14 câu Dạng 2: Tìm hệ số góc của tiếp tuyến và viết phương trình tiếp tuyến tại một điểm
Đề thi

14 câu Dạng 2: Tìm hệ số góc của tiếp tuyến và viết phương trình tiếp tuyến tại một điểm

A
Admin
ToánLớp 1180 lượt thi
14 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tìm hệ số góc của tiếp tuyến của parabol y=x2  tại x=1.

Xem đáp án

Ta có limΔx→01+Δx2−12Δx=limΔx→02+Δx=2.

Vậy hệ số góc là k=y'1=2 .

2. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y=x3. Tìm hệ số góc của tiếp tuyến tại giao điểm của đồ thị với đường thẳng y=3x−2

 

Xem đáp án

Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số y=x3  và đường thẳng y=3x−2  là

x3−3x+2=0⇔x=1x=−2.

Tại x=1  ta có limΔx→01+Δx3−13Δx=limΔx→0Δx2+3Δx+3=3.

Hệ số góc k1=y'1=3.

Tại x=−2  ta có limΔx→0−2+Δx3−−23Δx=limΔx→0Δx2−6Δx+12=12.

Hệ số góc k2=y'−2=12.

3. Tự luận
1 điểm

Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=−x3  tại điểm có tung độ bằng 27.

Xem đáp án

Ta có: y=27⇒x=−3  .

limΔx→0ΔyΔx=limΔx→0−−3+Δx3+27Δx=limΔx→0−Δx2+9Δx−27=−27

⇒k=y'−3=−27

Phương trình tiếp tuyến y−27=−27x+3⇔y=−27x−54.

4. Tự luận
1 điểm

Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=xx−1, biết hệ số góc của tiếp tuyến bằng −19 .

Xem đáp án

Gọi Mx0;y0 là tọa độ tiếp điểm. Ta có:

f'x0=limΔx→0ΔyΔx=limΔx→0−1x0+Δx−1x0−1=−1x0−12       

 f'x0=k=−19⇔−1x0−12=−19⇔x0−12=9⇔x0=4x0=−2.      

            + Với x0=4 ta có y0=43, phương trình tiếp tuyến tại 4;43 

                                       y=−19x−4+43⇔y=−19x+169.                    

            + Với x0=−2 ta có y0=23, phương trình tiếp tuyến tại −2;23 

y=−19x+2+23⇔y=−19x+49.

                                                           

5. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng để đường thẳng d:y=ax+b là tiếp tuyến của đồ thị hàm số G:y=fx tại điểm x0;fx0 thì điều kiện cần và đủ là a=f'x0ax0+b=fx0.

Xem đáp án

Đường thẳng  y=ax+b là tiếp tuyến của đồ thị G:y=fx  tại điểm x0;fx0  khi và chỉ khi đồng thời xảy ra

·   (d)  và  (G) cùng đi qua điểm x0;fx0  tức là

·         Hệ số góc (d) của f  bằng đạo hàm của  tại a=f(x)  , tức là

            Từ đó suy ra điều cần chứng minh.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đồ thị của hàm số f(x) trên khoảng (a;b). Biết rằng tại các điểm M1;M2;M3, đồ thị hàm số có tiếp tuyến được thể hiện như hình vẽ. Dựa vào hình vẽ hãy xét dấu của f'x1,f'x2,f'x3.

f'x1<0,f'x2=0,f'x3>0.

f'x1>0,f'x2=0,f'x3<0.

f'x1=0,f'x2>0,f'x3<0.

f'x1<0,f'x2>0,f'x3=0.

Xem đáp án

Đáp án C

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=1x  tại điểm có hoành độ là -1.

x+y+2=0.

y=x+2.

y=x−2.

y=−x+2.

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có x=−1⇒y=−1. Khi đó limΔx→0ΔyΔx=limΔx→01−1+Δx=−1⇒k=y'−1=−1.

Phương trình tiếp tuyến: y=−x−2.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=−x3+3x−2tại điểm có hoành độ bằng 2 song song với đường thẳng y=ax+b . Giá trị a+b bằng

5.

6.

4.

-1.

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có y0=y2=−4 . Hệ số góc của tiếp tuyến là

        y'2=limx→2fx−f2x−2=limx→2−x3+3x−2+4x−2=limx→2−x2−2x−1=−9                .

Phương trình tiếp tuyến tại điểm có hoành độ bằng 2 là y=−9x+14. Vậy a=−9;b=14⇒a+b=5.

 

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=1x biết hệ số góc của tiếp tuyến bằng −14.

x+4y−1=0và x+4y+1=0 .

y=−14x−4 và y=−14x+4.

x+4y−4=0và v x+4y+4=0 .

y=−14x.

Xem đáp án

Đáp án C

Gọi Mx0;y0 là tọa độ tiếp điểm

  limΔx→0ΔyΔx=limΔx→0−1x0+Δxx0=−1x02;              

f'x0=k⇔−1x02=−14⇔x02=4⇔x=±2.

Với  x0=2⇒y0=12 , phương trình tiếp tuyến tại 2;12  là y=−14x+1⇔x+4y−4=0 .

Với x0=−2⇒y0=−12 , phương trình tiếp tuyến tại −2;−12  là

y=−14x−1⇔x+4y+4=0.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ số góc của tiếp tuyến của parabol y=x2 tại x=12 

0.

1

14.

−12.

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có limΔx→012+Δx2−122Δx=limΔx→01+Δx=1.

Hệ số góc k=y'12=1.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ số góc của tiếp tuyến của parabol y=x2 tại giao điểm của parabol với đường thẳng y=3x-2 bằng

1 và 2.

1 và 4.

2 và 4.

1 và 3.

Xem đáp án

Đáp án C

Phương trình hoành độ giao điểm: x2−3x+2=0⇔x=1x=2.

Tại x=1:limΔx→01+Δx2−12Δx=limΔx→02+Δx=2.

Hệ số góc k1=y'1=2.

Tại x=2:limΔx→02+Δx2−22Δx=limΔx→04+Δx=4.

Hệ số góc k2=y'2=4 .

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình tiếp tuyến của đường cong y=x3 tại điểm (-1;-1) là

y=−3x−4.

y=-1

y=3x-2

y=3x+2

Xem đáp án

Đáp án DlimΔx→0ΔyΔx=limΔx→03−3Δx+Δx2=3⇒k=y'−1=3.Phương trình tiếp tuyến: y+1=3x+1⇔y=3x+2

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình tiếp tuyến của đường cong  y=x3 tại điểm có tung độ bằng 8 là

y=-12x+16

y=8

y=12x-24

y=12x-16

Xem đáp án

    Đáp án D

y=8⇒x=2        

limΔx→0ΔyΔx=limΔx→012+6Δx+Δx2=12

⇒k=y'2=12

Phương trình tiếp tuyến: y−8=12x−2⇔y=12x−16.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình tiếp tuyến của đường cong y=1x tại điểm có hoành độ bằng -1 là

x+y+2=0.

y=x+2

y=x-2

-x+2

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có x=−1⇒y=−1 .

limΔx→0ΔyΔx=limΔx→01−1+Δx=−1⇒k=y'−1=−1.

Phương trình tiếp tuyến: y=−x−2.