35 câu Dạng 2: Đạo hàm cấp cao
Đề thi

35 câu Dạng 2: Đạo hàm cấp cao

A
Admin
ToánLớp 1197 lượt thi
35 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tìm đạo hàm cấp 3 của hàm số y=cos2x.

Xem đáp án

Ta có y=cos2x=121+cos2x⇒y'=−sin2x⇒y''=−2cos2x⇒y'''=4sin2x

2. Tự luận
1 điểm

Tìm đạo hàm cấp 4 của hàm số y=3x−1x+2.

Xem đáp án

Ta có  y'=7x+22⇒y''=−7x+22'x+24=−14x+23

 ⇒y'''=14x+23'x+26=42x+24⇒y4=−42x+24'x+28=−168x+25.

3. Tự luận
1 điểm

Tìm đạo hàm cấp 5 của hàm số y=sin22x.

Xem đáp án

Ta có  y=sin22x=121−cos4x

⇒y'=2sin4x⇒y''=8cos4x⇒y'''=−32sin4x

 ⇒y4=−128cos4x⇒y5=512sin4x

4. Tự luận
1 điểm

Tìm đạo hàm cấp của hàm số

 y=sinxn∈ℕ*.

Xem đáp án

Ta có: y'=cosx=sinx+1.π2;

y''=−sinx=sinx+2.π2;

yn=sinx+nπ2,∀n∈ℕ*

5. Tự luận
1 điểm

Tìm đạo hàm cấp n của hàm số  y=3x+1x−2 .

Xem đáp án

Ta có: y'=−7x−22,y''=7.2x−23,y'''=−7.2.3x−24 .

Bằng quy nạp ta chứng minh  yn=−1n.7.n!x−2n+1 .  2

Với  n=1 ta thấy  2 đúng.

Giả sử  2 đúng với  n=k, tức là  yk=−1k.7.k!x−2k+1 .

Ta có:   yk+1=−1k.7.kx−2k+1'=−−1k.7.k!.k+1x−2k+2=−1k+1.7.k+1!x−2k+2.

Do đó  2 đúng với mọi số tự nhiên n.

Vậy theo nguyên lí quy nạp ta có công thức đạo hàm cấp cao của hàm số

 y=3x+1x−2 là  yn=−1n.7.n!x−2n+1 .

6. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y=xsinx

Chứng minh  x.y''−2y'−sinx+xy=0.

Xem đáp án

Ta có

  y'=xsinx'⇔y'=x'.sinx+x.sinx'

⇔y'=sinx+xcosx

y''=sinx+xcosx'=sinx'+xcosx'

=cosx+x'.cosx+x.cosx'=2cosx−xsinx.

Ta có  x.y''−2y'−sinx+xy=0

⇔x2cosx−xsinx−2sinx+xcosx−sinx+x2sinx=0

⇔2xcosx−x2sinx−2xcosx+x2sinx=0

⇔0=0

(điều phải chứng minh).

7. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số  y=2x−x2. Chứng minh  y3.y''+1=0.

Xem đáp án

Ta có:  y'=2x−x2'⇔y'=122x−x2.2x−x2'=1−x2x−x2.

y''=1−x'.2x−x2−2x−x2'.1−x2x−x22

=−2x−x2−1−x2x−x2.1−x2x−x22

=−2x−x2−1−x22x−x2.2x−x22=−12x−x23.

Ta có y3.y''+1=0⇔2x−x23.−12x−x23+1=0⇔−1+1=0

(điều phải chứng minh).

8. Tự luận
1 điểm

 Cho hàm số y=sin3x+cos3x1−sinx.cosx . Chứng minh  y''+y=0.

Xem đáp án

Ta có:  y=sinx+cosxsin2x+cos2x−sinxcosx1−sinxcosx

=sinxcosx1−sinxcosx1−sinxcosx=sinx+cosx

⇒y'=cosx−sinx⇒y''=−sinx−cosx.

Ta có  y''+y=0⇔−sinx−cosx+sinx+cosx=0⇔0=0 (điều phải chứng minh).

9. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số  y=2x+4x2+4x+3. Giải phương trình  y''=0.

Xem đáp án

Ta có:   y=2x+4x2+4x+3=2x+2x+22−1

⇒y'=2x+2x+22−1'=2x+22−2−2x+2.2x+2x+22−12=−2x+22−2x+22−12

⇒y''=−2x+22−2x+22−12'

=−4x+2x+22−12−−2x+22−2.2x+22−12x+2x+22−14

=4x+2x+22−1−x+22+1+2x+22+2x+22−14

=4x+2x+22−1x+22+3x+22−14

y''=0⇔4x+2x+22−1x+22+3x+22−14=0

x+22−1≠0

y''=0⇔x+2=0⇔x=−2

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm cấp hai của hàm số  fx=x3−x2−4 tại điểm  x=1 

1.

10

4

16.

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có  f'x=3x2−2x.

Suy ra:  f''x=6x−2. Suy ra  f''1=4.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm cấp hai của hàm số  y=3x+1x+2 

y''=10x+22.

y''=−5x+24.

y''=−5x+23.

y''=−10x+23.

Xem đáp án

Đáp án D

y=3−5x+2⇒y'=5x+22⇒y''=−10x+23

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho  fx=sin3x. Giá trị của  f''−π2 bằng

-9

0.

9.

-3.

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có  f'x=3sin3x, suy ra  f''x=−9sin3x.

Do đó  f''−π2=−9sin−3π2=−9.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm cấp hai của hàm số  y=cos2x 

y''=−2cos2x.

y''=−2sin2x.

y''=2cos2x.

y''=2sin2x.

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có  y'=f'x=xsinx−3'=sinx+xcosx

Vậy  y''=f''x=sinx+xcosx'=2cosx−xsinx.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x)=sinx . Khẳng định nào sau đây sai?

y'=sinx+π2.

y''=sinx+π.

y'''=sinx+3π2.

y4=sin2π−x

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có

y'=cosx=sinx+π2⇒y''=sinx+π2+π2=sinx+π⇒y'''=sinx+π+π2=sinx+3π2

⇒y4=sinx+3π2+π2=sinx+2π=sinx.

Ta có  sin2π−x=−sinx≠y4.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm cấp hai của hàm số y=sin5xcos2x là

y'=49sin7x+9sin3x.

y'=−49sin7x−9sin3x.

y'=492sin7x+92sin3x.

y'=−492sin7x−92sin3x.

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có:  y=sin5xcos2x=12sin7x+sin3x.

Do đó y'=127cos7x+3cos3x ⇒y''=12−49sin7x−9sin3x.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=sin2x. Khẳng định nào sau đây đúng?

4y−y''=0.

4y+y''=0

y=y'tan2x.

y2+y'2=4.

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có:  y'=2cos2x⇒y''=−4sin2x.

Xét đáp án A,  4y−y''=4sin2x+4sin2x.

Xét đáp án B,  4y+y''=4sin2x−4sin2x=0.

Xét đáp án C,  y'tan2x=2cos2x.sin2xcos2x=2sin2x≠y.

Xét đáp án D,  y2+y'2=sin22x+4cos22x≠4.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số  y=−2x2+3x1−x. Đạo hàm cấp hai của f 

y''=2+11−x2.

y''=21−x3.

y''=−21−x3.

y''=21−x4.

Xem đáp án

Đáp án By=fx=−2x2+3x1−x=2x−1+11−x⇒y'=f'x=2+11−x2⇒y''=f''=21−x3

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm sốy=x3−3x2+x+1. Phương trình y"=0 có nghiệm là

x=2.

x=4.

x=1.

x=3.

Xem đáp án

Đáp án C

Tập xác định:  D=ℝ.

Ta có  y'=3x2−6x+1⇒y''=6x−6⇒y''=0⇔x=1.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho  fx=x4−cos2x. Tìm  f4x.

f4x=24x−16cos2x.

f4x=16cos2x.

f4x=24x−8sin2x.

f4x=24−16cos2x.

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có:  f'x=4x3+2sin2x, suy ra  f''x=12x2+4cos2x⇒f'''x=24x−8sin2x.

