19 câu Dạng 1: Tính vi phân
Đề thi

19 câu Dạng 1: Tính vi phân

A
Admin
ToánLớp 11112 lượt thi
19 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y=x3−4x2−5 . Tính vi phân của hàm số tại điểm x0=1  , ứng với số gia Δx=0,02 .

Xem đáp án

Ta có y'=f'x=3x2−4x  . Do đó vi phân của hàm số tại điểm x0=1 ,ứng với số gia Δx=0,02  là df1=f'1.Δx=3.12−4.1.0,02=−0,02 .

2. Tự luận
1 điểm

Tìm vi phân của hàm số y=xx2+1

Xem đáp án

Ta có y'=xx2+1'=x2+1−2x2x2+12=−x2+1x2+12⇒dy=y'dx=−x2+1x2+12dx  .

3. Tự luận
1 điểm

Tính gần đúng giá trị của  49,25 (lấy 5 chữ số thập phân trong kết quả).

Xem đáp án

Ta có 49,25=49+0,25.

Xét hàm số fx=x⇒f'x=12x.

Chọn x0=49 và Δx=0,25, ta có

fx0+Δx≈fx0+f'x0.Δx                 

⇒49+0,25≈49+1249.0,25=7+0,01786         =7,01786                     

Vậy 49+0,25≈7,01786.

4. Tự luận
1 điểm

Tính gần đúng 10,9995.

Xem đáp án

Ta có 10,9995=11−0,0005 .

Xét hàm số fx=1x⇒f'x=−1x2 .

Chọn x0=1 và Δx=−0,0005, ta có fx0+Δx≈fx0+f'x0.Δx

⇒11−0,0005≈1−1.−0,0005≈1,0005

5. Tự luận
1 điểm

Tính gần đúng sin46° .

Xem đáp án

Ta có sin46°=sin45°+1°=sinπ4+π180 .

Xét hàm số fx=sinx⇒f'x=cosx .

Chọn x0=π4  và Δx=π180 , ta có fx0+Δx≈fx0+f'x0.Δx

⇒sinπ4+π180≈sinπ4+cosπ4.π180=22+2π360.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Vi phân của hàm số fx=3x2−x tại điểm x=2, ứng với Δx=0,1 

-0,07.

10.

1,1.

-0,4.

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: f'x=6x−1⇒f'2=11⇒df2=f'2Δx=11.0,1=1,1  .

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Vi phân của hàm số y=x2−5x bằng biểu thức nào sau đây?

dy=12x2−5xdx

dy=2x−5x2−5xdx.

dy=−2x−52x2−5xdx.

dy=2x−52x2−5xdx.

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có dy=y'dx=2x−52x2−5xdx .

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Vi phân của hàm số y=xsinx+cosx là

dy=2sinx+xcosxdx .

dy=xcosxdx

dy=xcosx

dy=sinx+cosxdx

Xem đáp án

Đáp án B

dy=xsinx+cosx'dx=1.sinx+x.cosx−sinxdx=xcosxdx.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Dùng công thức vi phân làm tròn đến số thập phân thứ tư của tanπ3−3π80  được kết quả

1,2608.

1,2611.

1,3391

1,3392.

Xem đáp án

Đáp án A

Xét hàm số fx=tanx⇒f'x=1+tan2x .

Chọn x0=π3  và Δx=−3π80  , ta có fx0+Δx≈fx0+f'x0.Δx

⇒tanπ3−3π80≈tanπ3+1+tan2π3.−3π80≈1,2608.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây đúng?

dsinxdcosx=−cotx.

dsinxdcosx=−tanx.

dsinxdcosx=cotx.

dsinxdcosx=tanx .

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có dsinxdcosx=sinx'dxcosx'dx=−cosxsinx=−cotx .

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx=x−12. Biểu thức nào sau đây là vi phân của hàm số fx ?

dy=2x−1dx .

dy=x−12dx.

dy=2x−1.

dy=x−1dx.

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có dy=x−12'dx=2x−1dx.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx=x−12. Biểu thức nào sau đây là vi phân của hàm số ?

dy=2x−1dx.

dy=x−12dx.

dy=2x−1.

dy=x−1dx .

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có dy=x3−9x2+12x−5'dx=3x2−18x+12dx.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Vi phân của hàm số là y=1+x2là

dy=11+x2dx.

dy=x1+x2dx.

dy=2x1+x2dx

dy=1+x21+x2dx

Xem đáp án

Đáp B

Ta có dy=1+x2'dx=1+x2'21+x2=x1+x2dx. 

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Vi phân của hàm số là y=3x+2 là

dy=33x+2dx .

dy=123x+2dx.

dy=13x+2dx .

dy=323x+2dx.

Xem đáp án

Đáp án D

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Vi phân của hàm số y=2x+32x−1 

dy=−82x−12dx .

dy=42x−12dx.

dy=−42x−12dx.

dy=−72x−12dx .

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có dy=2x+32x−1'dx=−82x−12dx.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=xsinx+cosx có vi phân là

dy=xcosx−sinxdx.

dy=xcosxdx .

dy=cosx−sinxdx.

dy=xsinxdx.

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có dy=xsinx+cosx'dx=sinx+xcosx−sinxdx=xcosxdx.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét hàm số y=fx=1+cos22x. Khẳng định nào sau đây đúng?

dfx=−sin4x21+cos22xdx.

dfx=−sin4x1+cos22xdx .

dfx=cos2x1+cos22xdx.

dfx=−sin2x1+cos22xdx.

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có y'=1+cos22x'21+cos22x=−2.2.cos2x.sin2x21+cos22x=−sin4x1+cos22x⇒dfx=−sin4x1+cos22xdx.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Vi phân của hàm số y=tanxx là

dy=2x4xxcos2xdx.

dy=sin2x4xxcos2xdx .

dy=2x−sin2x4xxcos2xdx.

dy=2x−sin2x4xxcos2xdx .

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có dy=tanxx'dx=12x.1cos2x.x−tanx.12xxdx

=12.1cos2x−sinxcosx.12x1xdx

=x−sinxcosx2xx.cos2x.dx

=2x−sin2x4x.cos2x.dx

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=13x3 . Vi phân của hàm số là

dy=14dx.

dy=1x4dx .

dy=−1x4dx .

dy=x4dx .

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có dy=13x3'dx=13.3x2x32=−1x4dx .