32 câu Dạng 1. Dùng định nghĩa tính đạo hàm
32 câu hỏi
Dùng định nghĩa tính đạo hàm của hàm số y=2x2+3 tại x0=2.
Giả sử là số gia của đối số tại .
Ta có: Δy=f2+Δx−f2=22+Δx2+3−2.22+3
=2ΔxΔx+4.
Tỉ số ΔyΔx=2ΔxΔx+4Δx=2Δx+8.
limΔx→0ΔyΔx=limΔx→02Δx+8=8.
Vậy f'2=8.
Dùng định nghĩa tính đạo hàm của hàm số y=2x−1x+1 tại x0=3 .
Giả sử Δx là số gia của đối số tại x0=3 .
Ta có: Δy=f3+Δx−f3=23+Δx−13+Δx+1−54=5+2Δx4+Δx−54=3Δx44+Δx;
ΔyΔx=3ΔxΔx.44+Δx=344+Δx.
Do đó limΔx→0ΔyΔx=limΔx→03ΔxΔx.44+Δx=limΔx→0344+Δx=316.
Vậy f'3=316.
Dùng định nghĩa tính đạo hàm của hàm số y=2x−1tại x0=1.
Giả sử Δx là số gia của đối số tại x0=1.
Ta có: Δy=f1+Δx−f1=21+Δx−1−1=2Δx2Δx+1+1;
ΔyΔx=2ΔxΔx2Δx+1+1=22Δx+1+1;
limΔx→0ΔyΔx=limΔx→022Δx+1+1=1 .
Vậy f'1=1.
Dùng định nghĩa tính đạo hàm của hàm số y=sinx tại x0=π3.
Giả sử Δx là số gia của đối số x0=π3.
Ta có: Δy=fπ3+Δx−fπ3=sinπ3+Δx−sinπ3=2cosπ3+Δx2sinΔx2;
ΔyΔx=cosπ3+Δx2sinΔx2Δx2.
Do đó limΔx→0ΔyΔx=limΔx→0cosπ3+Δx2sinΔx2Δx2.
Vì limΔx→0sinΔx2Δx2=1 nên limΔx→0ΔyΔx=limΔx→0cosπ3+Δx2=cosπ3=12 .
Vậy f'π3=12.
Chứng minh rằng hàm số fx=x−12,x≥0−x2,x<0 không có đạo hàm tại nhưng có đạo
hàm tại x=2 .
Ta có limx→0+fx=limx→0+x−12=1;limx→0−fx=limx→0−−x2=0⇒limx→0+fx≠limx→0−fx.
Suy ra hàm số gián đoạn tại nên không có đạo hàm tại đó.
limΔx→0f2+Δx−f2Δx=limΔx→01+Δx2−12Δx=limΔx→02+Δx=2.
Vậy hàm số y=fx có đạo hàm tại x=2 và f'2=2.
Chứng minh rằng hàm số fx=2x2+x+1x−1 liên tục tại x=−1 nhưng không có đạo hàm tại điểm đó.
Vì fx là hàm số sơ cấp xác định tại x=−1 nên nó liên tục tại đó.
Ta có: f'−1+=limx→−1+fx−f−1x+1=limx→−1+2xx−1=1;
f'−1−=limx→−1−fx−f−1x+1=limx→−1−2=2.
Do đó f'−1+≠f'−1− nên fx không có đạo hàm tại x=−1 .
Cho đồ thị hàm số y=fx xác định trên khoảng a;b như hình vẽ.
Dựa vào hình vẽ hãy cho biết tại mỗi điểm x1,x2,x3,x4.
a, Hàm số có liên tục không?
b, Hàm số có đạo hàm không?

a, Hàm số gián đoạn tại các điểm x1,x3 vì đồ thị bị đứt tại các điểm đó. Hàm số liên tục tại x2,x4 vì đồ thị là đường liền nét khi đi qua các điểm đó.
b, Tại các điểm x1,x3 hàm số không có đạo hàm do hàm số gián đoạn tại các điểm x1,x3.
Hàm số không có đạo hàm tại x2 vì đồ thị bị gãy (không có tiếp tuyến tại đó).
Hàm số có đạo hàm tại x4 và vì tạif'x4=0 đồ thị hàm số có tiếp tuyến và tiếp tuyến song song với trục hoành (hệ số góc của tiếp tuyến bằng 0).
Dùng định nghĩa tính đạo hàm của hàm số y=x2 trên khoảng −∞;+∞ ?
