33 câu Dạng 3: Chứng minh đẳng thức đạo hàm, tìm giới hạn, giải phương trình và bất phương trình chứa đạo hàm.
Đề thi

33 câu Dạng 3: Chứng minh đẳng thức đạo hàm, tìm giới hạn, giải phương trình và bất phương trình chứa đạo hàm.

A
Admin
ToánLớp 1175 lượt thi
33 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y=−3x3+25x−20.

Giải phương trình y'=0.

Xem đáp án

Ta có: y'=−9x2+25.

y'=0⇔−9x2+25=0⇔x=±53.

Vậy phương trình có hai nghiệm phân biệt  x=−53 và x=53

2. Tự luận
1 điểm

Tính A=limx→01−x3−1x .

Xem đáp án

Đặt fx=1−x3⇒f'x=−131−x23 và f0=1.

Suy ra A=limx→0fx−f0x−0=f'0=−13.

3. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số fx=x+1+x2. Chứng minh rằng 21+x2.y'=y.

Xem đáp án

y'=x+1+x2'=12x+1+x2.x+1+x2'=12x+1+x2.1+x1+x2

=12x+1+x2.1+x2+x1+x2=1+x2+x21+x2=y21+x2⇒21+x2.y'=y.

4. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số fx=x2−2x. Giải bất phương trình f'x≤fx .

Xem đáp án

Ta có f'x=x−1x2−2x. Khi đó f'x≤fx⇔x−1x2−2x≤x2−2x1

Điều kiện xác định: x∈−∞;0∪2;+∞.

1⇒x−1≤x2−2x⇔x2−3x+1≥0⇔x≥3+52x≤3−52

Kết hợp với điều kiện trên suy ra x<0 hoặc x≥3+52 .

5. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số fx=x33−mx2+m+2x−7. Tìm giá trị của tham số m để f'x≥0 với mọi x∈ℝ.

Xem đáp án

Ta có f'x=x2−2mx+m+2

f'x≥0,  ∀x∈ℝ⇔x2−2mx+m+2≥0,  ∀x∈ℝ

⇔a=1>0Δ'=m2−m+2≤0⇔m2−m−2≤0⇔−1≤m≤2

Vậy −1≤m≤2 thỏa mãn yêu cầu bài toán.

6. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình f'(x) trong các trường hợp sauf(x)= sin3x-3sinx+7

Xem đáp án

fx=sin3x−3sinx+7⇒f'x=3cos3x−3cosx

f'x=0⇔3cos3x−3cosx=0⇔cos3x=cosx

⇔3x=x+k2π3x=−x+k2π

⇔x=kπx=kπ2

⇔x=kπ2k∈ℤ

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình trong các trường hợp sau

f(x)=cos2x+2sinx-1

f'x=0⇔−2sin2x+2cosx=0⇔cosx−2sinx+1=0

Xem đáp án

fx=cos2x+2sinx−1⇒f'x=−2sin2x+2cosx

f'x=0⇔−2sin2x+2cosx=0⇔cosx−2sinx+1=0

⇔cosx=0sinx=12

⇔x=π2+kπx=π6+k2πx=π−π6+k2π

⇔x=π2+kπx=π6+k2πx=5π6+k2πk∈ℤ

8. Tự luận
1 điểm

Tính giới hạn sau: A=limx→01+2x2−1+3x231−cosx

Xem đáp án

Ta có: A=limx→01+2x2−1+3x23x22sin2x2x2=limx→0fx2sin2x2x2

Mà limx→02sin2x2x2=12limx→0sinx2x22=12.

Đặt t=x2 , sử dụng phương pháp liên hợp ta có

limx→0fx=limt→01+2t−1+3t3t=0.

Vậy A=0.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=1−x3. Khẳng định nào sau đây đúng?

3y'y2+1=0 .

y'y2+1=0

3y'y2−1=0

y'y2−1=0

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có y=1−x3⇒y3=1−x⇒3y2y'=−1⇒3y'y2+1=0

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=x3x−1 . Tập nghiệm của phương trình f'(x)=0 là

0;23.

0;−23.

0;32.

0;−32.

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có f'x=3x2x−1−x3x−12=2x3−3x2x−12. Xét phương trình f'x=0⇒2x3−3x2=0⇔x=0x=32 (thỏa mãn)

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x+x2+1. Khẳng định nào sau đây đúng?

y1+x2−y'=0.

y'1+x2−y=0.

y1+x2+y'=0.

y'1+x2+y=0.

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có y'=1+xx2+1=x+x2+1x2+1=yx2+1⇒y'1+x2=y⇒y'1+x2−y=0

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho fx=m−1x3+2m−1x2+mx. Tập hợp các giá trị của m để f'x>0,  ∀x∈ℝ 

1;4 .

1;4.

1;4.

1;4.