Do đó:  f4x=f'''x'=24−16cos2x.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số  y=x2+1 khẳng định nào đúng?

Iy.y'=2x

IIy2.y''=y'

Chỉ I.

Chỉ II.

Cả hai đều đúng

Cả hai đều sai.

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có:  y'=xx2+1⇒y''=1x2+1x2+1.

Xét  y.y'=x2+1.xx2+1=x, do đó khẳng định (I) sai.

Xét   y2.y''=x2+1.1x2+1x2+1=1x2+1≠y', do đó khẳng định (II) sai.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số  y=1+3x−x2. Khẳng định nào dưới đây đúng?

y'2+y.y''=−1.

y'2+2y.y''=1

y.y''−y'2=1

y'2+y.y''=1

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có

y=1+3x−x2⇒y2=1+3x−x2⇒2y.y'=3−2x⇒2.y'2+2y.y''=−2⇒y'2+y.y''=−1.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số  fx=2x−1.Giá trị của  f'''1 bằng

3.

-3.

32.

0.

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có:

fx=2x−1⇒f'x=2x−1'22x−1=12x−1⇒f''x=−2x−1'2x−1=−12x−12x−1=−12x−13.

⇒f'''x=2x−13'2x−13=32x−122x−132x−13=32x−15.

Vậy  f'''1=3.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số  fx=cos2x. Tính  P=f''π.

P=4.

P=0.

P=−4.

P=−1.

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có:  f'x=−2sin2x⇒f''x=−4cos2x.

Do đó:  f''π=−4.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét hàm số  y=cos2x−π3. Nghiệm  x∈0;π2của phương trình  f4x=−8 

x=π2.

x=0,x=π6.

x=0,x=π3.

x=0,x=π2.

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: f'x=−2sin2x−π3

 ⇒f''x=−4cos2x−π3

 ⇒f'''x=8sin2x−π3

 ⇒f4x=16cos2x−π3.

Xét phương trình

 f4x=−8⇔cos2x−π3=−12⇔2x−π3=2π3+k2π2x−π3=−2π3+k2π⇔x=π2+kπx=−π6+kπ.

Mà x∈0;π2 nên chỉ có giá trị  x=π2 thỏa mãn.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số  y=1x. Khẳng định nào dưới đây đúng?

y''y3+2=0.

y''y3=2.

y''y+2y'2=0.

y''y=2y'2

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có  y'=−1x2⇒y''=2x3.

Xét đáp án A,  y''y3+2=0⇔2x3.1x3+2=0⇔2x6+2=0 (vô lí).

Xét đáp án B,  y''y+2y'2=0⇔2x3.1x+2−1x22=0⇔4x4=0 (vô lí).

Xét đáp án C,  y''y3=2⇔2x3.1x3=2⇔2x6=2 (vô lí).

Xét đáp án D,  y''y=2y'2⇔2x3.1x=2−1x22⇔2x4=2x4 (đúng).

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số  y=sin22x. Giá trị của biểu thức  y3+y''+16y'+16y−8 

-8.

0.

8.

16sin4x.

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có:  y=sin22x⇒y=1−cos4x2⇒y'=2sin4x⇒y''=8cos4x⇒y3=−32sin4x.

Khi đó  y3+y''+16y'+16y−8=−32sin4x+8cos4x+32sin4x+81−cos4x−8=0.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm cấp n của hàm số y=cos2x là

yn=−1ncos2x+nπ2.

yn=2ncos2x+π2.

yn=2n+1cos2x+nπ2.

yn=2ncos2x+nπ2.

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có  y'=2cos2x+π2;y''=22cos2x+2π2;y'''=23cos2x+3π2.

Bằng quy nạp ta chứng minh được  yn=2ncos2x+nπ2.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm cấp n của hàm số  y=2x+1 

yn=−1n+1.3.5...3n−12x+12n−1.

yn=−1n−1.3.5...2n−12x+12n−1.

yn=−1n+1.3.5...2n−12x+12n+1.

yn=−1n+1.3.5...2n−32x+12n−1.