Giả sử Δx là số gia của đối số .
Ta có: Δy=fx+Δx−fx=x+Δx2−x2
=2Δx.x+Δx2.
Tỉ số ΔyΔx=2Δx.x+Δx2Δx=2x+Δx.
limΔx→0ΔyΔx=limΔx→02x+Δx=2x.
Vậy f'x=2x.
Dùng định nghĩa tính đạo hàm của hàm số y=xx−1 trên các khoảng −∞;1 và −1;+∞ ?
Giả sử Δx là số gia của đối số x .
Ta có Δy=fx+Δx−fx=x+Δxx+Δx−1−xx−1=−Δxx+Δx−1x−1
ΔyΔx=−ΔxΔx.x+Δx−1x−1=−1x+Δx−1x−1.
limΔx→0ΔyΔx=limΔx→0−1x+Δx−1x−1=−1x−12
Vậy f'x=−1x−12 .
Tính đạo hàm của hàm số y= cosx trên khoảng −∞;+∞?
Ta có: Δy=fx+Δx−fx=cosx+Δx−cosx=−2sinx+Δx2.sinΔx2
ΔyΔx=−2sinx+Δx2.sinΔx2Δx=−sinx+Δx2.sinΔx2Δx2
limΔx→0ΔyΔx=limΔx→0−sinx+Δx2.sinΔx2Δx2=−sinx.
Vậy f'x=−sinx.
Tìm để hàm số fx=x2−1x−1 khi x≠12m khi x=1 có đạo hàm tại x=1.
Ta có limx→1fx=limx→1x2−1x−1=2;f1=2m.
Để hàm số có đạo hàm tại thì phải liên tục tại x=1, suy ra limx→1fx=f1⇒2m=2⇒m=1.
Thay m=1 vào hàm số fx thỏa mãn có đạo hàm x=1.
Tìm a, b để hàm số fx=x2−3x khi x≥2ax+b khi x<2 có đạo hàm tại x=2
limx→2+fx=limx→2+x2−3x=−2;limx→2−fx=limx→2−ax+b=2a+b
Để hàm số có đạo hàm tại x=2 thì hàm số liên tục tại x=2 .
Do đó 2a+b=−2⇒b=−2a−2 . Ta lại có:
limx→2+fx−f2x−2=limx→2+x2−3x+2x−2=limx→2+x−1=1;
limx→2−fx−f2x−2=limx→2−ax+b−−2x−2=limx→2−ax+b+2x−2.
Do b=−2a−2 nên limx→2−ax+b+2x−2=limx→2−ax−2a−2+2x−2=limx→2−ax−2ax−2=a
Để hàm số có đạo hàm tại x=2 thì limx→2+fx−f2x−2=limx→2−fx−f2x−2⇔a=1b=−2a−2⇔a=1b=−4
Chứng minh rằng hàm số fx=cosx, x≥0 −sinx, x<0 không có đạo hàm tại x=0 .
Ta có:
limx→0+fx=lim x→0+cosx=1;limx→0−fx=limx→0−−sinx=0⇒limx→0+fx≠limx→0−fx.
Suy ra hàm số gián đoạn tại x=0 nên không có đạo hàm tại đó.
Tìm để hàm số fx=x33 khi x>1ax+b khi x≤1 có đạo hàm tại x=1 .
Điều kiện cần
Ta có f1=13;limx→1+fx=limx→1+x33=13 và limx→1−fx=limx→1−ax+b=a+b.
Để hàm số fx có đạo hàm tại x=1 thì fx liên tục tại x=1 .
Do đó limx→1+fx=limx→1−fx=f1⇔a+b=13.
Điều kiện đủ: f'1+=limx→1+fx−f1x−1=limx→1+x33−13x−1=limx→1+x2+x+13=1.
f'1−=limx→1−fx−f1x−1=limx→1+fx−f1x−1=limx→1−ax+b−a+bx−1=limx→1+ax−ax−1=a.
Để hàm số fx có đạo hàm tại x=1 thì f'1+=f'1−⇔a=1⇒b=−23.
Vậy a=1;b=−23 thỏa mãn yêu cầu của bài toán
Số gia của hàm số fx=x3 tại điểm x0=1 ứng với Δx=1 là
0.
1.
7.
9.
Đáp án C
Ta có Δy=f2−f1=23−13=7.
Biểu thức Δy và ΔyΔx của hàm số y=x2−1 tính theo x và Δx là
Δy=0, ΔyΔx=0.