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có f'x=3m−1x2+4m−1x+m

Với m=1:f'x=1>0,∀x∈ℝ nên m=1 thỏa mãn yêu cầu bài toán.

Với m≠1:f'x>0,∀x∈ℝ⇔a>0Δ'<0⇔m−1>0m2−5m+4<0⇔m>11<m<4⇔1<m<4

Vậy m∈1;4 thỏa mãn yêu cầu bài toán

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=kx3+xk∈ℝ. Giá trị của k để f'1=32 

k=1.

k=−3.

k=3

k=92.

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có fx=kx3+x⇒f'x=kx3+x'=kx3'+x'

Đặt y=x3⇒y3=x⇒3y2y'=1⇒y'=13y2=13x32

f'x=kx3'+x'=k3x32+12x. Vậy để f'1=32 thì  k3+12=32⇔k=3.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=2x−x2. Khi đó y.y' bằng

12.

2−2x.

1−x.

2x−x22.

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có y'=3x2−6x−9 . Xét phương trình y'=0⇔3x2−6x−9=0⇔x=−1;x=3

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=2x3+3x2−36x−1. Để f'(x) thì x có giá trị thuộc tập hợp

−3;2.

3;−2.

−6;4.

4;−6.

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có f'x=2x3+3x2−36x−1'=6x2+6x−36

Suy ra f'x=0⇔6x2+6x−36=0⇔x2+x−6=0⇔x=2x=−3

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=x3+2x2−7x+3. Để f'x≤0 thì x có giá trị thuộc tập hợp

. −73;1

−1;73

−73;1

−73;1

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có f'x=x3+2x2−7x+3'=3x2+4x−7, suy ra f'x≤0⇔3x2+4x−7≤0⇔−73≤x≤1

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm sốy=−2x2+x−7x2+3 . Tập nghiệm của phương trình y'=0 

−1;3.

1;3 .

−3;1.

−3;−1

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có y'=−x2+2x+3x2+32. Do đó y'=0⇒−x2+2x+3=0⇔x=−1x=3

18. Trắc nghiệm
1 điểm

 Cho hàm số y=x2+3x+3x+1. Tất cả các nghiệm của phương trình y'=0 

x=0.

x=2.

x=−2.

x=0; x=−2.

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: y'=x2+3x+3x+1'=x2+3x+3'x+1−x2+3x+3x+1'x+12=2x+3x+1−x2+3x+3x+12=x2+2xx+12

Suy ra y'=0⇔x2+2x=0x+1≠0⇔x=0x=−2x≠−1⇔x=0x=−2.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=x2−1x2+1 . Đạo hàm của hàm số fx  nhận giá trị âm khi x thuộc tập hợp nào dưới đây?

−∞;0.

0;+∞.

−∞;1∪1;+∞.

−1;1.

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có f'x=4xx2+12 . Khi đó f'x<0⇔4x<0⇔x<0.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=x3−x2−x+5. Với giá trị nào của x thì âm?

−1<x<13.

13<x<1.

−13<x<1.

−23<x<2.

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có f'x=3x2−2x−1. Khi đó f'x<0⇔3x2−2x−1<0⇔−13<x<1.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=2cos24x+1+2π−2020 . Giá trị nhỏ nhất của f'x là bao nhiêu?

minf'x=−8

minf'x=8

minf'x=4

minf'x=−4

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có f'x=−8sin8x+2≥−8, ∀x∈ℝ

 

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=3sinx+cosx−2x+2019 . Số nghiệm của phương trình y'=0 trên đoạn 0;2020π  

2019.

2020.

1011.

1010.

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: y'=3sinx+cosx−2x+2020'=3cosx−sinx−2

y'=0⇔3cosx−sinx−2=0⇔3cosx−sinx=2⇔32cosx−12sinx=1

⇔cosx+π6=1⇔x+π6=k2π⇔x=−π6+k2π,  k∈ℤ

x∈0;2020π⇔0≤−π6+k2π≤2020π⇔112≤k≤1212112

Mà k∈ℤ nên k∈1;2;..;1010. Vậy có 1010 nghiệm thỏa mãn yêu cầu

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=sin2x . Hỏi có bao nhiêu điểm phân biệt trên đường tròn lượng giác biểu diễn các nghiệm của phương trình 3fx+2f'x=5?

0.

1.

2.

4

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có f'x=2cos2x, suy ra 3fx+2f'x=5⇔3sin2x+4cos2x=5⇔sin2x+α=1

⇔x=π2−α2+k.πk∈ℤ, với  là một cung thỏa mãn cosα=35sinα=45.

Vậy có hai điểm trên đường tròn lượng giác biểu diễn cho các nghiệm của 3fx+2f'x=5

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho fx=x3−12x2−4x . Tìm x sao cho f'(x)<0 .

x>43 hoặc x<−1.

