42 câu Dạng 1: Các quy tắc và công thức tính đạo hàm
42 câu hỏi
Tìm đạo hàm các hàm số y=−x4+32x2+2020x
Tìm đạo hàm các hàm số y=x+2x+1
Tìm đạo hàm các hàm số y=x(2x-1)(3x+2)
Tìm đạo hàm các hàm số y=x2+xx−5.
Chứng minh các công thức tổng quát sau
ax+bcx+d'=a bc dcx+d2;
(a, b, c, d là hằng số)
Chứng minh các công thức tổng quát sau ax2+bx+ca1x2+b1x+c1'=a ba1 b1x2+2a ca1 c1x+b cb1 c1a1x2+b1x+c12
(a, b, c, a1, b1, c1 là hằng số)
Chứng minh các công thức tổng quát sau
ax2+bx+ca1x+b1'=a.a1x2+2a.b1x+b ca1 b1a1x+b12
(a, b, c, a1, b1 là hằng số)
Tìm đạo hàm của hàm số y=x4+2x2+2x2−1
Tìm đạo hàm của các hàm số sau: y=2x+1x−13
Tìm đạo hàm của các hàm số sau: y=3x2−2x+1
Tìm đạo hàm của các hàm số sau: y=1−x1+x2;
Tìm đạo hàm của các hàm số sau: y=x−1x2.
Tìm đạo hàm của hàm số y=x2+1+2x−1
Cho hàm số f(x)=ax+b , với a, b là hai số thực đã cho. Khẳng định nào sau đây đúng?
f'x=a.
f'x=−a.
f'x=b.
f'x=−b.
Đạo hàm của hàm số fx=x2−5x−1 tại x=4 là
– 1.
– 5.
2.
3.
Hàm số y=2x+1x−1 có đạo hàm là
y'=2.
y'=−1x−12.
y'=−3x−12.
y'=1x−12.
Cho các hàm số u=ux, v=vx có đạo hàm trên khoảng J và vx≠0 với ∀x∈J. Khẳng định nào sau đây sai?
ux+vx'=u'x+v'x.
1vx'=v'xv2x .
ux.vx'=u'x.vx+v'x.ux.
uxvx'=u'x.vx−v'x.uxv2x .
Tìm đạo hàm của hàm số y=x42+2x33−1x+8
y'=2x3+2x2−1x2+1
y'=2x3+2x2−1x2
y'=2x3+2x2−1
y'=2x3+2x2+1x2.
Cho hàm số y=x2+xx−2 . Đạo hàm của hàm số tại x=1 là
y'1=−4.
y'1=−5.
y'1=−3.
y'1=−2.
Đạo hàm của hàm số y=1−x35 là
y'=51−x34.
y'=−15x21−x34.
y'=−31−x34.
y'=−5x21−x34.
Hàm số y=x−221−x có đạo hàm là
y'=−x2+2x1−x2.
y'=x2−2x1−x2
y'=−2x−2.
y'=x2+2x1−x2
Tìm đạo hàm của hàm số y=x22x+15x−3.
y'=40x2−3x2−6x.
y'=40x3−3x2−6x.
y'=40x3+3x2−6x.C.
y'=40x3−3x2−x.
Đạo hàm của hàm số y=12x6−3x+2x là
y'=3x5+3x2+1x.
y'=6x5+3x2+12x.
y'=3x5−3x2+1x.
y'=6x5−3x2+12x.
Tìm đạo hàm của hàm số y=4x+5x23.
y'=34+10x34x+5x22.
y'=34−10x34x−5x22.
y'=4x+5x22.
y'=34−10x34x+5x22.
Đạo hàm của hàm số fx=2−3x2 là
−3x2−3x2.
122−3x2.
−6x222−3x2.
3x2−3x2.
Cho hàm số y=fx=x4−x2. Giá trị y'0 bằng
y'0=12.
y'0=13.
y'0=1.
y'0=2.
Đạo hàm của hàm số y=1x2+1 có dạng axx2+13.
Khi đó a nhận giá trị nào sau đây?
a=−4.
a=−1.
a=2.
a=−3.
Tìm đạo hàm của hàm số y=x2+xx+1.
y'=2x+x+1−x2x+1
y'=2x−x+1+x2x+1
y'=x2x+1
y'=2x+x+1+x2x+1
Tính đạo hàm của hàm số sau y=x+23x+32.
y'=3x2+5x+63+2x+3x+23
y'=2x2+5x+62+3x+3x+23
y'=3x2+5x+6+2x+3x+2.
y'=3x2+5x+62+2x+3x+23
Đạo hàm của hàm sốy=−x2+3x+77 là
y'=7−2x+3−x2+3x+76
y'=7−x2+3x+76
y'=−2x+3−x2+3x+76
y'=7−2x+3−x2+3x+76
Cho fx=1+3x−1+2x3. Giá trị của f'0 bằng
56.
−56.
0.
1.
Đạo hàm của hàm số y=x2x là
xx2.
5x2.
5xx3..
5xx2.
Đạo hàm của hàm số y=x2−x+1x−1 có dạng ax2+bxx−12. Khi đó a.b bằng
a.b=−2.
a.b=−1.
a.b=3.
a.b=4.
Đạo hàm của hàm số y=1x−1x+3 bằng
. 1x+32x−12
12x+2.
. −2x+2x2+2x−32
−4x2+2x−32
Cho hàm số fx=2018+x2017+2x2016+3x...1+2018x . Giá trị của f'1 bằng
2019.20181009
2018.10092019
1009.20192018
2018.20191009
Tìm đạo hàm của hàm số y=xa2−x2
y'=−a2a2−x23.
y'=a2a2+x23.
y'=2a2a2−x23.
y'=a2a2−x23.
Đạo hàm của hàm số y=x+1x2+x+1 là
4x2−5x+32x2+x+1.
4x2+5x−32x2+x+1.
4x2+5x+3x2+x+1.
4x2+5x+32x2+x+1.
Cho 3−2x4x−1'=ax−b4x−14x−1,∀x>14. Giá trị của ab bằng
– 16.
– 4.
– 1.
4.
Cho fx=xx+1x+2x+3...x+n với n∈ℕ*. Tính f'0.
f'0=0.
f'0=n
f'0=n!
f'0=nn+12
Cho hai hàm số f(x) và g(x) đều có đạo hàm trên R và thỏa mãn f32−x−2f22+3x+x2gx+36x=0,∀x∈ℝ. Giá trị của A=3f2+4f'2 bằng
11.
14.
13.
10.
Cho hai hàm số fx và gx xác định và liên tục trên thoả mãn:fx=x2,∀x∈ℝ và g1=3; g'1=5. Tính đạo hàm của hàm số hợp fgx tại x=1.
0.
9.
9.
30.
Biết hàm số f(x)-f(2x) có đạo hàm bằng 5 tại x=1 và đạo hàm bằng 7 tại x=2 . Tính đạo hàm của hàm số f(x)-f(4x) tại x=1
8.
12.
16.
19.
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi








