139 CÂU HỎI TỔNG HỢP KIẾN THỨC HỮU CƠ (P4)
30 câu hỏi
Dung dịch nào sau đây không có khả năng hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường?
Fomalin.
Etylen glicol.
Glixerol.
Giấm ăn.
ĐÁP ÁN A
Dãy gồm các dung dịch đều hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng là
glucozơ, fructozơ và tinh bột.
glucozơ, fructozơ và xenlulozơ.
glucozơ, fructozơ và saccarozơ.
glucozơ, fomalin và tinh bột.
ĐÁP ÁN C
Dãy nào dưới đây gồm các chất có khả năng hòa tan Cu(OH)2 tạo hợp chất màu tan trong trong nước?
Etylen glicol, axit axetic và Gly-Ala-Gly.
Ancol etylic, fructozơ và Gly-Ala-Lys-Val.
Glixerol, glucozơ và Gly-Ala.
Ancol etylic, axit fomic và Lys-Val.
ĐÁP ÁN A
Cho dãy các chất sau: axit axetic, anđehit fomic, ancol benzylic, cumen, etyl axetat, glucozơ, etylamin. Số chất trong dãy có thể tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thích hợp là
3.
2.
4.
5.
ĐÁP ÁN B
axit axetic, , glucozơ
Cho dãy các hợp chất sau: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, glixerol, ancol etylic, axit axetic, propan-1,3-điol. Số hợp chất không có khả năng hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là:
2.
0.
3.
1.
ĐÁP ÁN A
ancol etylic, propan-1,3-điol.
Cho các dung dịch sau : saccarozơ; propan-1,2-điol; etylen glicol; anbumin; axit axetic; glucozơ; anđehit axetic; Gly-Ala. Số dung dịch hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là :
4.
6.
5.
7.
ĐÁP ÁN C
saccarozơ, etylen glicol; anbumin; axit axetic; glucozơ;
Cho dãy các dung dịch sau: glucozơ, saccarozơ, etanol, axit axetic, anđehit axetic, Ala-Gly, anbumin. Số dung dịch trong dãy hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường là
5.
2.
3.
4.
ĐÁP ÁN D
glucozơ, saccarozơ,axit axetic,anbumin.
Cho các chất sau : C2H5OH; HOCH2CH2OH; HOCH2CH(OH)CH2OH; CH3COOH. Số chất vừa phản ứng với Na vừa phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là :
2.
3.
4.
1.
ĐÁP ÁN B
HOCH2CH2OH; HOCH2CH(OH)CH2OH; CH3COOH.
Cho dung dịch các chất : CH3COOH; C3H5(OH)3; Ala-Gly-Ala; C12H22O11(saccarozơ); CH3CHO; HOCH2CH2CH2OH; C2H3COOH. Số chất hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường là :
6.
4.
5.
3.
ĐÁP ÁN C
CH3COOH; C3H5(OH)3; Ala-Gly-Ala; C12H22O11(saccarozơ);C2H3COOH.
Cho dãy các dung dịch: glucozơ, saccarozơ, etanol, glixerol. Số dung dịch trong dãy phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch có màu xanh lam là
2.
3.
1.
4.
ĐÁP ÁN B
glucozơ, saccarozơ,glixerol.
Chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch NaOH?
C3H5(OH)3.
CH3NHCH3.
C2H5OH.
H2NCH2COOH.
ĐÁP ÁN D
Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch NaOH là
metyl axetat, glucozơ, etanol.
metyl axetat, alanin, axit axetic.
etanol, fructozơ, metylamin.
glixerol, glyxin, anilin.
ĐÁP ÁN B
Cho các chất sau đây: triolein, etyl axetat, saccarozơ, fructozơ, Ala-Gly-Ala, glucozơ, xenlulozơ, vinyl fomat, anbumin. Số chất bị thủy phân trong môi trường kiềm là
8.
7.
6.
5.
ĐÁP ÁN D
triolein, etyl axetat,Ala-Gly-Ala,vinyl fomat, anbumin.
Cho dãy các dung dịch: axit axetic, phenylamoni clorua, natri axetat, metylamin, glyxin, phenol (C6H5OH). Số dung dịch trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH là
4.
3.
6.
5.
ĐÁP ÁN A
axit axetic, phenylamoni clorua, axit axetic, phenylamoni clorua,
Cho các chất: axit glutamic, phenylamoni clorua, metyl metacrylat, phenol, glixerol, Gly-Ala-Val, anilin. Số chất tác dụng với dung dịch NaOH loãng, nóng là
7.
4.
6.
5.
ĐÁP ÁN D
axit glutamic, phenylamoni clorua, metyl metacrylat, phenol, Gly-Ala-Val,
Cho dãy các chất sau: H2NCH(CH3)COOH; C6H5OH (phenol); CH3COOC2H5; C2H5OH; CH3NH3Cl. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch KOH đun nóng là :
3.
2.
5.
4.
ĐÁP ÁN D
H2NCH(CH3)COOH; C6H5OH (phenol); CH3COOC2H5;CH3NH3Cl.
Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol (rượu) etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, ancol benzylic, p-crezol. Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là :
4.
3.
6.
5.
ĐÁP ÁN D
etyl axetat, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua,p-crezol.
Cho các chất: axit glutamic, saccarozơ, metylamoni clorua, vinyl axetat, phenol, glixerol, Gly-Gly. Số chất tác dụng với dung dịch NaOH loãng, nóng là :
5.
4.
6.
3.
ĐÁP ÁN A
axit glutamic,metylamoni clorua, vinyl axetat, phenol,Gly-Gly.
Cho các chất sau: etyl axetat, lòng trắng trứng, etanol, axit acrylic, phenol, anilin, phenyl amoniclorua, ancol benzylic, p-crezol. Trong các chất trên, số chất tác dụng với dung dịch NaOH trong điều kiện thích hợp là
7.
5.
6.
4.
ĐÁP ÁN C
etyl axetat, lòng trắng trứng, axit acrylic, phenol, phenyl amoniclorua, p-crezol.
Cho dãy các chất: m-CH3COOC6H4CH3; m-HCOOC6H4OH; ClH3NCH2COONH4; p-C6H4(OH)2; p-HOC6H4CH2OH; H2NCH2COOCH3; CH3NH3NO3. Số chất trong dãy mà 1 mol chất đó phản ứng tối đa được với 2 mol NaOH là
2.
3.
5.
4.
ĐÁP ÁN B
m-CH3COOC6H4CH3;ClH3NCH2COONH4; p-C6H4(OH)2;
Trong các chất: triolein, saccarozơ, tinh bột, anbumin, glucozơ, glyxin, alanin, fructozơ. Số chất có thể tham gia phản ứng thủy phân là
7.
4.
5.
6.
ĐÁP ÁN B
triolein, saccarozơ, tinh bột, anbumin,
Cho các chất: etyl axetat, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, p-crezol, axit lactic, alanin. Số chất tác dụng với dung dịch NaOH và dung dịch nước brom là:
7 và 4.
6 và 3.
5 và 4.
7 và 3.
ĐÁP ÁN D
Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C2H5NH2, CH3NH2, CH3COOH. Số chất trong dãy phản ứng với HCl trong dung dịch là:
3.
1.
2.
4.
ĐÁP ÁN A
H2NCH2COOH, C2H5NH2, CH3NH2,
Trong số các chất : C2H5OH; CH3NH2; CH3NH3Cl; CH3COONa; CH3CHO; CH2 = CH2; CH3COOH; CH3COONH4; C6H5ONa. Số chất tác dụng với dung dịch HCl loãng là :
7.
6.
4.
5.
ĐÁP ÁN D
CH3NH2;CH3COONa; CH2 = CH2; CH3COONH4; C6H5ONa.
Cho dãy gồm các chất: metyl metacrylat; triolein; saccarozơ; xenlulozơ; glyxylalanin; tơ nilon-6,6. Số chất trong dãy bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường axit là :
3.
4.
5.
6.
ĐÁP ÁN D
metyl metacrylat; triolein; saccarozơ; xenlulozơ; glyxylalanin; tơ nilon-6,6.
Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra?
Cho phenol vào dung dịch Br2.
Cho nhựa PVC vào dung dịch HCl.
Sục khí metylamin vào dung dịch CH3COOH.
Cho dung dịch axit fomic vào ung dịch Br2.
ĐÁP ÁN B
Cách làm nào dưới đây không nên làm?
Giảm mùi tanh của cá (có metylamin, etylamin, trimetylamin,...) bằng giấm ăn.
Giảm vết sưng hoặc ngứa do ong đốt bằng cách bôi vôi.
Dùng than củi để giảm bớt mùi khê cho cơm khi cơm bị khê.
Ướp cá biển bằng phân đạm để cá tươi lâu.
ĐÁP ÁN D
Nhận xét nào dưới đây là đúng?
Tripeptit hòa tan Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo dung dịch xanh lam.
Trong phân tử protein luôn có nguyên tử nitơ.
Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau.
Este là những chất hữu cơ dễ tan trong nước.
ĐÁP ÁN B
Kết luận nào sau đây không đúng?
Phenol (C6H5OH) và anilin không làm đổi màu quỳ tím.
Tinh bột và xenlulozơ thuộc nhóm polisaccarit.
Isoamyl axetat có mùi dứa.
Tơ nilon-6,6 được cấu tạo bởi 4 nguyên tố hóa học.
ĐÁP ÁN C
Phát biểu sai là
Stiren làm mất màu dung dịch brom.
Phenol tác dụng được với Na và dung dịch NaOH.
Đốt cháy hoàn toàn ancol etylic thu được số mol CO2 bằng số mol H2O.
Dung dịch glucozơ hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.
ĐÁP ÁN C