−1<x<43.

x≥43hoặc x≤−1.

−1≤x≤43 .

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: f'x=3x3−x−4, suy ra f'x<0⇔3x3−x−4<0⇔−1<x<43

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=13x3−22x2+8x−1. Để f'x=0 thì x có giá trị bằng

−22 .

22.

2.

Không tồn tại.

Xem đáp án

Đáp án BTa có f'x=13x3−22x2+8x−1'=x2−42x+8⇒f'x=0⇔x2−42x+8=0⇔x=22.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=mx33−mx22+3−mx−2. Tìm m để f'x>0,  ∀x∈ℝ.

0≤m≤125 .

0<m<125

0≤m<125

0<m≤125

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có f'x=mx2−mx+3−m

+ Nếu m=0  thì f'x=3>0, ∀x∈ℝ  (thỏa mãn).

+ Nếu m≠0  thì  f'x=mx2−mx+3−m là tam thức bậc hai.

f'x>0, ∀x∈ℝ⇔m>0Δ=m2−4m3−m<0⇔m>05m2−12m<0⇔0<m<125

. Vậy 0≤m<125

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=−x3+3mx2−12x+3 với m là tham số thực, số giá trị nguyên của m để f'x≤0 với ∀x∈ℝ 

1.

5.

4.

3.

Xem đáp án

Đáp án B

fx=−x3+3mx2−12x+3⇒f'x=−3x2+6mx−12.

 f'x≤0, ∀x∈ℝ⇔−3x2+6mx−12≤0 với ∀x∈ℝ⇔a<0Δ'≤0⇔−3<09m2−36≤0⇔−2≤m≤2

Vì m∈ℤ nên m∈−2;−1;0;1;2. Vậy có 5 giá trị nguyên m thỏa mãn.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của limx→01+x1+2x1+3x...1+2018x−1x  bằng

2018.2019.

2019

2018.

1009.2019.

Xem đáp án

Đáp án D

Đặt fx=1+x1+2x1+3x...1+2018x

fx là hàm số đa thức nên nó liên tục và có đạo hàm trên tập số thực .

Ta có  f0=1 và f'x=1.1+2x...1+2018x+21+x...1+2018x+...+20181+x...1+2017x

⇒f'0=1+2+3+...+2018=2018.2018+12=1009.2019.

Khi đó ta có: limx→01+x1+2x1+3x...1+2018x−1x=limx→0fx−f0x−0=f'0.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho fx=2x3+3a+2x2+6a2x. Biết f'x>0 luôn đúng với mọi x và f'−1=6 . Tìm a

a=−1.

a=2.

a=1.

a=3.

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có f'x=6x2+a+2x+a2 nên f'x>0,∀x∈ℝ⇔x2+a+2x+a2>0, ∀x∈ℝ

⇔a+22−4a2<0⇔a>2a<−23.

Mặt khác f'−1=6⇔6−12+a+2−1+a2=6⇔a=−1a=2 . Vậy a=−1 .

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có đạo hàm y'=f'xliên tục trên R và hàm số y=g(x) với gx=f4−x3 . Biết rằng tập các giá trị của x để f'(x)<0 là (-4;3) . Tập các giá trị của x đểg'x>0 là

1;2.

8;+∞.

−∞;8.

1;8.

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có  g'x=−3x2.f'4−x3.

Ta có: g'x>0⇔−3x2.f'4−x3>0⇔x2.f'4−x3<0⇔x≠0f'4−x3<0

⇔x≠0−4<4−x3<3⇔x≠0−8<−x3<−1⇔x≠01<x3<8⇔x≠01<x<2⇔1<x<2.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=ax  khi  0<x<x0x2+12   khi  x≥x0 . Biết rằng ta luôn tìm được một số dương  x0 và một số thực a để hàm số f có đạo hàm liên tục trên khoảng 0;x0∪x0;+∞. Tính giá trị S=x0+a .

S=23−22 .

S=21+42.

S=23−42

S=23+22

Xem đáp án

Đáp án B

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có đạo hàm tại điểm x0=2 . Tìm limx→22fx−xf2x−2.

0.

f'2.

2f'2−f2.

f2−2f'2

Xem đáp án

Đáp án C

Do hàm sốy=fx  có đạo hàm tại điểm x0=2  suy ra limx→2fx−f2x−2=f'2 .

Ta có I=limx→22fx−xf2x−2⇔I=limx→22fx−2f2+2f2−xf2x−2⇔I=limx→22fx−f2x−2−limx→2f2x−2x−2

⇔I=2f'2−f2.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của limx→01+3xn−1x  bằng

n3.

3n.

1n.

3n.

Xem đáp án

Đáp án B

Đặt fx=1+3xn⇒limx→01+3xn−1x=limx→0fx−f0x=f'0=3n .