng d’ có dạng 2x−3y+c=0 **
Lấy điểm M−1;1∈d. Khi đó M'=Tv→M=−1+1;1−3=0;−2
DoM'∈d' nên 2.0−3.−2+c=0⇔c=−6
Vậy ảnh của d là đường thẳng d':2x−3y−6=0
Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C) có phương trình x2+y2+2x−4y−4=0. Tìm ảnh của (C) qua phép tịnh tiến theo vectơ v→=2;−3.
Sử dụng biểu thức tọa độ.
Lấy điểm Mx;y tùy ý thuộc đường tròn (C) , ta có: x2+y2+2x−4y−4=0 *
Gọi M'x';y'=Tv→M⇒x'=x+2y'=y−3⇔x=x'−2y=y'+3
Thay vào phương trình (*), ta được: x'−22+y'+32+2x'−2−4y'+3−4=0⇔x'2+y'2−2x'+2y'−7=0
Vậy ảnh của (C) là đường tròn C':x2+y2−2x+2y−7=0
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d:3x+y−9=0. Tìm phép tịnh tiến theo vectơ v→ có giá song song với Oy biến d thành d’ đi qua điểm A1;1.
Hướng dẫn giải
v→ có giá song song với Oy nên v→=0;kk≠0
Lấy Mx;y∈d⇒3x+y−9=0 *
Gọi M'x';y'=Tv→M⇒x'=xy'=y+k⇔x=x'y=y'−k
Thay vào (*), ta có 3x'+y'−k−9=0 hay Tv→d=d':3x+y−k−9=0
Mà d’ đi qua A1;1 nên k=−5
Vậy v→=0;−5
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng d:2x−3y+3=0 và d':2x−3y−5=0. Tìm tọa độ v→có phương vuông góc với d để Tv→d=d'.
Hướng dẫn giải
Đặt v→=a;b, lấy điểm M0;1∈d .
Giả sử M'x';y'=Tv→M.
Ta có x'=ay'=1+b thay vào d’ ta được phương trình 2a−3b=8.
Vectơ pháp tuyến của đường thẳng d là n→=2;−3
Suy ra vectơ chỉ phương của d là u→=3;2
Do v→⊥u→ nên v→.u→=0⇒3a+2b=0
Ta có hệ phương trình 2a−3b=83a+2b=0⇔a=1613b=−2413
Vậy v→=1613;−2413
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A3;−3 Ảnh của điểm A qua phép tịnh tiến theo vectơ v→=−1;3 là:
A'2;−6
A'2;0
A'4;0
A'-2;0
Ta có: Tv→A=A'xA;yA⇔AA'→=v→⇔xA'=xA+xv→yA'=yA+yv→⇒xA'=3−1=2yA'=−3+3=0⇒A'2;0
Cho ba điểm M2;3;N−4;1;P6;5. Ảnh của N qua phép tịnh tiến theo vectơ MP→ là:
N'0;3
N'−3;7
N'3;7
N'3;0
Ta có MP→=4;2
Gọi N'x';y' là ảnh của N−4;1 qua phép tịnh tiến theo vectơ MP→.
Áp dụng biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến x'=x+ay'=y+b, ta có: x'=−4+4y'=1+2⇔x=0y=3
Vậy N'0;3
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm M0;2,N−2;1 và vectơ v→1;2. Phép tịnh tiến theo vectơ v→ biến M, N thành hai điểm M’, N’ tương ứng. Tính độ dài M’N’.
M'N'=5
M'N'=7
M'N'=1
M'N'=3
Ta có: Tv→M=M'Tv→N=N'⇒MN=M'N'=−2−02+1−22=5
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm phương trình đường thẳng Δ'là ảnh của đường thẳng Δ:x+2y−1=0 qua phép tịnh tiến theo vectơ v→1;−1
Δ':x+2y=0
Δ':x+2y−3=0
Δ':x+2y+1=0
Δ':x+2y+2=0
Chọn A1;0∈Δ⇒Tv→A=A'2;−1∈Δ'
Chọn B−1;1∈Δ⇒Tv→B=B'0;0∈Δ'
Đường thẳng ∆' chính là đường thẳng A’B’.