Δy=Δx2+2x.Δx, ΔyΔx=Δx+2x.
Δy=2x.Δx+Δx2−2, ΔyΔx=2x+Δx.
Δy=Δx2, ΔyΔx=Δx.
Đáp án BTa có Δy=fx+Δx−fx=x+Δx2−1−x2−1=2xΔx+Δx2;ΔyΔx=2x+Δx.
Đạo hàm của hàm số y=2x+1 tại điểm x0=−1 là
-1.
0.
1.
2.
Đáp án D
Ta có Δy=2−1+Δx+1−2−1+1=2Δx⇒ΔyΔx=2. Suy ra limΔx→0ΔyΔx=limΔx→02=2.
Vậy y'−1=2.
Đạo hàm của hàm số y=x2−x tại điểm x0 là
f'x0=limΔx→0Δx2−Δx.
f'x0=limΔx→0Δx2−Δx−x02+x0.
f'x0=limΔx→02x0Δx+Δx2−Δx.
. f'x0=limΔx→0Δx+2x0−1
Đáp án D
Xét hàm số y=fx=x2−x . Gọi Δx là số gia của đối số tại x .
Ta có Δy=fx0+Δx−fx0=x0+Δx2−x0+Δx−x02−x0=Δx2+2x0Δx−Δx.
Suy ra limΔx→0ΔyΔx=limΔx→0Δx+2x0−1 .
Vậy f'x0=limΔx→0Δx+2x0−1.
Đạo hàm của hàm số y=x2+x tại điểm x0=1 là
2.
3.
1.
4.
Đáp án B
Ta có Δy=f1+Δx−f1=1+Δx2+1+Δx−12+1=3Δx+Δx2 ; suy ra limΔx→0ΔyΔx=limΔx→03+Δx=3.
Cho hàm số y=1x. Giá trị của y'2 bằng
−14.
−1x2.
12.
D.
Đáp án A
Ta có Δy=12+Δx−12=−Δx2+Δx2⇒ΔyΔx=−12+Δx2. Suy ra limΔx→0ΔyΔx=limΔx→0−12+Δx2=−14.
Vậy y'2=−14 .
Giá trị đạo hàm của hàm số y=2x−1 tại điểm x0=5 là
9.
6.
13.
16.
Đáp án C
Ta có Δy=f5+Δx−f5=9+2Δx−3 ; suy ra ΔyΔx=9+2Δx−3Δx.
Do đó limΔx→0ΔyΔx=limΔx→09+2Δx−32Δx9+2Δx+3=limΔx→029+2Δx+3=13
Vậy y'5=13.
Cho hàm số y=fx=x+x . Giá trị f'0 bằng
2.
0
-1.
Không tồn tại.
Đáp án D
Ta có:
limx→0+fx−f0x−0=limx→0+x+xx=limx→0+x+xx=2,limx→0−fx−f0x−0=limx→0−x+xx=limx→0−x−xx=0.
Vậy hàm số không tồn tại đạo hàm tại x0=0.
Cho hàm số fx xác định bởi fx=x2+1−1x khi x≠0 0 khi x=0. Giá trị f'0 bằng
0
1.
12.
Không tồn tại.
Đáp án C
Ta có: f'0=limx→0fx−f0x−0=limx→0x2+1−1x2=limx→01x2+1+1=12.
Đạo hàm của hàm số fx=sin2xx khi x>0x+x2 khi x≤0 tại x0=0 bằng
1.
2.
3.
5.
Đáp án A
Ta có limx→0+fx=limx→0+sin2xx=limx→0+sinxx.sinx=0;limx→0−fx=limx→0−x+x2=0 nên hàm số liên tục tại x=0 .
Ta lại có: limx→0+fx−f0x=limx→0+sin2xx2=1 và limx→0−fx−f0x=limx→0−x+x2x=1.
Vậy f'0=1.
Cho hàm số y=fx=2x2+x+1x−1. Khẳng định nào sau đây đúng?
Hàm số f(x) liên tục và có đạo hàm tại x=-1.
Hàm số f(x) liên tục tại x=-1 nhưng không có đạo hàm tại x=-1 .
Hàm số f(x) không liên tục tại x=-1.
Hàm số f(x) có tập xác định là R.
Đáp án B
Hàm số y=fx=2x2+x+1x−1 có tập xác định là D=ℝ\1 .
Ta có limx→−1fx=limx→−12x2+x+1x−1=−1=f−1 nên hàm số liên tục tại x=−1 .
