14 câu Dạng 2: Tìm hệ số góc của tiếp tuyến và viết phương trình tiếp tuyến tại một điểm
14 câu hỏi
Tìm hệ số góc của tiếp tuyến của parabol y=x2 tại x=1.
Ta có limΔx→01+Δx2−12Δx=limΔx→02+Δx=2.
Vậy hệ số góc là k=y'1=2 .
Cho hàm số y=x3. Tìm hệ số góc của tiếp tuyến tại giao điểm của đồ thị với đường thẳng y=3x−2
Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số y=x3 và đường thẳng y=3x−2 là
x3−3x+2=0⇔x=1x=−2.
Tại x=1 ta có limΔx→01+Δx3−13Δx=limΔx→0Δx2+3Δx+3=3.
Hệ số góc k1=y'1=3.
Tại x=−2 ta có limΔx→0−2+Δx3−−23Δx=limΔx→0Δx2−6Δx+12=12.
Hệ số góc k2=y'−2=12.
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=−x3 tại điểm có tung độ bằng 27.
Ta có: y=27⇒x=−3 .
limΔx→0ΔyΔx=limΔx→0−−3+Δx3+27Δx=limΔx→0−Δx2+9Δx−27=−27
⇒k=y'−3=−27
Phương trình tiếp tuyến y−27=−27x+3⇔y=−27x−54.
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=xx−1, biết hệ số góc của tiếp tuyến bằng −19 .
Gọi Mx0;y0 là tọa độ tiếp điểm. Ta có:
f'x0=limΔx→0ΔyΔx=limΔx→0−1x0+Δx−1x0−1=−1x0−12
f'x0=k=−19⇔−1x0−12=−19⇔x0−12=9⇔x0=4x0=−2.
+ Với x0=4 ta có y0=43, phương trình tiếp tuyến tại 4;43 là
y=−19x−4+43⇔y=−19x+169.
+ Với x0=−2 ta có y0=23, phương trình tiếp tuyến tại −2;23 là
y=−19x+2+23⇔y=−19x+49.
Chứng minh rằng để đường thẳng d:y=ax+b là tiếp tuyến của đồ thị hàm số G:y=fx tại điểm x0;fx0 thì điều kiện cần và đủ là a=f'x0ax0+b=fx0.
Đường thẳng y=ax+b là tiếp tuyến của đồ thị G:y=fx tại điểm x0;fx0 khi và chỉ khi đồng thời xảy ra
· (d) và (G) cùng đi qua điểm x0;fx0 tức là
· Hệ số góc (d) của f bằng đạo hàm của tại a=f(x) , tức là
Từ đó suy ra điều cần chứng minh.
Cho đồ thị của hàm số f(x) trên khoảng (a;b). Biết rằng tại các điểm M1;M2;M3, đồ thị hàm số có tiếp tuyến được thể hiện như hình vẽ. Dựa vào hình vẽ hãy xét dấu của f'x1,f'x2,f'x3.
f'x1<0,f'x2=0,f'x3>0.
f'x1>0,f'x2=0,f'x3<0.
f'x1=0,f'x2>0,f'x3<0.
f'x1<0,f'x2>0,f'x3=0.
Đáp án C
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=1x tại điểm có hoành độ là -1.
x+y+2=0.
y=x+2.
y=x−2.
y=−x+2.
Đáp án A
Ta có x=−1⇒y=−1. Khi đó limΔx→0ΔyΔx=limΔx→01−1+Δx=−1⇒k=y'−1=−1.
Phương trình tiếp tuyến: y=−x−2.
Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=−x3+3x−2tại điểm có hoành độ bằng 2 song song với đường thẳng y=ax+b . Giá trị a+b bằng
5.
6.
4.
-1.
Đáp án A
Ta có y0=y2=−4 . Hệ số góc của tiếp tuyến là
y'2=limx→2fx−f2x−2=limx→2−x3+3x−2+4x−2=limx→2−x2−2x−1=−9 .
Phương trình tiếp tuyến tại điểm có hoành độ bằng 2 là y=−9x+14. Vậy a=−9;b=14⇒a+b=5.
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=1x biết hệ số góc của tiếp tuyến bằng −14.
x+4y−1=0và x+4y+1=0 .
y=−14x−4 và y=−14x+4.
x+4y−4=0và v x+4y+4=0 .
y=−14x.
Đáp án C
Gọi Mx0;y0 là tọa độ tiếp điểm
limΔx→0ΔyΔx=limΔx→0−1x0+Δxx0=−1x02;
f'x0=k⇔−1x02=−14⇔x02=4⇔x=±2.
Với x0=2⇒y0=12 , phương trình tiếp tuyến tại 2;12 là y=−14x+1⇔x+4y−4=0 .
Với x0=−2⇒y0=−12 , phương trình tiếp tuyến tại −2;−12 là
y=−14x−1⇔x+4y+4=0.
Hệ số góc của tiếp tuyến của parabol y=x2 tại x=12 là
0.
1
14.
−12.
Đáp án B
Ta có limΔx→012+Δx2−122Δx=limΔx→01+Δx=1.
Hệ số góc k=y'12=1.
Hệ số góc của tiếp tuyến của parabol y=x2 tại giao điểm của parabol với đường thẳng y=3x-2 bằng
1 và 2.
1 và 4.
2 và 4.
1 và 3.
Đáp án C
Phương trình hoành độ giao điểm: x2−3x+2=0⇔x=1x=2.
Tại x=1:limΔx→01+Δx2−12Δx=limΔx→02+Δx=2.
Hệ số góc k1=y'1=2.
Tại x=2:limΔx→02+Δx2−22Δx=limΔx→04+Δx=4.
Hệ số góc k2=y'2=4 .
Phương trình tiếp tuyến của đường cong y=x3 tại điểm (-1;-1) là
y=−3x−4.
y=-1
y=3x-2
y=3x+2
Đáp án DlimΔx→0ΔyΔx=limΔx→03−3Δx+Δx2=3⇒k=y'−1=3.Phương trình tiếp tuyến: y+1=3x+1⇔y=3x+2
Phương trình tiếp tuyến của đường cong y=x3 tại điểm có tung độ bằng 8 là
y=-12x+16
y=8
y=12x-24
y=12x-16
Đáp án D
y=8⇒x=2
limΔx→0ΔyΔx=limΔx→012+6Δx+Δx2=12
⇒k=y'2=12
Phương trình tiếp tuyến: y−8=12x−2⇔y=12x−16.
Phương trình tiếp tuyến của đường cong y=1x tại điểm có hoành độ bằng -1 là
x+y+2=0.
y=x+2
y=x-2
-x+2
Đáp án A
Ta có x=−1⇒y=−1 .
limΔx→0ΔyΔx=limΔx→01−1+Δx=−1⇒k=y'−1=−1.
Phương trình tiếp tuyến: y=−x−2.