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có  y'=12x+1,y''=−12x+13,y'''=32x+15.

Bằng quy nạp ta chứng minh được  yn=−1n+1.3.5...2n−32x+12n−1.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm cấp n của hàm số  y=2x+1x2−3x+2là

yn=5.−1n.n!x−2n+1+3.−1n.n!x−1n+1.

yn=5.−1n.n!x+2n+1−3.−1n.n!x−1n+1.

yn=5.−1n.n!x−2n+1:3.−1n.n!x−1n+1.

yn=5.−1n.n!x−2n+1−3.−1n.n!x−1n+1.

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có:  y=5x−2−3x−1.

Bằng quy nạp ta chứng minh được  yn=5.−1n.n!x−2n+1−3.−1n.n!x−1n+1.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm cấp n của hàm số  y=xx2+5x+6 

yn=−1n.3.n!x+3n+1+−1n.2.n!x+2n+1.

yn=−1n.3.n!x+3n−−1n.2.n!x+2n.

yn=−1n.3.n!x+3n−1−−1n.2.n!x+2n−1.

yn=−1n.3.n!x+3n+1−−1n.2.n!x+2n+1.

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có:  x=3x+2−2x+3;x2+5x+6=x+2x+3.

Suy ra  y=3x+3−2x+2.

Mà  1x+2n=−1n.1n.n!x+2n+1=−1n.n!x+2n+1,1x+3n=−1n.n!x+3n+1 

nên ta có  yn=−1n.3.n!x+3n+1−−1n.2.n!x+2n+1.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm cấp 2021 của hàm số f(x)=cos(x+a) là

f2021x=−cosx+a+π2.

f2021x=−sinx+a+π2.

f2021x=cosx+a+π2.

f2021x=sinx+a+π2.

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có  f'x=−sinx+a=cosx+a+π2;

f''x=−sinx+a+π2=cosx+a+2π2;

f2021x=cosx+a+2021π2=cosx+a+π2.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm cấp n của hàm số y=sin2x là

yn=2n+1sin2x+nπ2.

yn=2n−1sin2x+nπ2.

yn=2nsin2x+π2.

yn=2nsin2x+nπ2.

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có:  y'=2sin2x+π2,y''=22sin2x+2π2,y'''=23sin2x+3π2;...

Bằng phương pháp quy nạp ta chứng minh được  yn=2nsin2x+nπ2.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=sin3x.cosx-sin2x . Giá trị của  y10π3 gần nhất với số nào dưới đây?

454492.

2454493.

454491.

454490.

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có  y=sin3x.cosx−sin2x=12sin4x+sin2x−sin2x=12sin4x−sin2x.

Mặt khác theo quy nạp ta chứng minh được  sinaxn=−1n−1ansinnπ2−ax.

Do đó  y10x=12−19410.sin5π−4x−−19.210.sin5π−2x=12−410.sin4x+210sin2x

⇒y10π3≈454490,13

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số  y=sinx2. Đạo hàm  yn 

12nsinx2+nπ2.

sinx2+nπ2.

2nsinx2+nπ2.

12nsinx2+nπ.

Xem đáp án

Đáp án A

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=3x2−2x−19 . Tính đạo hàm cấp 6 của hàm số tại điểm x=0.

f60=−60480

f60=−34560

f60=60480

f60=34560

Xem đáp án

Đáp án A

Giả sử  fx=a0+a1x+a2x2+...+a18x18.

Khi đó  f6x=6!.a6+b7x+b8x2+...+b18x12⇒f60=720a6.

Ta có  3x2−2x−19=−1+2x−3x29=−∑k=09C9k2x−3x2k

=−∑k=09C9k∑i=0kCki2xk−i−3x2i=−∑k=09∑i=0kC9kCki2k−i−3ixk+i

Số hạng chứa x6 ứng với k,i thỏa mãn 0≤i≤k≤9k+i=6⇒k;i∈6;0,5;1,4;2,3;3

⇒a6=−C96C6026−30+C95C5124−3+C94C4222−32+C93C3320−33=−84⇒f60=720.−64=−60480.