Ta có y=fx=2x2+x+1x−1=2x+1 khi x≤−1 2x2+x+1x−1 khi x>−1,x≠1 nên
limx→−1−fx−f−1x−−1=limx→−1−2x+1−−1x+1=2 và limx→−1+fx−f−1x−−1=limx→−1−2x2+x+1x−1−−1x+1=limx→−1−2xx−1=1.
Vậy không tồn tại limx→−1fx−f−1x−−1 . Do đó hàm số không có đạo hàm tại x=−1 .
Đạo hàm của hàm số fx=2x+3 khi x≥1x3+2x2−7x+4x−1 khi x<1 tại x0=1 bằng
0.
4.
5.
Không tồn tại.
Đáp án D
Ta có limx→1+fx=limx→1+2x+3=5
limx→1−fx=limx→1−x3+2x2−7x+4x−1=limx→1−x2+3x−4=0
Suy ra limx→1+fx≠limx→1−fx hàm số không liên tục tại x=1 nên hàm số không có đạo hàm tại x0=1.
Đạo hàm của hàm số y=c ( c là hằng số) trên khoảng −∞;+∞ bằng
y'=0.
y'=c.
y'=1.
y'=x.
Đáp án A
Ta có limΔx→0fx+Δx−fxΔx=limΔx→0c−cΔx=limΔx→00=0⇒f'x=0.
Đạo hàm của hàm số y=fx=1x trên các khoảng −∞;0 và 0;+∞ bằng
y'=1x
y'=0.
y'=x.
y'=−1x2
Đáp án D
Ta có limΔx→0fx+Δx−fxΔx=limΔx→01x+Δx−1xΔx=limΔx→0−1x+Δxx=−1x2. Vậy f'x=−1x2.
Đạo hàm của hàm số y=fx=x trên khoảng 0;+∞ bằng
y'=1x.
y'=12x.
y'=x.
y'=0.
Đáp án B
Ta có limΔx→0fx+Δx−fxΔx=limΔx→0x+Δx−xΔx=limΔx→01x+Δx+x=12x⇒f'x=12x.
Giá trị của m để hàm số fx=x4−4x−2, khi x≠2m khi x=2 có đạo hàm tại x=2 bằng
m=3.
m=4.
m=1.
m=2.
Đáp án B
Ta dễ dàng chứng minh được limx→2x2−4x−2=4.
Để hàm số liên tục tại x=2 thì limx→2fx=f2=4⇔m=4.
Mặt khác limx→2fx−f2x−2=limx→2x2−4x−2−4x−2=1.
Vậy với thì hàm số dã cho có đạo hàm tại x=2.
Cho hàm số y=x2+ax+b khi x≥2x3−x2−8x+10 khi x<2, biết hàm số có đạo hàm tại điểm x=2.
Giá trị của ab bằng
2.
4.
1.
-8.
Đáp án D
Để hàm số có đạo hàm tại thi hàm số phải liên tục tại .
Do đó limx→2−x3−x2−8x+10=limx→2+x2+ax+b⇔−2=4+2a+b⇔2a+b=−6.
Hàm số có đạo hàm tại điểm x=2 nên
limx→2−fx−f2x−2=limx→2+fx−f2x−2⇔4+a=0⇔a=−4.
Suy ra a=2 . Vậy ab=−8.
Nếu hàm số fx=x4−2x2+1x+1 khi x≥−1ax2+ax+b khi x<−1 có đạo hàm trên R thì giá trị a+b là
-1.
4.
1.
-4
Đáp án B
Với x≠−1 hàm số luôn có đạo hàm nên để hàm số có đạo hàm với mọi x∈ℝ thì hàm số phải có đạo hàm tại x=−1 .
Ta có: limx→−1+x4−2x2+1x+1=0;limx→−1−ax2+ax+b=b . Để hàm số liên tục tại x=−1 thì
limx→1+fx=limx→1−fx=f−1=0⇔b=0
Với b=0;a∈ℝ , ta có:
limx→−1+fx−f−1x−−1=limx→−1+x4−2x2+1x+1−0x+1=4;limx→−1−fx−f−1x−−1=limx→−1−ax2+ax−0x+1=−a.
Hàm số có đạo hàm tại điểm khi và chỉ khi:
limx→−1+fx−f0x−−1=limx→−1−fx−f−1x−−1=4⇒a=−4.
Vậy a=−4,b=0⇒a+b=−4.