Đường thẳng ∆' qua A'2;1 và có một vec tơ pháp tuyến n→=1;2 có phương trình là Δ':1x−2+2y+1=0⇔x+2y=0.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ∆ABC biết A2;4,B5;1,C−1;−2. Phép tịnh tiến theo vectơ BC→ biến ΔABC thành ΔA'B'C' tương ứng các điểm. Trọng tâm G’ của ΔA'B'C' là:
G'−4;−2
G'4;2
G'4;−2
G'−4;4
Ta có tọa độ trọng tâm ∆ABC là G2;1; BC→=−6;−3.
TBC→G=G'xG';yG'⇔GG'→=BC→⇔xG'=xG+xBC→yG'=yG+yBC→⇒xG'=2−6=−4yG'=1−3=−2⇒G'−4;−2
Trong mặt phẳng Oxy, cho hai đường thẳng song song d và d’ lần lượt có phương trình là 3x−2y=0 và 3x−2y+1=0. Phép tịnh tiến theo vectơ nào sau đây biến đường thẳng d thành d’?
v→=1;−2
v→=−1;−2
v→=−1;−1
v→=1;−1
Gọi v→=a;b là vectơ tịnh tiến biến d thành d’. Khi đó Mx;y∈d biến thành điểm M'x';y'∈d'
Áp dụng công thức x'=x+ay'=y+b⇒x=x'−ay=y'−b
Thay vào phương trình d ta có 3x'−a−2y'−b=0⇔3x'−2y'−3a+2b=0
Để biến d thành d’ thì −3a+2b=1
Chọn a=−1;b=−1 hay v→=−1;−1 thỏa mãn
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phương trình đường tròn (C') là ảnh của đường tròn qua C:x2+y2−2x+4y−1=0với v→=1;2 là
x+22+y2=6
x−22+y2=6
x2+y2−2x−5=0
2x2+2y2−8x+4=0
Theo tính chất của phép tịnh tiến biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính.
Ta có đường tròn (C) có tâm I1;−2, bán kính R=6
Với phép tịnh tiến theo v→=1;2 thì ta có x'=x+1y'=y+2
Suy ra Tv→I=I'2;0
Vậy đường tròn (C') có tâm I'2;0, bán kính R'=R=6 có phương trình x−22+y2=6.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho v→=−2;1 và đường thẳngd:2x−3y+3=0; d1:2x−3y−5=0. Biết vectơ w→=a;b có phương vuông góc với đường thẳng d để là ảnh của d qua phép tịnh tiến Tw→ . Khi đó a+b bằng:
613
163
-813
513
Đường thẳng d có vec tơ pháp tuyến là n→=2;−3⇒w→=2m;−3m.
Tw→M=M'2m;1−3m với M∈d.
Tw→d=d'⇒d' có dạng 2x−3y+β=0
Vì d’ qua M’ nên 4m−3+9m+β=0⇔β=3−13m
Vậy d':2x−3y+3−13m=0. Để d1≡d' thì 3−13m=−5⇔m=813
Suy ra w→=1623;−2413⇒a+b=−813
Cho hình vuông ABCD trong đóA−1;1,C3;5. Phương trình ảnh của đường tròn nội tiếp hình vuông ABCD qua phép tịnh tiến theo vectơ v→=12AC→ là:
x−32+y−52=4
x+12+y−12=16
x−22+y−12=8
x−32+y−52=16

Bán kính của đường tròn (C) là R=2
Ta có v→=12AC→=2;2
Tâm I của đường tròn là trung điểm của đoạn AC nên I(1,3)
Xét Tv→I=I'x';y'. Ta có x'=1+2=3y'=3+2=5⇒I'3;5
Qua phép tịnh tiến theo vectơ v→ ảnh của (C) là đường tròn (C') có tâm I’ và bán kính R=2.
Vậy ảnh của đường tròn (C) có phương trình là: C':x−32+y−52=4.








